Gói thầu: Gói số 08: Trang bị hệ thống phần mềm điều hành và phần mềm giám sát thông minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747091-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 08: Trang bị hệ thống phần mềm điều hành và phần mềm giám sát thông minh
Số hiệu KHLCNT 20211021562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 18:39:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,730,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 50% trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,365 tỷ VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,365 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,73 tỷ VND- Tương tự về chủng loại, tính chất: Tổng nội dung trong các hợp đồng tương tự phải thực hiện đủ cả 02: Hê ̣thống phần mềm điều hành (IOC) tại Trung tâm giám sát, điều hành thông minh và Hệ thống camera giám sát thông minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.730.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Phải có cam kết bảo hành như sau: + Địa điểm bảo hành: tại nơi lắp đặt thiết bị.+ Định kỳ bảo trì: 12 tháng/lần (có biên bản xác nhận bảo trì khi thực hiện và thống nhất nội dung với Chủ đầu tư);+ Thời gian khắc phục sự cố: Trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Nếu quá thời hạn trên, mà không khắc phục được sự cố thì phải có thiết bị có năng lực tương đương để thay thế.+ Có cam kết của nhà thầu về thời gian bảo hành, bảo trì: 36 tháng, cho toàn bộ nội dung thuộc gói thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ trì triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật phần mềmThời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Tối thiểu > 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu. Đã tham gia triển khai ít nhất 02 hợp đồng máy chủ và thiết bị mạng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Hướng dẫn bảo quản, sử dụng cho hàng hóa của gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, An toàn thông tin.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ Kubernetes Administrator còn hiệu lựcThời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn- Tối thiểu > 02 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu. Đã tham gia triển khai ít nhất 02 hợp đồng máy chủ và thiết bị mạng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói số 08: Trang bị hệ thống phần mềm điều hành và phần mềm giám sát thông minh
Triển khai Trung tâm điều hành thông minh (IOC)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp Địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3873999 – Fax: 0277.3873999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Lập Thiết kế chi tiết và dự toán: Trung tâm Tin học - Trường Đại học Khoa học tự nhiên TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ: số 227, đường Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh . + Đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp - số 12 đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Lập, thẩm định HSMT: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp - số 12 đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp - số 12 đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp – Số 12, Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp Địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3873999 – Fax: 0277.3873999


E-CDNT 10.1(g)
+ Catalogue có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của nhà sản xuất theo đúng chủng loại trong bảng Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất phần mềm
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Ghi rõ tên, tính năng của các phần mềm. - Ghi rõ thời hạn bảo hành của từng phần mềm. - Giá chi tiết của từng phần mềm (đã bao gồm các loại thuế, phí....liên quan). Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 - Thời hạn sử dụng dự kiến của phần mềm và khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, nâng cấp: 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản cam kết (kèm theo thư xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối) và cung cấp dịch vụ bảo trì, nâng cấp trong vòng 05 năm. - Bản cam tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp Địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3873999 – Fax: 0277.3873999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp - Số 12, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: 0227.3853112 – Fax: 0277.3851615.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp - Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: 0277.3851101 – Fax: 0277.3852955.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp - Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: 0277.3851101 – Fax: 0277.3852955.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hê ̣thống phần mềm điều hành (IOC) tại Trung tâm giám sát, điều hành thông minh1Hệ thốngTheo Chương V E-HSMT
2Hệ thống giám sát thông minh quản lý đến 80 camera giám sát giao thông và 1000 camera giám sát an ninh trật tự1Hệ thốngTheo Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 50% trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,365 tỷ VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,365 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,73 tỷ VND- Tương tự về chủng loại, tính chất: Tổng nội dung trong các hợp đồng tương tự phải thực hiện đủ cả 02: Hê ̣thống phần mềm điều hành (IOC) tại Trung tâm giám sát, điều hành thông minh và Hệ thống camera giám sát thông minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.730.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Phải có cam kết bảo hành như sau: + Địa điểm bảo hành: tại nơi lắp đặt thiết bị.+ Định kỳ bảo trì: 12 tháng/lần (có biên bản xác nhận bảo trì khi thực hiện và thống nhất nội dung với Chủ đầu tư);+ Thời gian khắc phục sự cố: Trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Nếu quá thời hạn trên, mà không khắc phục được sự cố thì phải có thiết bị có năng lực tương đương để thay thế.+ Có cam kết của nhà thầu về thời gian bảo hành, bảo trì: 36 tháng, cho toàn bộ nội dung thuộc gói thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ trì triển khai thực hiện gói thầu 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật phần mềmThời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.- Tối thiểu > 10 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu. Đã tham gia triển khai ít nhất 02 hợp đồng máy chủ và thiết bị mạng1010
2 Nhân sự kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Hướng dẫn bảo quản, sử dụng cho hàng hóa của gói thầu 3 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, An toàn thông tin.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ Kubernetes Administrator còn hiệu lựcThời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn- Tối thiểu > 02 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu. Đã tham gia triển khai ít nhất 02 hợp đồng máy chủ và thiết bị mạng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->