Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831005-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220765460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 18:02:00 đến ngày 2022-08-17 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,133,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.586.966.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ đào tạo An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: ≥600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥5 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, chỉnh trang đường, rãnh thoát nước TDP số 12, 13, 14 phường Phúc Diễn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN , địa chỉ: Phúc Diễn- Bắc Từ Liêm- Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Diễn. Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02466535699.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ Thái Đức, địa chỉ: Số 12, tổ 7, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ: Số 18 ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN , địa chỉ: Phúc Diễn- Bắc Từ Liêm- Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Diễn. Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02466535699.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Diễn. Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02466535699.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm, địa chỉ: Tòa nhà CT6A, khu đô thị Kiều Mai, đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.32242100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phúc Diễn. Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02466535699.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Phúc Diễn. Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02466535699; Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 3 PHÚ KIỀU
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3gốc
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,882100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,882100m2
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,882100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,882100m2
6Rải lưới sợi thủy tinh trên nắp đan rãnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,341100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,667m3
8Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0421100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0018100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0018100m3/1km
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0018100m3/1km
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,13m3
13Bao tải đựng bùn (20bao/1m3)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT162,6bao
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0813100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0813100m3/1km
16Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0813100m3/1km
17Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT881cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,13m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,19m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0381100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0381100m3/1km
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0381100m3/1km
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,05m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,123100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2743tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT811cấu kiện
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,931m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0993100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1986100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1986100m3/1km
31Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1986100m3/1km
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,53m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0721100m2
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,29m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT28,85m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,212m2
37Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,68m3
38Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1923100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,2m3
40Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0721100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1608tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT241cấu kiện
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0601100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,8751m3
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0188100m3
46Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0375100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0375100m3/1km
48Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0375100m3/1km
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,49m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0154100m2
51Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,26m3
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,3m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,72m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,26m3
55Ván khuôn cổ gaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,021100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,61m3
57Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0348100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0023tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,202tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0275tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT51cấu kiện
62Mua bộ song chắn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5bộ
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT51cấu kiện
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0143100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 7 PHÚ KIỀU
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,3433100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,3433100m2
3Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,0207100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,3433100m2
5Rải lưới sợi thủy tinh trên nắp đan rãnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,1053100m2
6Thi công bù vênh cấp phối đá dămTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4233100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,66m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0166100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0166100m3/1km
10Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0166100m3/1km
11Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,83m3
12Bao tải đựng bùn (20bao/1m3)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT336,6bao
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1683100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1683100m3/1km
15Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1683100m3/1km
16Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1141cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,32m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,48m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0531100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0531100m3/1km
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0531100m3/1km
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,35m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1142100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5362tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT571cấu kiện
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5222100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5222100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5222100m3/1km
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5222100m3/1km
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,37m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1419100m2
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,45m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT61,49m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,65m2
35Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,97m3
36Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4541100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,97m3
38Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,193100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,9058tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT481cấu kiện
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1372100m3
42Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,121m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0512100m3
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1024100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1024100m3/1km
46Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1024100m3/1km
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,23m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0384100m2
49Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,07m3
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,59m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,43m3
52Ván khuôn cổ gaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0368100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,73m3
54Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0418100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0027tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2424tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,033tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT61cấu kiện
59Mua bộ song chắn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6bộ
60Lắp đặt song chắn rác trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT61cấu kiện
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0376100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 48 PHÚ KIỀU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,2364m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2139100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,11m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,091100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,091100m3/1km
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,091100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT32,781m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3278100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6556100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6556100m3/1km
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6556100m3/1km
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,21m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2084100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,86m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT104,18m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20,835m2
17Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,86m3
18Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5556100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,47m3
20Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2084100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4646tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT701cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2014100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,731m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0473100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0946100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0946100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0946100m3/1km
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,98m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0307100m2
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,9m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,43m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,44m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,32m3
35Ván khuôn cổ gaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0275100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,49m3
37Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0278100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0018tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1616tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,022tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT41cấu kiện
42Mua bộ song chắn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
43Lắp đặt song chắn rác trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT41cấu kiện
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0332100m3
45Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT84,12m3
46Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT84,12m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT85,28m3
48Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT85,28m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT34,62m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT34,62m3
51Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,5181000v
52Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,5181000v
53Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,294tấn
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,294tấn
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 76 PHÚ KIỀU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,762m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,022100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,481m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0048100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0048100m3/1km
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0048100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT51,441m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5144100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0288100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0288100m3/1km
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0288100m3/1km
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,65m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2378100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT29,64m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT150,59m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,778m2
17Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,55m3
18Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6341100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,96m3
20Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2378100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5303tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT801cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,325100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,021m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0602100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1204100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1204100m3/1km
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1204100m3/1km
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,98m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0307100m2
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,4m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,87m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,44m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,32m3
35Ván khuôn cổ gaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0275100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,49m3
37Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0278100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0018tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1616tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,022tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT41cấu kiện
42Mua bộ song chắn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
43Lắp đặt song chắn rác trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT41cấu kiện
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,043100m3
45Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT115,4m3
46Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT115,4m3
47Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT85,96m3
48Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT85,96m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT34,77m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT34,77m3
51Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,1721000v
52Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,1721000v
53Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17,323tấn
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17,323tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.586.966.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. 1 + Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ đào tạo An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
4 Công nhân kỹ thuật 10 Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất: ≥23 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥5 kW1
3 Máy đầm bàn Công suất: ≥1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥70 kg1
6 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,40 m31
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥1,50 kW1
8 Máy lu Trọng lượng: ≥10 T1
9 Máy mài Công suất: ≥2,7 kW1
10 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất: ≥600 m3/h1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất: ≥130 CV1
12 Máy san tự hành Công suất: ≥110 CV1
13 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥250 lít1
14 Máy trộn vữa Dung tích: ≥150 lít1
15 Máy ủi Công suất: ≥110 CV1
16 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥5 T1
17 Ô tô tưới nước Dung tích: ≥5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->