Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | tại Quyết định số: 499-QĐ/TU ngày 30/12/2021 của Ban thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:12:00 đến ngày 2022-08-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,874,702,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính như: Sân bê tông, mái tôn, mương thoát nước Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trường hợp nhà thầu độc lập: Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp II trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.b. Trường hợp nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp II trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô cấp II trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước có quy mô cấp II trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình HTKT cấp, thoát nước hạng II trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có phần thi công kết cấu thép; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy hàn - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy cắt bê tông 15HP, lưỡi cắt 400mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt bê tông 15HP, lưỡi cắt 400mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy phát điện 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy phát điện 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa sân vườn, mương thoát nước, nhà để xe 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | tại Quyết định số: 499-QĐ/TU ngày 30/12/2021 của Ban thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 146 đường Lê Trung Đình, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255 3710110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 146 đường Lê Trung Đình, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255 3710110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 146 đường Lê Trung Đình, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255 3710110. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Nơi nhận: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 968,14 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông bằng máy – dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 40,212 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 358,324 | m3 |
| 4 | Lót bạt nền cát chống mất nước XM (nhân công + vật tư | Chương V của E-HSMT | 1.410,177 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 352,544 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 241,235 | m3 |
| 7 | Lát nền sân bằng đá Granite xanh rêu băm mặt chống trượt kích thước 300x600x20, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4.824,697 | m2 |
| 8 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 3,68 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển 1km đầu tiên) | Chương V của E-HSMT | 368,005 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 368,005 | m3 |
| 11 | Cẩu di dời để thi công và cẩu trả lại vị trí cũ các chậu cây cảnh lớn trong khuôn viên sân. Cẩu 7 tấn cần vươn 12m | Chương V của E-HSMT | 4 | ca máy |
| B | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 21,288 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển 1km đầu tiên) | Chương V của E-HSMT | 11,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 11,67 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32/25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Vòi đồng lấy nước, tay gạt đỏ DN20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 21 | Nắp miệng khóa hố van bằng gang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phát dọn, đào bỏ cây hoa súng hiện trạng trong bể (Nhân công bậc 3/7, nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Vệ sinh, chà sạch thành và đáy bể nước (Nhân công bậc 3/7, nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | CCLĐ Máy bơm nước đặt chìm Model: LHL-3. Công suất: 3 HP. Điện áP: 3 Pha-380V. Lưu lượng: 1.120-870 lít/phút. Cột áp: 6-12 m. Đường kính ống hút – xả: 3"-3". Mức ngập sâu tối thiểu: 0.5m. Vỏ bọc bơm, Cánh bơm, Trục bơm: Thép không gỉ: Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68. Chuẩn cách điện: Lớp F (180℃). Hãng sản xuất. Lubi. Xuất xứ: Ấn Độ. Bảo hành: 12 tháng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ đặt vòi phun nước gồm: * 18 béc phun cao Model: VGB2112S. Kích thước ren trong: 1". Phun cao: 2 - 4 m. Đường kính họng phun 8-9mm.Chất liệu bằng inox. Khớp chỉnh DSJ 25 x 25 - BBS (1") bằng đồng. Góc chỉnh tối đa 15°. *9 Đầu phun sủi bọt Foam Jet. Model: VGBCQ2380S. Kích thước ren trong: 1". Phun cao: 0.4 - 3.1m. Chất liệu bằng inox; Lưu lượng 57 - 148 lít/phút. Cột áp: 1.4 - 9.2m. Xuất xứ: Viet Garden – Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | SÂN VƯỜN - BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bồn hoa bằng đá granite nguyên khối kích thước mặt cắt (0,4x0,2) | Chương V của E-HSMT | 7,723 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp thành các bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 95,573 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 5 | Ốp mặt đứng thành bồn hoa bằng đá băm xanh rêu 10x20 soi cạnh | Chương V của E-HSMT | 45,511 | m2 |
| 6 | Lát đá granite tự nhiên mặt trên thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,062 | m2 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển 1km đầu tiên) | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 428 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 15,13 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 19,291 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,338 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,772 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,518 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,117 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép V63x5 nhúng kẽm thành mương | Chương V của E-HSMT | 3,711 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,711 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,978 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển 1km đầu tiên) | Chương V của E-HSMT | 90,96 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 90,96 | m3 |
| 17 | CC tấm đan mương và hố ga bằng tấm đan BT tính năng cao mã SP: GVC-5B6, KT(mm): 1000x500x60 loại B chịu tải 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 383 | tấm |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT | 383 | 1 cấu kiện |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 275,677 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,547 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,118 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,118 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,788 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,788 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 380,926 | 1m2 |
| 8 | GCLD máng thoát nước bằng Inox 304 dày 1mm. Kích thước (mm): 130x150x195 | Chương V của E-HSMT | 232,4 | mdai |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn màu đỏ) | Chương V của E-HSMT | 4,58 | 100m2 |
| 10 | Cùm chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.834 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Lơi, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox 304 D90 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính như: Sân bê tông, mái tôn, mương thoát nước Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trường hợp nhà thầu độc lập: Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp II trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.b. Trường hợp nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp II trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô cấp II trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước có quy mô cấp II trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình HTKT cấp, thoát nước hạng II trở lên; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có phần thi công kết cấu thép; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình; có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực;(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh,đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | - Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | - Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | 3 |
| 3 | - Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | - Máy hàn - công suất: 23 kW | - Máy hàn - công suất: 23 kW | 2 |
| 5 | - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 3 |
| 6 | - Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | - Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 7 | - Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | - Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 8 | - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | - Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 9 | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
| 10 | - Máy cắt bê tông 15HP, lưỡi cắt 400mm | - Máy cắt bê tông 15HP, lưỡi cắt 400mm | 1 |
| 11 | - Máy phát điện 5KW | - Máy phát điện 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi