Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị+ thuế tài nguyên, phí cấp quyền khai thác, vệ sinh, bảo vệ môi trường + nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816901-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị+ thuế tài nguyên, phí cấp quyền khai thác, vệ sinh, bảo vệ môi trường + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20220231765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 17:40:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,404,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 568,091,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi tám triệu chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2606825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.521365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.883.185.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ vật liệu xây dựng còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 8
5-Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
14-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ô tô tưới nước (xe tưới nước)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy ép đầu cose
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
26-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy san (gạt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị+ thuế tài nguyên, phí cấp quyền khai thác, vệ sinh, bảo vệ môi trường + nghiệm thu đóng điện
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1), điểm phía Nam khu dân cư Vĩnh Tuy 2, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều + Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều + Email: [email protected] + Điện thoại: 0203. 3870 059 + Fax: 0203. 3670 478 - Đại diện chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; + Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại 084.333.670.636 + Số fax: 084.333.670.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch thiết kế XD Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần xây dung Đại Việt - Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng: Sở xây dựng, Sở công thương tỉnh Quảng Ninh - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dung O.M.D. - Thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều + Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều + Email: [email protected] + Điện thoại: 0203. 3870 059 + Fax: 0203. 3670 478 - Đại diện chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; + Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại 084.333.670.636 + Số fax: 084.333.670.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 568.091.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều + Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều + Email: [email protected] + Điện thoại: 0203. 3870 059 + Fax: 0203. 3670 478 - Đại diện chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; + Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại 084.333.670.636 + Số fax: 084.333.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên cơ quan: Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều Email: [email protected] Điện thoại: 0203. 3870 059 Fax: 0203. 3670 478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 084.333.670.636
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên cơ quan: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở tòa nhà liên cơ quan số 2; đường Nguyễn Văn Cừ, p. Hồng Hà, tp. Hạ Long, t. Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 3835.687
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1* Khai thác đất để đắp: Đào, khai thác, bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V30.138,362m3
2Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.646,74210m3
3* Nền đường: Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V110,5512100m3
4Vận chuyển đất đá để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V73,4199100m3
5Xử lý nền đường đất đá để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V73,4199100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2869100m3
7Đắp đất nền đường đất cấp 3, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V106,9182100m3
8Đắp đất nền đường đất cấp 3, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7042100m3
9* Mặt đường bê tông, vỉa hè: Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,9361100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,7839100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1705100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,1705100m2
13Bê tông rãnh M200 đá 2x4 đường nhựa,Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6562m3
14Ván khuôn rãnh đường nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m2
15Lót nilon bãi đỗ xe, vỉa hè 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V47,4384100m2
16Bê tông M250 đá 2x4 bãi đỗ xeMô tả kỹ thuật theo chương V124,8228m3
17Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V507,5285m3
18Lát gạch terazzo 400x400x40 vỉa hè vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.860,9349m2
19Tấm lát có cảm giác để dẫn hướng KT 400x400x40 vỉa hè vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115,68m2
20Tấm lát dừng bước KT 400x400x40 vỉa hè vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
21Bê tông lót bó vỉa đá 4 x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,4828m3
22Viên bó vỉa BT bãi đỗ xe KT200x530x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6m
23Viên bó vỉa BT đường nhựa KT230x260x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1.430m
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V20,394210 tấn
25Xây bó vỉa, vữa XM75d110Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5008m3
26Trát bó vỉa vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V370,6736m2
27* Biển báo: Biển báo tam giác B70(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cột đỡ biển sắt ống phi 88,3mm, dài 3m dày 3 sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Sơn kẻ phân tuyến đườngMô tả kỹ thuật theo chương V396,68m2
31* Vườn hoa: Cát đầm chặt đường dạo, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m3
32Lát gạch Block tự chèn dày 60Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5m2
33Bê tông lót bó vỉa đá 4 x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,671m3
34Xây bó vỉa, vữa XM75d110Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8836m3
35Trát bó vỉa vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V286,8625m2
B HẠNG MỤC CÂY XANH
1Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,94100 m2
2Trồng cây mẫu đơn h=0,0,2-0,25m, rộng 25cm, mật độ trồng 25cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904100 m2
3Trồng cây dâm bụt h=0,25-0,35m; 15cây /m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69100 m2
4Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới nước trong 30 ngày; 1 ngày tưới 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V586,02100m2/lần
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Long não D12-15cm, H> 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây hồng lộc H=1,2-1,5m, Đtán 0,6-0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây bàng đài loan 10-12cm H>=3m; bầu >=700Mô tả kỹ thuật theo chương V127cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng ( cây bàng đài loan, cây Long Não)Mô tả kỹ thuật theo chương V1271cây/90 ngày
C HẠNG MỤC SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V224,2553100m3
2Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác (chi phí trực tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.522,4322m3
3Vận chuyển đất để san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.878,214310m3
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ mương thủy lợi xây đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V100,602m3
2Phá dỡ bê tông lót móng mương thủy lợiMô tả kỹ thuật theo chương V79,488m3
3Xúc vật liệu phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,8009100m3
4Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ sang san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8009100m3
5Đào đất cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9918100m3
6Xử lý nền móng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V1,5336100m3
7Xếp đá hộc đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,032100m3
8Xây cống đá hộc vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,983m3
9Bê tông lót đáy đế cống tròn đá 2x4M150, đổMô tả kỹ thuật theo chương V270,9179m3
10Ván khuôn đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m2
11Cát đen đệm đáy cống, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2538100m3
12Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6712100m3
13Vận chuyển đất thừa đắp lưng kè - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,5079100m3
14Xây cống, hố ga vữa XM75 (dùng XM PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,402m3
15Bê tông giằng thành cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3379m3
16Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5053100m2
17Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V3,6405tấn
18Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,4541tấn
19Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d75 (dùng XM PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V615,464m2
20Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20 (dùng XM PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.133,9714m2
21Bê tông cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7424m3
22Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1829m3
23SX + LD cốt thép cống fMô tả kỹ thuật theo chương V4,9738tấn
24SX + LD cốt thép cống fMô tả kỹ thuật theo chương V9,8793tấn
25SX + LD + TD ván khuôn thành cống, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,5351100m2
26SX + LD + TD ván khuôn nắp cống, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m2
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8366m3
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9357m3
29SX + LD cốt thép tấm đan fMô tả kỹ thuật theo chương V6,5732tấn
30SX + LD cốt thép tấm đan fMô tả kỹ thuật theo chương V4,022tấn
31Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5882100m2
32Lắp đặt tấm đan PMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,60671 cấu kiện
33Song chắn rác Composite KT960x530 chịu tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
34Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,1988tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,1988tấn
36Khối móng BTCT, đỡ đoạn ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V184,736cái
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1,24710 tấn/1km
38Ống cống BTCT đúc sẵn D300, L=2m (ống cống dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V32đoạn ống
39Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,368đoạn ống
40Bê tông ống cống đúc sẵn, cống đôi KT1,5x1,5; L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V29,1667đoạn cống
41Vận chuyển ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,31410 tấn/1km
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,368mối nối
43Mối nối cống hộp đôi bằng Joint cao su, cống đôi KT1500x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
44Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1500x1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất cống, đất câp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2701100m3
2Cát đen đệm đáy cống, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2684100m3
3Bê tông lót đáy đế cống tròn đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8102m3
4Ván khuôn đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9851100m2
5Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6171100m3
6Xây hố ga vữa XM75 (dùng XMPC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1873m3
7Bê tông thành cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9252m3
8Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6051100m2
9Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,3439tấn
10Thép thang sắt lên xuống f18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
11Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d80 (dùng XMPC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m2
12Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20 (dùng XMPC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,8788m2
13Chèn vữa XM 125 tại vị trí đặt ống (dùng XMPC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,553m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5464m3
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7814tấn
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1903100m2
17Lắp đặt tấm đan PMô tả kỹ thuật theo chương V621 cấu kiện
18Tấm đan composit, KT khung 900x900, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4243tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4243tấn
21Khối móng BTCT, đỡ đoạn ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V333,824cái
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,253310 tấn/1km
23Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,56đoạn ống
24Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,24đoạn ống
25Vận chuyển ống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 3, K=1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,209410 tấn/1km
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V180,8mối nối
27Ống nước DN80-STMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
28Ống thu nước UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m
29Bịt đầu ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
30Bê tông hố bơm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
31SX + LD + TD ván khuôn thành hố bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6012100m2
32SX + LD + TD ván khuôn đan hố bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
33SX + LD cốt thép hố bơm fMô tả kỹ thuật theo chương V0,5682tấn
34SX + LD cốt thép hố bơm fMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
35Sơn thép thang lên xuống 3 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,1538m2
F HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1* Phần xây lắp: Đào móng hố van đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3688100m3
2Đá 1x2 hố chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
4Bê tông trụ móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6199m3
5Bê tông lót đáy móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3465m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424100m2
7Đất lấp hố móng đầm kỹ, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1827100m3
8Xây hố van vữa XM75 (dùng XMPC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6109m3
9Bê tông giằng hố van khoá M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7825m3
10Ván khuôn giằng hố vánMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711100m2
11Thép giằng miệng hố van fMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
12Thép hình giằng miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9803tấn
13Lắp dựng thép hình trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9803tấn
14Trát thành hố van vữa XM75 d20 (dùng XMPC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,476m2
15Láng đáy hố van vữa XM75d20 (dùng XMPC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4353m3
17Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2164100m2
18Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
19Lắp đặt tấm đan PMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
20Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
21Nắp gang D700 hố đồng hồ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Nhựa đánh đàu mốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Bu lông M12, L=460Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Bu lông M10, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25* Đường ống: Đào đất đặt đường ống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4389100m3
26Cát đệm đáy cống đầm kỹ K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3874100m3
27* PHẦN CÔNG NGHỆ: Ống HDPE D110 PN10 - PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
28Ống HDPE D63 PN10 - PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
29Ống HDPE D50 PN10 - PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
30Ống thép đen DN150 (168,3 x 11)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
31Ống thép đen DN90 - luồn ống (101,6 x8,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
32Tê đúc HDPE DN110 x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Tê đúc HDPE DN63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Cút đúc HDPE DN110 x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Chếch đúc HDPE DN63x135 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36* Trụ cứu hỏa T2 ( 3 trụ): Trụ cứu hỏa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Tê thép đúc 3B DN100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Van 2 chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39BU HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
41Cút thép BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Chụp lắp gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Ống đứng HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
45Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
46Côn đúc HDPE DN 110 x 63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Côn đúc HDPE DN 63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Nút bịt ống - HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Nút bịt ống - HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50* Van khóa DN100 điển hình (1 bộ): Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
52Đồng hồ điện từ. Cấp chính xác: Class; Ti số (Q3/Q1; R100- kèm tủ hiện thịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
54Van 1 chiều BB DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Ống HDPE 32 luồn cáp hiển thịMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
57* Van khóa nhánh DN63 (4 bộ): Van ren 2 chiều DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58MSNN gang DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
60Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
61* Van khóa nhánh DN50 (2 bộ): Van ren 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62MSNN gang DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
64Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
65* Van DN100 (01 hố): Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
67Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68BU HDPE DN110- PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69* Hố van xả khí DN110 (1 bộ): Đai khơi thủy DN D110/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Van ren DN D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Van xả khí ren DN D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Kép TK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Ống thép DN D25 - L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
74* Hố van xả cặn DN100 ( 2 bộ): BU HDPE DN110- PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Van 2 chiều BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Bích thép rỗng ND100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
77Côn lệch BB DN110x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Ống HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
79* Khởi thủy D150/D110 (1 bộ): Tê thép BBB D150 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Adapter gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Cút HDPE đúc D110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Đầu nối gắn bích BU D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Bích thép rỗng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
84* Vật tư khởi thủy D110/D110: Tê thép BBB D110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Cút HDPE đúc D110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Đầu nối gắn bích BU D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Bích thép rỗng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
89* Thử áp lực đường ống: Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
92Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
93Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m
G HẠNG MỤC KÈ CHẮN ĐẤT
1Bê tông lót móng đá 4x6M100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,172m3
2Xây móng kè đá vữa XM75, rộng >600 (dùng XM PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V700,474m3
3Xây thân kè đá vữa XM75, rộng >600, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V680,2964m3
4Lỗ thoát nước ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6646100m
5Xếp đá 4x6 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3685m3
6Xếp đá 2x4 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,8427m3
7Xếp đá 1x2 lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,6946m3
8Vải địa kỹ thuật ART-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2583100m2
9Miết mạch lõm thân kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V823,44m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368100m3
11Bê tông giằng đỉnh kè đá M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,205m3
12Thép giằng đỉnh kè, fMô tả kỹ thuật theo chương V1,3856tấn
13Gỗ ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,8882100m2
14Xây lan can dày 220 (dùng XM PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1936m3
15Trát lan can tuyến kè vữa XM75d20 (dùng XM PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,732m2
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1* Xây lắp móng tủ điện RMU - 35KV-3ngăn: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
3Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
4Đổ bê tông bê tông tủ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2185m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
9Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Bu lông M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
12Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
13Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
14Dây tiếp địa CT3-D12Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35kg
15Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16* Tiếp địa Cột R6C (1 bộ ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
17Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
18Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
19Dây nối tiếp địa CT3-D12Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35kg
20Bu lông M16 x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
22Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cốt
23Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 95) - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m
24Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 95) - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V459m
25Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 50) - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Vỏ tủ RMU 35kv- 3 ngăn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
29Đầu cáp khô ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
30Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
31Đầu cáp khô ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 3x 95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
33Đầu cốt đồng đúc đỏ M95Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
34Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột cáp ≤ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05100m
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp, đk D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
37Ống thép mạ kẽm luồn cáp qua đường D200Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
38Viên sứ báo cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39* Tấm đan BT bảo vệ cáp 35kv: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,052m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4547tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4631100m2
I HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-35(22)/0,4KV
1* Xây lắp trạm biến áp: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V20,43m2
10Bu lông khung móng M28x1050x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Bu lông M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
13Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 35kV - 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
14Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
15Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
16Dây tiếp địa Cu/XLPE/PVC-06/1KV-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
17Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Hộp che đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Làm và lắp đặt Đầu cáp 3 pha - 35kv 630A-35kV ( cho cáp loại 95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp (3 pha)
20Đầu cáp 3 pha - 35kv 630A-35kV ( cho cáp loại 95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
21Làm và lắp đặt đầu cáp khô, điện áp 3 pha - 35KV-630A( cho cáp loại 50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (3 pha)
22Đầu cáp - 3 pha - 35kv 630A-35kV ( cho cáp loại 50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
23Làm và lắp đặt đầu cáp khô, điện áp 3 pha - 25KV-630A( cho cáp loại 50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp (3 pha)
24Đầu cáp-630A-35kV loại 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
26Đầu cốt đồng đúc đỏ M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
28Đầu cốt đồng đúc đỏ M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu
29Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V8công/bộ
30Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V8công/bộ
31Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V8công/bộ
32* Tiếp địa trạm (1 trạm): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
33Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
34Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,910m
35Dây nối tiếp địa CT3-D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
36Dây nối trung tính M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
J HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x 120 +1x 70 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V190m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x 95+1x50 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V161m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35- 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V250m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V151m
9Ống nhựa xoắn HDPE D130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
10Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
11Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m
12Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V21100m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
14Ống thép luồn cáp qua đường D100dầy (114,3x3,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15* Móng tủ KT 650x1100x600 (12móng):: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,01m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
17Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
19* Tiếp địa an toàn R2C (12 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
20Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
21Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,87410m
22Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V58,74kg
23Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24* Tiếp địa lặp lại R6C (3 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
25Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
26Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,34510m
27Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V93,45kg
28Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Dây đồng trần bọc PVC/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772kg
30Viên sứ báo cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V50viên
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
32Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
38Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
39Biển tên tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V48công/bộ
40Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V48công/bộ
41Biển cám lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V48công/bộ
K HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1* Hạng mục: Chiếu sáng: Cột đèn thép tròn côn H=6mMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Lắp cần đèn CD-B02 H=2M , vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cần đèn
3Cột đèn thép tròn côn H=9mMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
4Lắp cần đèn D60 H=2M , vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cần đèn
5Bộ đèn led đường phố P=100W Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Bộ đèn led đường phố P=120W Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Lắp đặt đèn LED P= 40W (lắp tay chiếu sáng vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Cột đèn trang trí nhôm đúc H=3,7MMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
9Chùm tay đèn trang trí - 4 nhánh (CH12-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Cầu nhựa D400 lắp đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11* Móng M1 KT600x600x1000 (3 móng): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
12Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m3
14* Móng M2 KT700x700x1000 (14 Móng): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
15Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m3
17* Móng M3 KT800x800x1200 (15 móng): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
18Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1995100m3
20* Móng + tiếp địa tủ điện chiếu sáng KT1000x600x400 (1 bộ): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
21Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m2
22Bu lông khung móng M16x450x250x650Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 cọc
25Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
26Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
27Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m
28Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
30Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V9,96100m
31Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
32Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V99,610m
33Dây đồng nối tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V996m
34* Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L63x63x6 dài 2m (32 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cọc
35Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V32cọc
36Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,610m
37Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V85,44m
38Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39* Tiếp địa lặp lại R3C-L63x63x6 dài 2m (6 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cọc
40Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
41Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,510m
42Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V40,05m
43Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Bu lông + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36100m
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
47Cầu đấu dây 60A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
48Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
49Đánh số cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cột
50Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V64đầu cáp
51Vận chuyển cột đèn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cột/km
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
53Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V25,610 đầu cốt
55Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
56Viên sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
L HẠNG MỤC: RÃNH CÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m3
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,548100m2
4Lưới báo cáo B500Mô tả kỹ thuật theo chương V637m2
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,881000 viên
6Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V5.880Vien
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m3
9* Hố kéo cáp (4 cái ): Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1067100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2678tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
18Thép mạ kẽm khung viền miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V86,4kg
19Thép mạ kẽm khung viền nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V104,8kg
20Tai lắp viền miệng (6 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35kg
21Tắc kê nở M6Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (06 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,45kg
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1* Chi phí mua sắm thiết bị: ** Điện trung thế: Tủ RMU-35kV,02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Điều khiển nhiệt và 3 điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4** Trạm biến áp: Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kínMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kv-630A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6** Điện hạ thế: Tủ hạ áp bằng tôn dày 2mm lắp 9 công tơ ( KT: 1250x600x550 )Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
7** Điện chiếu sáng: Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ KT ( KT: 1200x600x550 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
N Chi phí lắp đặt thiết bị
1*Lắp đặt thiết bị trung thế (35kV): Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
2Chống sét van 35kV-10kA (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3*Lắp đặt thiết bị trạm biến áp 560kva-35(22)/0.4kv: Lắp đặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Lắp đặt tủ điện RMU-35kV,3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
6*Lắp đặt thiết bị điện hạ áp 0,4kV: Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x550mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 tủ
7*Lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
O Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1* Lắp đặt, thí nghiệm điện trung thế: Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3*Thí nghiệm trạm biến áp 560kva: Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Thí nghiệm hệ thống mạch đóng lặp lại máy ngắt (1 máy ngắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
P CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1* Thí nghiệm vật liệu điện trung thế 35kV: Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-3x120Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
2Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV: 2x4mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
3Dây tiếp địa, CXV-0,6kV: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
4Áp tô mát 1 pha 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
5*Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp 350,4kV: Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
7Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
10Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12*Thí nghiệm đường dây điện hạ thế: Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
13Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V51 sợi, 1 ruột
14Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
15Thí nghiệm Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V81 sợi, 1 ruột
16Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
17Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V321 sợi, 1 ruột
18*Thí nghiệm điện chiếu sáng: Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V51 sợi, 1 ruột
19Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V641 vị trí
Q CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
2Chi phí mua đất đắp nền đường (đã gồm thuế phí + câp quyền khai thác tài nguyên)Mô tả kỹ thuật theo chương V30.138,36m3
3Chi phí mua đất thải mỏ về đắp nền k=0,85 -Mô tả kỹ thuật theo chương V15.522,4322m3
4Chi phí mua đá thải mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.223,0277m3
5Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
6Nghiệm thu Phần đường dây trung thế 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
7Nghiệm thu Phần đường dây hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
8Nghiệm thu Phần trạm biến áp 35/0,4kV:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
9Nghiệm thu Phần đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2606825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.521365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.883.185.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ vật liệu xây dựng còn thời hạn33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.33
5 Cán bộ phụ trách kế toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán33
6 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa33
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.33
8 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường3
2 Máy ủi Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường2
3 Máy lu ≥ 16T Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường3
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường8
5 Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
7 Máy bơm nước Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường3
8 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường2
9 Máy đầm bàn Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường5
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường5
11 Máy đầm cóc Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường4
12 Máy hàn nối ống nhựa Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
13 Máy khoan Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường5
14 Xe tưới nhựa đường Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
15 Máy rải Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
16 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường5
17 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường5
18 Ô tô tưới nước (xe tưới nước) Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
19 Máy cắt gạch đá Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường4
20 Máy nén khí Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
21 Máy hàn Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường3
22 Máy ép đầu cose Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường2
23 Máy đo điện trở một chiều Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
24 Máy đo tỷ số biến Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
25 Máy đo điện trở tiếp xúc Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
26 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
27 Máy san (gạt) Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->