Gói thầu: XL2: Thi công di dời tái lập lưới điện (Xây dựng + thiết bị): (3.1 + 3.2 - 3.3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819889-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL2: Thi công di dời tái lập lưới điện (Xây dựng + thiết bị): (3.1 + 3.2 - 3.3)
Số hiệu KHLCNT 20220315363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 16:15:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,041,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57812E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng điện công trình hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc quản lý an toàn lao động hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Trong đó có 08 người được đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề về ngành điện.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu/cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng người/ xe thang chiều cao nâng ≥ 14m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL2: Thi công di dời tái lập lưới điện (Xây dựng + thiết bị): (3.1 + 3.2 - 3.3)
Xây dựng đường Tân Hiệp 9 (từ đường Huỳnh Thị Mài đến đường Đỗ Văn Dậy)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Điện Khánh Hiệp Địa chỉ: 90/31 Đường Lê Hồng Phong, Phường 02, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 163, Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh • Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh • Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh • Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:  Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật.  Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị điện công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3891 8138
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4100m
2Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4100m
3Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
4Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
5Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1237km dây
6Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2436km dây
7Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8066km dây
8Đổ bê tông chân cộtĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4937m3
9Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục)Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23cột
10Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp IIIĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23m3
11Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp IIIĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23m3
12Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt66bộ
13Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ côngĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17sứ
14Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột trònĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt206sứ
15Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt105chuỗi
16Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100kg
17Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
18Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
19Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,210cọc
20Lắp đặt UclevisĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
21Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cápĐường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
22Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0172km dây
23Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,962km dây
24Tháo dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0172km dây
25Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,962km dây
26Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380VTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt TI hạ thế 600/5ATrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt TI hạ thế 400/5ATrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
29Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
30Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
31Lắp đặt bảng tên trạmTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
32Lắp đặt bảng tên trạmTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
33Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
34Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
35Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,810cọc
36Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,610đầu
37Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,210đầu
38Làm đầu cáp khô Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1đầu
39Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100kg
40Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12m3
41Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12m3
42Lắp ống nhựa Þ168 bảo vệ cápTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
43Đổ bê tông chân cộtTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2854m3
44Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục)Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
45Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp IIITrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
46Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp IIITrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
47Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
48Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựngTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
49Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựngTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
50Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ côngTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2sứ
51Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột trònTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15sứ
52Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9chuỗi
53Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bịTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48m
54Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bịTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32m
55Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bịTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
56Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bịTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt45m
57Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,410đầu
58Lắp đặt UclevisTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
59Tủ hạ thế phân phối 0,8mx0,5mx1,8m.Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
60Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cápTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
61Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cápTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
62Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựngTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
63Lắp đà U 100 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựngTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
64Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựngTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
65Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựngTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
66Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựngTrạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
67Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
68Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
69Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục)Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
70Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp IIIĐường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
71Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp IIIĐường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
72Đổ bê tông chân cộtĐường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1485m3
73Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100kg
74Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
75Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
76Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bịĐường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt72m
77Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,786km
78Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0843km
79Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIĐường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,810cọc
80Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,832km
81Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,832km
B THIẾT BỊ
1Hộp domino 9 cựcĐường dây hạ thế trên không. Phần chi phí mua sắm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18bộ
2TN-HC LA 12kVTrạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
3TN-HC máy biến áp 3P 250kVATrạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1máy
4TN-HC máy biến áp 3P 400kVATrạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1máy
5TN-HC FCO 24kV 100ATrạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
6Lắp đặt chống sét van, điện áp Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
7Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giànTrạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1máy
8Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giànTrạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1máy
9Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV)Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
10Tháo đặt chống sét van, điện áp Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
11Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giànTrạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1máy
12Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giànTrạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1máy
13Tháo đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV)Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
14TN-HC abtomate 250A 3PĐường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
15TN-HC hộp domino 9 cựcĐường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18hộp
16Lắp đặt aptomat 250AĐường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
17Lắp đặt hộp domino 9 cựcĐường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18bộ
18Tháo đặt aptomat 250AĐường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
C THU HỒI (Khi dự thầu nhà thầu phải tính giá dự thầu đã khấu trừ chi phí vật tư, thiết bị thu hồi. Khối lượng vật tư, thiết bị thu hồi chi tiết xem tại chương V)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57812E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng điện công trình hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc quản lý an toàn lao động hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 -Trình độ chuyên môn: Trong đó có 08 người được đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề về ngành điện.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
3 Cần cẩu/cần trục ô tô ≥ 6 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
4 Xe nâng người/ xe thang chiều cao nâng ≥ 14m Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->