Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829869-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220812615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2022 theo Quyết định số 2075/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 15/7/2022; Ngân sách huyện; Ngân sách xã; Nguồn nông thôn mới và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:20:00 đến ngày 2022-08-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng thi công công trình tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. (Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản gốc các tài liệu trên cho bên mời thầu và chủ đầu tư xem xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Pa lăng xích >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông >=500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện >=40kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào >=1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Trường mầm non Nghĩa Lạc, xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Đàn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2022 theo Quyết định số 2075/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 15/7/2022; Ngân sách huyện; Ngân sách xã; Nguồn nông thôn mới và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lạc. Địa chỉ: xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Anh 16 + Đơn vị thẩm định HSTK, DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369. + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369. + Đơn vị thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lạc. Địa chỉ: xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực HĐXD dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lạc. Địa chỉ: xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Đàn; Địa chỉ: thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN LÁT LẠI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8229100m3
2Đào san đất bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,143m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9143100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9m3
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V446m2
B BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3454m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3109m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5748m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5748m2
C HÀNG RÀO R1 DÀI 38M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,6704m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,048m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1904m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,48m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8973m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3796tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2493m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7815m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6918m3
19Xây đầu trụ, và trang trí đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V14
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,28m
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,744m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,9609m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V239,7049m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,7049m2
25Vẽ tranh trang trí hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V69,312m2
D ĐẮP CÁT LÁNG NỀN SÂN ỦY BAN SẠT LỞ
1Xúc cát từ dưới sân lên đổ vào nền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,11m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3211100m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
E HÀNG RÀO R2 DÀI 22,9M
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8228m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1374100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5114m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1878m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,796m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9m
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V165,796m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,796m2
F HÀNG RÀO R3 DÀI 30M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,7392m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5792m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9583m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1489tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,427m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6406m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,2m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V229,2m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,2m2
G HẢNG RÀO R4 DÀI 41M
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,794m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5611m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,628m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,359m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,252100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3358m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8476m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4631m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0075m3
21Xây đầu trụ, và trang trí đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V12trụ
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,24m
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,432m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,3219m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V211,7539m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,7539m2
27Vẽ tranh trang trí hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V104,336m2
H MƯƠNG LÀM MỚI M1 DÀI 16M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9462m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,9462m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9462100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
7Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9232100kg
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
I ĐẬY NẮP TẤM ĐAN MƯƠNG DÀI 48,9M
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
2Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8215100kg
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7384m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V491 cấu kiện
J LÀM MƯƠNG PHÍA TRƯỚC M2 DÀI 54m
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6522100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2468m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7247100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7614tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
8Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8654100kg
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V541cấu kiện
K CỔNG TRƯỜNG
1Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
2Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,275m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3087100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4306m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5476m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,2788m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,02761m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m3/1km
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9629m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8352100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2956m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2892tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0879m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3597100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1975tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6499m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6971100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5082tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0896m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9565m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,39m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,434m2
46Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,38m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,72m
48Đắp trang trí chân trụ và đầu trụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,99m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V139,814m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,804m2
52Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2784100m2
53Ngói nócMô tả kỹ thuật theo chương V17,108m
54Biển tên bằng Chữ Inox mạ đồng ( Bao gồm cả lắp dựng và khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
55Đắp khẩu hiệu cổng trường an toàn giao thông, Đắp chữ nổi bằng VXM mác 100# dày 2cm (Bao gồm cắt Đề can kiểu chữ để thi công, vật liệu và nhân công thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2745m2
56Cánh cổng bằng thép hộp theo thiết kế( bao gồm cả lắp dựng, sơn bằng tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,795m2
57Khóa cửa đi Việt TiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
L LÁT LẠI PHẦN SÂN VÁO CỔNG
1Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
2Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211210 tấn/1km
3Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,900810 tấn/1km
4Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,78410 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng thi công công trình tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. (Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản gốc các tài liệu trên cho bên mời thầu và chủ đầu tư xem xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
3 Cán bộ ATLĐ VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
2 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
3 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
4 Máy khoan Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
5 Pa lăng xích >=5 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.3
6 Máy nén khí Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
7 Máy trộn bê tông >=500 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.4
8 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
9 Máy hàn >=23kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
10 Máy tời Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
11 Máy trộn vữa >=250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
12 Máy phát điện >=40kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
13 Máy đào >=1,0m3 Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
14 Ô tô tự đổ >=7 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->