Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị+ thuế tài nguyên, phí cấp quyền khai thác, vệ sinh, bảo vệ môi trường + nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị+ thuế tài nguyên, phí cấp quyền khai thác, vệ sinh, bảo vệ môi trường + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 17:40:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,404,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 568,091,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi tám triệu chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2606825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.521365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.883.185.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ vật liệu xây dựng còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ô tô tưới nước (xe tưới nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy ép đầu cose | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy san (gạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị+ thuế tài nguyên, phí cấp quyền khai thác, vệ sinh, bảo vệ môi trường + nghiệm thu đóng điện Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1), điểm phía Nam khu dân cư Vĩnh Tuy 2, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 568.091.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều
+ Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều
+ Email: [email protected]
+ Điện thoại: 0203. 3870 059
+ Fax: 0203. 3670 478
- Đại diện chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều;
+ Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
+ Số điện thoại 084.333.670.636
+ Số fax: 084.333.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên cơ quan: Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều Email: [email protected] Điện thoại: 0203. 3870 059 Fax: 0203. 3670 478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 084.333.670.636 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên cơ quan: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở tòa nhà liên cơ quan số 2; đường Nguyễn Văn Cừ, p. Hồng Hà, tp. Hạ Long, t. Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 3835.687 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | * Khai thác đất để đắp: Đào, khai thác, bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.138,362 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.646,742 | 10m3 |
| 3 | * Nền đường: Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4199 | 100m3 |
| 5 | Xử lý nền đường đất đá để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4199 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2869 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đất cấp 3, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9182 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đất cấp 3, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7042 | 100m3 |
| 9 | * Mặt đường bê tông, vỉa hè: Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9361 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7839 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1705 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1705 | 100m2 |
| 13 | Bê tông rãnh M200 đá 2x4 đường nhựa, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6562 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh đường nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m2 |
| 15 | Lót nilon bãi đỗ xe, vỉa hè 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4384 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M250 đá 2x4 bãi đỗ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8228 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,5285 | m3 |
| 18 | Lát gạch terazzo 400x400x40 vỉa hè vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.860,9349 | m2 |
| 19 | Tấm lát có cảm giác để dẫn hướng KT 400x400x40 vỉa hè vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,68 | m2 |
| 20 | Tấm lát dừng bước KT 400x400x40 vỉa hè vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 21 | Bê tông lót bó vỉa đá 4 x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4828 | m3 |
| 22 | Viên bó vỉa BT bãi đỗ xe KT200x530x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m |
| 23 | Viên bó vỉa BT đường nhựa KT230x260x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430 | m |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3942 | 10 tấn |
| 25 | Xây bó vỉa, vữa XM75d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5008 | m3 |
| 26 | Trát bó vỉa vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,6736 | m2 |
| 27 | * Biển báo: Biển báo tam giác B70(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cột đỡ biển sắt ống phi 88,3mm, dài 3m dày 3 sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Sơn kẻ phân tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,68 | m2 |
| 31 | * Vườn hoa: Cát đầm chặt đường dạo, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch Block tự chèn dày 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | m2 |
| 33 | Bê tông lót bó vỉa đá 4 x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,671 | m3 |
| 34 | Xây bó vỉa, vữa XM75d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8836 | m3 |
| 35 | Trát bó vỉa vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,8625 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | 100 m2 |
| 2 | Trồng cây mẫu đơn h=0,0,2-0,25m, rộng 25cm, mật độ trồng 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100 m2 |
| 3 | Trồng cây dâm bụt h=0,25-0,35m; 15cây /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100 m2 |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới nước trong 30 ngày; 1 ngày tưới 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,02 | 100m2/lần |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Long não D12-15cm, H> 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây hồng lộc H=1,2-1,5m, Đtán 0,6-0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây bàng đài loan 10-12cm H>=3m; bầu >=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng ( cây bàng đài loan, cây Long Não) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1cây/90 ngày |
| C | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2553 | 100m3 |
| 2 | Chi phí đào khai thác , bốc xếp 01m3 đất lên phương tiện vận chuyển tại nơi khai thác (chi phí trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.522,4322 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.878,2143 | 10m3 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ mương thủy lợi xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,602 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót móng mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,488 | m3 |
| 3 | Xúc vật liệu phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ sang san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9918 | 100m3 |
| 6 | Xử lý nền móng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5336 | 100m3 |
| 7 | Xếp đá hộc đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | 100m3 |
| 8 | Xây cống đá hộc vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,983 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy đế cống tròn đá 2x4M150, đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,9179 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m2 |
| 11 | Cát đen đệm đáy cống, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2538 | 100m3 |
| 12 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6712 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đắp lưng kè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5079 | 100m3 |
| 14 | Xây cống, hố ga vữa XM75 (dùng XM PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,402 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng thành cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3379 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5053 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6405 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | tấn |
| 19 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d75 (dùng XM PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,464 | m2 |
| 20 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20 (dùng XM PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.133,9714 | m2 |
| 21 | Bê tông cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7424 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1829 | m3 |
| 23 | SX + LD cốt thép cống f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9738 | tấn |
| 24 | SX + LD cốt thép cống f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8793 | tấn |
| 25 | SX + LD + TD ván khuôn thành cống, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5351 | 100m2 |
| 26 | SX + LD + TD ván khuôn nắp cống, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8366 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9357 | m3 |
| 29 | SX + LD cốt thép tấm đan f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5732 | tấn |
| 30 | SX + LD cốt thép tấm đan f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,022 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5882 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,6067 | 1 cấu kiện |
| 33 | Song chắn rác Composite KT960x530 chịu tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 34 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1988 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1988 | tấn |
| 36 | Khối móng BTCT, đỡ đoạn ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,736 | cái |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 10 tấn/1km |
| 38 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300, L=2m (ống cống dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn ống |
| 39 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,368 | đoạn ống |
| 40 | Bê tông ống cống đúc sẵn, cống đôi KT1,5x1,5; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1667 | đoạn cống |
| 41 | Vận chuyển ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,314 | 10 tấn/1km |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,368 | mối nối |
| 43 | Mối nối cống hộp đôi bằng Joint cao su, cống đôi KT1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 44 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1500x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất cống, đất câp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2701 | 100m3 |
| 2 | Cát đen đệm đáy cống, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2684 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy đế cống tròn đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8102 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9851 | 100m2 |
| 5 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6171 | 100m3 |
| 6 | Xây hố ga vữa XM75 (dùng XMPC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1873 | m3 |
| 7 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | tấn |
| 10 | Thép thang sắt lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 11 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d80 (dùng XMPC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 12 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20 (dùng XMPC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8788 | m2 |
| 13 | Chèn vữa XM 125 tại vị trí đặt ống (dùng XMPC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,553 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5464 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 18 | Tấm đan composit, KT khung 900x900, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| 21 | Khối móng BTCT, đỡ đoạn ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,824 | cái |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2533 | 10 tấn/1km |
| 23 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | đoạn ống |
| 24 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300 L=2,5m (ống cống dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,24 | đoạn ống |
| 25 | Vận chuyển ống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 3, K=1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2094 | 10 tấn/1km |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | mối nối |
| 27 | Ống nước DN80-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 28 | Ống thu nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m |
| 29 | Bịt đầu ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 30 | Bê tông hố bơm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 31 | SX + LD + TD ván khuôn thành hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6012 | 100m2 |
| 32 | SX + LD + TD ván khuôn đan hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 33 | SX + LD cốt thép hố bơm f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | tấn |
| 34 | SX + LD cốt thép hố bơm f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 35 | Sơn thép thang lên xuống 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1538 | m2 |
| F | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | * Phần xây lắp: Đào móng hố van đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m3 |
| 2 | Đá 1x2 hố chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 7 | Đất lấp hố móng đầm kỹ, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | 100m3 |
| 8 | Xây hố van vữa XM75 (dùng XMPC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6109 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng hố van khoá M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m2 |
| 11 | Thép giằng miệng hố van f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Thép hình giằng miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | tấn |
| 14 | Trát thành hố van vữa XM75 d20 (dùng XMPC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,476 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố van vữa XM75d20 (dùng XMPC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4353 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 21 | Nắp gang D700 hố đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Nhựa đánh đàu mốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Bu lông M12, L=460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Bu lông M10, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | * Đường ống: Đào đất đặt đường ống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4389 | 100m3 |
| 26 | Cát đệm đáy cống đầm kỹ K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3874 | 100m3 |
| 27 | * PHẦN CÔNG NGHỆ: Ống HDPE D110 PN10 - PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 28 | Ống HDPE D63 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m |
| 29 | Ống HDPE D50 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 30 | Ống thép đen DN150 (168,3 x 11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Ống thép đen DN90 - luồn ống (101,6 x8,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Tê đúc HDPE DN110 x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê đúc HDPE DN63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cút đúc HDPE DN110 x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Chếch đúc HDPE DN63x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | * Trụ cứu hỏa T2 ( 3 trụ): Trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê thép đúc 3B DN100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Van 2 chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | BU HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 41 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Chụp lắp gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Ống đứng HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 45 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 46 | Côn đúc HDPE DN 110 x 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Côn đúc HDPE DN 63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Nút bịt ống - HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Nút bịt ống - HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | * Van khóa DN100 điển hình (1 bộ): Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 52 | Đồng hồ điện từ. Cấp chính xác: Class; Ti số (Q3/Q1; R100- kèm tủ hiện thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 54 | Van 1 chiều BB DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống HDPE 32 luồn cáp hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | * Van khóa nhánh DN63 (4 bộ): Van ren 2 chiều DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | MSNN gang DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 61 | * Van khóa nhánh DN50 (2 bộ): Van ren 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | MSNN gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 64 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 65 | * Van DN100 (01 hố): Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 67 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | BU HDPE DN110- PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | * Hố van xả khí DN110 (1 bộ): Đai khơi thủy DN D110/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Van ren DN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Van xả khí ren DN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Kép TK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Ống thép DN D25 - L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 74 | * Hố van xả cặn DN100 ( 2 bộ): BU HDPE DN110- PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Bích thép rỗng ND100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 77 | Côn lệch BB DN110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Ống HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | * Khởi thủy D150/D110 (1 bộ): Tê thép BBB D150 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Adapter gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Cút HDPE đúc D110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đầu nối gắn bích BU D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 84 | * Vật tư khởi thủy D110/D110: Tê thép BBB D110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Cút HDPE đúc D110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đầu nối gắn bích BU D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 89 | * Thử áp lực đường ống: Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 92 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 93 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| G | HẠNG MỤC KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,172 | m3 |
| 2 | Xây móng kè đá vữa XM75, rộng >600 (dùng XM PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,474 | m3 |
| 3 | Xây thân kè đá vữa XM75, rộng >600, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,2964 | m3 |
| 4 | Lỗ thoát nước ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6646 | 100m |
| 5 | Xếp đá 4x6 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3685 | m3 |
| 6 | Xếp đá 2x4 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8427 | m3 |
| 7 | Xếp đá 1x2 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6946 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ART-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2583 | 100m2 |
| 9 | Miết mạch lõm thân kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,44 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 100m3 |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh kè đá M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,205 | m3 |
| 12 | Thép giằng đỉnh kè, f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3856 | tấn |
| 13 | Gỗ ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | 100m2 |
| 14 | Xây lan can dày 220 (dùng XM PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1936 | m3 |
| 15 | Trát lan can tuyến kè vữa XM75d20 (dùng XM PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,732 | m2 |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | * Xây lắp móng tủ điện RMU - 35KV-3ngăn: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông tủ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2185 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 9 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 14 | Dây tiếp địa CT3-D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | kg |
| 15 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | * Tiếp địa Cột R6C (1 bộ ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 19 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | kg |
| 20 | Bu lông M16 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cốt |
| 23 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 95) - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m |
| 24 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 95) - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 50) - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Vỏ tủ RMU 35kv- 3 ngăn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 29 | Đầu cáp khô ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 31 | Đầu cáp khô ngoài trời 3 pha - 35kV - 630A (cáp loại 3x 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng đúc đỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 34 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột cáp ≤ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp, đk D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 37 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp qua đường D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 38 | Viên sứ báo cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | * Tấm đan BT bảo vệ cáp 35kv: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4631 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | * Xây lắp trạm biến áp: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 10 | Bu lông khung móng M28x1050x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 13 | Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 35kV - 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 15 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/XLPE/PVC-06/1KV-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 17 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Làm và lắp đặt Đầu cáp 3 pha - 35kv 630A-35kV ( cho cáp loại 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu cáp 3 pha - 35kv 630A-35kV ( cho cáp loại 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô, điện áp 3 pha - 35KV-630A( cho cáp loại 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Đầu cáp - 3 pha - 35kv 630A-35kV ( cho cáp loại 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô, điện áp 3 pha - 25KV-630A( cho cáp loại 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Đầu cáp-630A-35kV loại 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng đúc đỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng đúc đỏ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 29 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công/bộ |
| 30 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công/bộ |
| 31 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công/bộ |
| 32 | * Tiếp địa trạm (1 trạm): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 34 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10m |
| 35 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 36 | Dây nối trung tính M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x 120 +1x 70 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x 95+1x50 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35- 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống thép luồn cáp qua đường D100dầy (114,3x3,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | * Móng tủ KT 650x1100x600 (12móng):: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 17 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 19 | * Tiếp địa an toàn R2C (12 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 21 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | 10m |
| 22 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,74 | kg |
| 23 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | * Tiếp địa lặp lại R6C (3 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | 10m |
| 27 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,45 | kg |
| 28 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Dây đồng trần bọc PVC/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | kg |
| 30 | Viên sứ báo cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | viên |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Biển tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | công/bộ |
| 40 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | công/bộ |
| 41 | Biển cám lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | công/bộ |
| K | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | * Hạng mục: Chiếu sáng: Cột đèn thép tròn côn H=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn CD-B02 H=2M , vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 3 | Cột đèn thép tròn côn H=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60 H=2M , vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần đèn |
| 5 | Bộ đèn led đường phố P=100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Bộ đèn led đường phố P=120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED P= 40W (lắp tay chiếu sáng vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Cột đèn trang trí nhôm đúc H=3,7M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 9 | Chùm tay đèn trang trí - 4 nhánh (CH12-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cầu nhựa D400 lắp đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | * Móng M1 KT600x600x1000 (3 móng): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 12 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 14 | * Móng M2 KT700x700x1000 (14 Móng): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 15 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 17 | * Móng M3 KT800x800x1200 (15 móng): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 18 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 20 | * Móng + tiếp địa tủ điện chiếu sáng KT1000x600x400 (1 bộ): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m2 |
| 22 | Bu lông khung móng M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 27 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m |
| 28 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | 100m |
| 31 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 32 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | 10m |
| 33 | Dây đồng nối tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996 | m |
| 34 | * Tiếp địa an toàn cột đèn R1C-L63x63x6 dài 2m (32 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 36 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 37 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m |
| 38 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | * Tiếp địa lặp lại R3C-L63x63x6 dài 2m (6 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 41 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m |
| 42 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | m |
| 43 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 49 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cột |
| 50 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu cáp |
| 51 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cột/km |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 56 | Viên sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| L | HẠNG MỤC: RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | 100m2 |
| 4 | Lưới báo cáo B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 1000 viên |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.880 | Vien |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m3 |
| 9 | * Hố kéo cáp (4 cái ): Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 18 | Thép mạ kẽm khung viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | kg |
| 19 | Thép mạ kẽm khung viền nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | kg |
| 20 | Tai lắp viền miệng (6 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | kg |
| 21 | Tắc kê nở M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (06 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | * Chi phí mua sắm thiết bị: ** Điện trung thế: Tủ RMU-35kV,02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Điều khiển nhiệt và 3 điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ** Trạm biến áp: Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kv-630A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | ** Điện hạ thế: Tủ hạ áp bằng tôn dày 2mm lắp 9 công tơ ( KT: 1250x600x550 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 7 | ** Điện chiếu sáng: Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ KT ( KT: 1200x600x550 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | *Lắp đặt thiết bị trung thế (35kV): Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Chống sét van 35kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | *Lắp đặt thiết bị trạm biến áp 560kva-35(22)/0.4kv: Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện RMU-35kV,3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 6 | *Lắp đặt thiết bị điện hạ áp 0,4kV: Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tủ |
| 7 | *Lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| O | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | * Lắp đặt, thí nghiệm điện trung thế: Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | *Thí nghiệm trạm biến áp 560kva: Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch đóng lặp lại máy ngắt (1 máy ngắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| P | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | * Thí nghiệm vật liệu điện trung thế 35kV: Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-3x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV: 2x4mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Dây tiếp địa, CXV-0,6kV: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Áp tô mát 1 pha 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 5 | *Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp 350,4kV: Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | *Thí nghiệm đường dây điện hạ thế: Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 13 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 14 | Thí nghiệm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 15 | Thí nghiệm Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 17 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 sợi, 1 ruột |
| 18 | *Thí nghiệm điện chiếu sáng: Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 vị trí |
| Q | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| 2 | Chi phí mua đất đắp nền đường (đã gồm thuế phí + câp quyền khai thác tài nguyên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.138,36 | m3 |
| 3 | Chi phí mua đất thải mỏ về đắp nền k=0,85 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.522,4322 | m3 |
| 4 | Chi phí mua đá thải mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.223,0277 | m3 |
| 5 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| 6 | Nghiệm thu Phần đường dây trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| 7 | Nghiệm thu Phần đường dây hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| 8 | Nghiệm thu Phần trạm biến áp 35/0,4kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| 9 | Nghiệm thu Phần đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2606825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.521365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.883.185.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ vật liệu xây dựng còn thời hạn | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 3 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 16T | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 8 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng ≥6 tấn | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 5 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 5 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 4 |
| 12 | Máy hàn nối ống nhựa | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 13 | Máy khoan | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 5 |
| 14 | Xe tưới nhựa đường | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 15 | Máy rải | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 5 |
| 17 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 5 |
| 18 | Ô tô tưới nước (xe tưới nước) | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 19 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 4 |
| 20 | Máy nén khí | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 21 | Máy hàn | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 3 |
| 22 | Máy ép đầu cose | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 2 |
| 23 | Máy đo điện trở một chiều | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 24 | Máy đo tỷ số biến | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 25 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 26 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
| 27 | Máy san (gạt) | Thiết bị, phương tiên còn sử dụng được bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi