Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827361-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220803564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 17:35:00 đến ngày 2022-08-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,597,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) là Hợp đồng về công trình Dân dụng đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 1.118.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.118.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hoá thôn Lưỡng 2 xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên , địa chỉ: xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên , địa chỉ: xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên - Địa chỉ: xã Trung Kiên , huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng UBND xã Trung Kiên - Địa chỉ: xã Trung Kiên , huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Yên Lạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,2892m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,9874tấn
3Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,3m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,7728m3
5Tháo dỡ trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT83,7088m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT33,552m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,311tấn
8Phá dỡ nền gạch lá nemtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT137,063m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,1188m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,1216m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí néntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT18,2254m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT322,8212m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT64,3844m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT40,339m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Ttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT40,339m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0Ttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT40,339m3
B Móng+ nền mở rộng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,4321m3
2Đào móng băng bằng thủ công, , - Cấp đất IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT37,02721m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,0768m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT22,4263m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4391100m3
C Dầm sàn mở rộng
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,3937m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2277100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0827tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3765tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,7746m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2049100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3187tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6428m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1126100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0151tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0775tấn
D Xây gạch
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT24,0104m3
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,8754m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,9999m3
E Vì kèo, xà gồ, mái tôn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,6229tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,6229tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT140,5441m2
4Bu lông M22, L600theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT57,2kg
5Gia công xà gồ théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,1451tấn
6Lắp dựng xà gồ théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,1451tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT146,0791m2
8Lợp mái tôn chống nóng 3 lớptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,5694100m2
9Tôn úp nóctheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT43,3m
F Trát, sơn
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT117,511m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT311,297m2
3Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT108,6484m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT107,3884m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT527,3338m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT117,511m2
G Trần tôn
1Trần tôn dày 0,4mm (hoa văn)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT106,6668m2
H Lát nền
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150 đá 1x2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,1302100m3
2Lát nền, sàn - gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT183,1816m2
I Bậc tam cấp:
1Đào móng băng bằng thủ công, , - Cấp đất IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,83271m3
2Lấp đất chân móngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,6109m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,9366m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8,2141m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT40,993m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,6865m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,6865m2
J Lan can hành lang
1Gia công lan can hành lang thép hộp dày 2mm-2,5mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3041tấn
2Sơn tĩnh điện lan can sắttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT304,1kg
3Lắp dựng lan can sắt hành langtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,236m2
K Phần cửa
1Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT33,6m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,04m2
3Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT14,4m2
4Chênh kính 6,38lytheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT53,04m2
L Hoa sắt cửa
1Gia công hoa sắt cửa thép hộp dày 1,2mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0656tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT65,6kg
3Lắp dựng hoa sắt cửatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT14,4m2
M Hè rãnh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1205100m3
2Đào rãnh nước, bằng thủ công, ,-đất cấp IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,5761m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,05831m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0165100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1103100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1103100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,0314m3
8Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3336m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,0624m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30,164m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,5111m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0901100m2
13Sản xuất, lắp đặt cót thép tấm đantheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0954tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT501cấu kiện
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,36m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT31,805m2
N Điện +chống sét
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, led panel vuông 40W P06-600x600/40W - lắp âmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trần, LED Downlight 9W khoét trần 110theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT38bộ
3Đèn LED dây ánh sáng vàng 7W/1Mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT35m
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36Wtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt quạt trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt ô cắm đôitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT17cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KAtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
13Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1Ptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT265m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT110m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT70m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT50m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câytheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT225m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câytheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT70m
20Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x250x150, tôn 1,5 lytheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1tủ
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
22Bình chân kim thu séttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
23Gia công, đóng cọc chống séttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7cọc
24Dây thép D10theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT45Kg
25Dây thép D12theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT24Kg
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câytheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT45m
27Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30cọc
28Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tratheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
29Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30Cọc
30Que hàntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,38kg
31Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9,61m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9,6m3
O Sân vườn
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT88,225m3
2Ván khuôn gỗ nềntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,7058100m2
3Lát gạch đất nung kích thước 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT852,25m2
4Đào móng băng bằng thủ công, ,-đất cấp IIItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,47841m3
5Lấp chân móngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4928m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4928m3
7Ván khuôn móng dàitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0282100m2
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,6992m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT99,4384m2
10Dán gạch thẻ kích thước 60x200 mm, XM PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT49,3264m2
P Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1813100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, , - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,95421m3
3Lấp chân móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0636100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1272100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1272100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,936m3
7Ván khuôn móng dàitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1468100m2
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,9554m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,4222m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1468100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0392tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2035tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,1509m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,1213m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,0504m3
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT72,549m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT112,8575m2
18Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT185,4065m2
19Gia công hàng rào thép hộp dày 2 mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,3271tấn
20Sơn tĩnh điện tường rào sắttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1.327,1kg
21Lắp dựng tường rào sắttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT90,286m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) là Hợp đồng về công trình Dân dụng đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 1.118.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.118.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Máy tời điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Phòng thí nghiệm hiện trường Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->