Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 18:02:00 đến ngày 2022-08-17 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.586.966.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ đào tạo An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: ≥600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, chỉnh trang đường, rãnh thoát nước TDP số 12, 13, 14 phường Phúc Diễn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phúc Diễn. Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02466535699. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm, địa chỉ: Tòa nhà CT6A, khu đô thị Kiều Mai, đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.32242100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phúc Diễn. Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02466535699. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Phúc Diễn. Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02466535699; Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 3 PHÚ KIỀU | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | gốc |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 6 | Rải lưới sợi thủy tinh trên nắp đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,667 | m3 |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3/1km |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 13 | Bao tải đựng bùn (20bao/1m3) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 162,6 | bao |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0813 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0813 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0813 | 100m3/1km |
| 17 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 88 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2743 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 81 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,93 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0993 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1986 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1986 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1986 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0721 | 100m2 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,85 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,212 | m2 |
| 37 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1923 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0721 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,875 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3/1km |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 62 | Mua bộ song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 7 PHÚ KIỀU | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,3433 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,3433 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,0207 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,3433 | 100m2 |
| 5 | Rải lưới sợi thủy tinh trên nắp đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1053 | 100m2 |
| 6 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4233 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m3/1km |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 12 | Bao tải đựng bùn (20bao/1m3) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 336,6 | bao |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1683 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1683 | 100m3/1km |
| 16 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 114 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0531 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0531 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5362 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 57 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5222 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5222 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5222 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5222 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1419 | 100m2 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 61,49 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,65 | m2 |
| 35 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4541 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9058 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| 42 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,12 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3/1km |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,59 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2424 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 59 | Mua bộ song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 48 PHÚ KIỀU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,2364 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2139 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,1 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,78 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3278 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6556 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6556 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6556 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,86 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 104,18 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,835 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5556 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4646 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2014 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,73 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,43 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 42 | Mua bộ song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,12 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,12 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,28 | m3 |
| 48 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,28 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,62 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,62 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,518 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,518 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,294 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,294 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGÕ 76 PHÚ KIỀU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,762 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,48 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,44 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0288 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0288 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0288 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2378 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,64 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150,59 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,778 | m2 |
| 17 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6341 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2378 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5303 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,02 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1204 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1204 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1204 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,87 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 42 | Mua bộ song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 115,4 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 115,4 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,96 | m3 |
| 48 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,96 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,77 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,77 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,172 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,172 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,323 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,323 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 793.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.586.966.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | + Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ đào tạo An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất: ≥23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥1,50 kW | 1 |
| 8 | Máy lu | Trọng lượng: ≥10 T | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất: ≥2,7 kW | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất: ≥600 m3/h | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất: ≥130 CV | 1 |
| 12 | Máy san tự hành | Công suất: ≥110 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥150 lít | 1 |
| 15 | Máy ủi | Công suất: ≥110 CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥5 T | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi