Gói thầu: XL2: Thi công di dời tái lập lưới điện (Xây dựng + thiết bị): (3.1 + 3.2 - 3.3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL2: Thi công di dời tái lập lưới điện (Xây dựng + thiết bị): (3.1 + 3.2 - 3.3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 16:15:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,041,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57812E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng điện công trình hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc quản lý an toàn lao động hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Trong đó có 08 người được đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề về ngành điện.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu/cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng người/ xe thang chiều cao nâng ≥ 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL2: Thi công di dời tái lập lưới điện (Xây dựng + thiết bị): (3.1 + 3.2 - 3.3) Xây dựng đường Tân Hiệp 9 (từ đường Huỳnh Thị Mài đến đường Đỗ Văn Dậy) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị điện công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3891 8138 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1237 | km dây |
| 6 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2436 | km dây |
| 7 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8066 | km dây |
| 8 | Đổ bê tông chân cột | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4937 | m3 |
| 9 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cột |
| 10 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m3 |
| 11 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m3 |
| 12 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | sứ |
| 15 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | chuỗi |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100kg |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10cọc |
| 20 | Lắp đặt Uclevis | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 21 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | km dây |
| 23 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,962 | km dây |
| 24 | Tháo dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | km dây |
| 25 | Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,962 | km dây |
| 26 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt TI hạ thế 600/5A | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt TI hạ thế 400/5A | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 30 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bảng tên trạm | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bảng tên trạm | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 10cọc |
| 36 | Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2 | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10đầu |
| 37 | Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2 | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 10đầu |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đầu |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100kg |
| 40 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 42 | Lắp ống nhựa Þ168 bảo vệ cáp | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông chân cột | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2854 | m3 |
| 44 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 45 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 46 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 47 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sứ |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | sứ |
| 52 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | chuỗi |
| 53 | Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bị | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 54 | Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bị | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 55 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 56 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 57 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | 10đầu |
| 58 | Lắp đặt Uclevis | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Tủ hạ thế phân phối 0,8mx0,5mx1,8m. | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 60 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đà U 100 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 68 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 69 | Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 70 | Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 71 | Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông chân cột | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1485 | m3 |
| 73 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100kg |
| 74 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 75 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 76 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | km |
| 78 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0843 | km |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10cọc |
| 80 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | km |
| 81 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | km |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực | Đường dây hạ thế trên không. Phần chi phí mua sắm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | TN-HC LA 12kV | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | TN-HC máy biến áp 3P 250kVA | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | TN-HC máy biến áp 3P 400kVA | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 5 | TN-HC FCO 24kV 100A | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Tháo đặt chống sét van, điện áp | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 12 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 13 | Tháo đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | TN-HC abtomate 250A 3P | Đường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | TN-HC hộp domino 9 cực | Đường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat 250A | Đường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Đường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 18 | Tháo đặt aptomat 250A | Đường dây hạ thế trên không. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| C | THU HỒI (Khi dự thầu nhà thầu phải tính giá dự thầu đã khấu trừ chi phí vật tư, thiết bị thu hồi. Khối lượng vật tư, thiết bị thu hồi chi tiết xem tại chương V) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57812E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng điện công trình hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc quản lý an toàn lao động hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Trình độ chuyên môn: Trong đó có 08 người được đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề về ngành điện.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần cẩu/cần trục ô tô ≥ 6 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe nâng người/ xe thang chiều cao nâng ≥ 14m | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi