Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 17:35:00 đến ngày 2022-08-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) là Hợp đồng về công trình Dân dụng đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 1.118.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.118.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hoá thôn Lưỡng 2 xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên - Địa chỉ: xã Trung Kiên , huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng UBND xã Trung Kiên - Địa chỉ: xã Trung Kiên , huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Yên Lạc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,2892 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,9874 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,3 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,7728 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 83,7088 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 33,552 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 137,063 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,1188 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,1216 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 18,2254 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 322,8212 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 64,3844 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 40,339 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 40,339 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 40,339 | m3 |
| B | Móng+ nền mở rộng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,432 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, , - Cấp đất III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 37,0272 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,0768 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 22,4263 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4391 | 100m3 |
| C | Dầm sàn mở rộng | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,3937 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2277 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3765 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,7746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2049 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3187 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6428 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| D | Xây gạch | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 24,0104 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,8754 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,9999 | m3 |
| E | Vì kèo, xà gồ, mái tôn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,6229 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,6229 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 140,544 | 1m2 |
| 4 | Bu lông M22, L600 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 57,2 | kg |
| 5 | Gia công xà gồ thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,1451 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,1451 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 146,079 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,5694 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 43,3 | m |
| F | Trát, sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 117,511 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 311,297 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 108,6484 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 107,3884 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 527,3338 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 117,511 | m2 |
| G | Trần tôn | |||
| 1 | Trần tôn dày 0,4mm (hoa văn) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 106,6668 | m2 |
| H | Lát nền | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150 đá 1x2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,1302 | 100m3 |
| 2 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 183,1816 | m2 |
| I | Bậc tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, , - Cấp đất III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,8327 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,6109 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,9366 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8,2141 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 40,993 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,6865 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,6865 | m2 |
| J | Lan can hành lang | |||
| 1 | Gia công lan can hành lang thép hộp dày 2mm-2,5mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3041 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 304,1 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,236 | m2 |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Chênh kính 6,38ly | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 53,04 | m2 |
| L | Hoa sắt cửa | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp dày 1,2mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 65,6 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| M | Hè rãnh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1205 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh nước, bằng thủ công, ,-đất cấp III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0583 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1103 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,0314 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3336 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30,164 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,5111 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0901 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cót thép tấm đan | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 31,805 | m2 |
| N | Điện +chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, led panel vuông 40W P06-600x600/40W - lắp âm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, LED Downlight 9W khoét trần 110 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Đèn LED dây ánh sáng vàng 7W/1M | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36W | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 265 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 225 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x250x150, tôn 1,5 ly | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bình chân kim thu sét | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 24 | Dây thép D10 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 45 | Kg |
| 25 | Dây thép D12 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 24 | Kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 27 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30 | cọc |
| 28 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30 | Cọc |
| 30 | Que hàn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,38 | kg |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| O | Sân vườn | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 88,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,7058 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 852,25 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, ,-đất cấp III | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,4784 | 1m3 |
| 5 | Lấp chân móng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4928 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4928 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,6992 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 99,4384 | m2 |
| 10 | Dán gạch thẻ kích thước 60x200 mm, XM PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 49,3264 | m2 |
| P | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1813 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, , - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,9542 | 1m3 |
| 3 | Lấp chân móng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1272 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1468 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,9554 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,4222 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1468 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,1509 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,1213 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,0504 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 72,549 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 112,8575 | m2 |
| 18 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 185,4065 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào thép hộp dày 2 mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,3271 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện tường rào sắt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1.327,1 | kg |
| 21 | Lắp dựng tường rào sắt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 90,286 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) là Hợp đồng về công trình Dân dụng đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 1.118.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.118.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 2 | Máy tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi