Gói thầu: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795846 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp thị chính thành phố Hạ Long năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 18:41:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,189,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,843,850 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm bốn mươi ba nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.189.590.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 356.877.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất, nội dung thực hiện tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 832.713.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư hoặc cử nhân;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp; nông học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp thị chính thành phố Hạ Long năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự (chứng thực), xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.843.850 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân thành phố Hạ Long.
+ Địa chỉ: Số 2 Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Tuần Châu | cây | 28 | |
| 2 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: Phường Yết Kiêu | cây | 8 | |
| 3 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: Phường Hồng Gai | cây | 33 | |
| 4 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: Phường Bãi Cháy | cây | 27 | |
| 5 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Hà Phong | cây | 154 | |
| 6 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Hồng Hải | cây | 43 | |
| 7 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Bạch Đằng | cây | 11 | |
| 8 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Cao Xanh | cây | 22 | |
| 9 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Hà Tu | cây | 2 | |
| 10 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: xã Lê Lợi | cây | 5 | |
| 11 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Hoành Bồ | cây | 6 | |
| 12 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Giếng Đáy | cây | 9 | |
| 13 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Hà Lầm | cây | 8 | |
| 14 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 2: phường Hồng Hà | cây | 72 | |
| 15 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: phường Tuần Châu | cây | 12 | |
| 16 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: Phường Hồng Gai | cây | 8 | |
| 17 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: phường Bãi Cháy | cây | 5 | |
| 18 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: phường Bạch Đằng | cây | 2 | |
| 19 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: phường Hồng Hải | cây | 43 | |
| 20 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: phường Cao Xanh | cây | 4 | |
| 21 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: phường Hà Tu | cây | 3 | |
| 22 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: phường Giếng Đáy | cây | 1 | |
| 23 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: phường Hà Lầm | cây | 23 | |
| 24 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao cây loại 3: phường Việt Hưng | cây | 6 | |
| 25 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 2: Phường Tuần Châu | cây | 1 | |
| 26 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 2: phường Yết Kiêu | cây | 4 | |
| 27 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 2: Phường Bạch Đằng | cây | 1 | |
| 28 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 2: Phường Hồng hải | cây | 7 | |
| 29 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 2: Phường Cao Xanh | cây | 4 | |
| 30 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 2: Phường Hà Lầm | cây | 4 | |
| 31 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 2: Phường Hồng Hà | cây | 2 | |
| 32 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 3: Phường Hồng Gai | cây | 1 | |
| 33 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 3: Phường Hồng hải | cây | 7 | |
| 34 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 3: phường Cao Xanh | cây | 1 | |
| 35 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 3: Phường Cao Thắng | cây | 3 | |
| 36 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 3: Phường Hùng Thắng | cây | 6 | |
| 37 | Hạng mục: Cắt tỉa, khống chế chiều cao, đốn hạ cây sâu bệnh trước mùa mưa bão trên địa bàn các phường, xã thành phố Hạ Long năm 2022 | Đốn hạ cây sâu bệnh loại 3: Phường Việt Hưng | cây | 1 | |
| 38 | Hạng mục: Công tác thu gom, vận chuyển cành, cây đốn hạ | Công tác thu gom, vận chuyển cành, cây đốn hạ ( tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ thải Vũ Oai với cự ly bình quân 10km | Tấn | 7 | |
| 39 | Hạng mục: Công tác thu gom, vận chuyển cành, cây đốn hạ | Công tác thu gom, vận chuyển cành, cây đốn hạ tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ thải Vũ Oai với cự ly bình quân 15km | tấn | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.18959E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 356.877.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.189.590.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 356.877.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất, nội dung thực hiện tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 832.713.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư hoặc cử nhân;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính trực tiếp hiện trường | 4 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp; nông học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi