Gói thầu: Gói thầu TB01: Mua sắm phần mềm chuyên dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831186-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu TB01: Mua sắm phần mềm chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20220729616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số TB09/HĐMB/CKT-VPKKQ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 21:03:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,140,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,400,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.996.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng và bảo trì hàng hóa 24 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thiết kế, sản xuất
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chuyển giao công nghệ, hướng dẫn khai thác sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu TB01: Mua sắm phần mềm chuyên dụng
Thực hiện Hợp đồng số TB09/HĐMB/CKT-VPKKQ ngày 14/3/2022-P.NCTBHK22
90 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng số TB09/HĐMB/CKT-VPKKQ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm test kiểm tra hoạt động của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn1Modul- Xác định chính xác tình trạng hoạt động các khối:+ Động cơ điện, bộ điều khiển động cơ, hộp số và hệ truyền động+ Các bộ tạo giả tải+ Các bộ chuyển đổi nguồn+ Các bộ điều khiển, bảng điều khiển và bảo vệ+ Giá lắp chuyên dụng các khối thiết bị thành phần+ Các bộ đo lường, hiển thị và Bộ xử lý trung tâm+ Các bộ tạo giả tín hiệu kiểm tra+ Các bộ chuyển tín hiệu+ Hệ thống nguồn cung cấp- Ghép nối với các card truyền thông- Tạo kênh làm việc với các thiết bị của tổ hợp theo chuẩn quy định các thiết bị- Truyền nhận thông tin với các thiết bị- Xử lý thông tin, trạng thái hoạt động của các thiết bị thành phần- Phân tích trạng thái hoạt động của các thiết bị thành phần- So sánh, kiểm tra hoạt động của các thiết bị thành phần- Đánh giá trạng thái hoạt động của tổ hợp nguồn thông qua các thiết bị thành phầ
2Phần mềm điều khiển giao tiếp, trao đổi thông tin giữa các mạch chức năng của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn15Modul- Ghép nối các mạch chức năng các thiết bị thành phần:+ Máy phát ГT-40ПЧ8Б+ Khối điều khiển và bảo vệ điện áp БЗУНΠ-355Г+ Khối điều chỉnh điện áp БPH-120T5A+ Khối biến thế dòng БTT-40ПT+ Khối thứ tự pha БЧФ-208- Đảm bảo điều khiển quá trình trao đổi thông tin giữa các card module chức năng, bộ điều khiển động cơ, bảng điều khiển và bộ xử lý trung tâm- Tạo kênh làm việc với các mạch chức năng- Truyền nhận thông tin với các mạch chức năng- Tạo các hàm giao tiếp, truyền thông trong ghép nối với các môđun phần mềm- Kiểm soát lỗi thông tin trên đường truyền
3Phần mềm thu nhận, tổng hợp thông tin đưa vào kiểm tra của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn15Modul- Đảm bảo thu nhận và xuất các tín hiệu vào-ra đưa vào bộ xử lý trung tâm- Điều khiển tạo tín hiệu 3 pha 400Hz- Điều khiển tạo tín hiệu 3 pha 800Hz- Điều khiển tạo tín hiệu tần số- Điều khiển tạo giả tín hiệu điều kiện- Ghép nối với các kênh truyền thông- Truyền nhận thông tin từ các thiết bị- Phân tích thông tin từ các thiết bị- Tiền xử lý thông tin các thiết bị- Tính toán, xử lý thông tin các thiết bị- Tổng hợp thông tin các thiết bị
4Phần mềm kiểm tra đánh giá chất lượng БЗУНП-355Г1Modul- Đo và hiển thị giá trị điện áp xoay chiều 3 pha tương ứng, sai số: 1 V- Đo và hiển thị giá trị tần số- Đánh giá tình trạng kỹ thuật của các module chức năng trong khối- Điều khiển theo các tham số lệnh đơn- Bảo vệ theo giá trị hiệu dụng trung bình điện áp pha- Bảo vệ theo giá trị hiệu dụng điện áp lệch giữa các pha- Bảo vệ theo chế độ dòng tải- Bảo vệ theo chế độ tần số- Bảo vệ khi yêu cầu nối song song hai máy phát- Сhế độ tự kiểm tra БЗУНП-355Г- Ghép nối với mạch truyền thông tới khối БЗУНП-355Г- Tạo kênh truyền thông với khối БЗУНП-355Г- Truyền nhận thông tin khối БЗУНП-355Г- Phân tích thông tin khối БЗУНП-355Г- Xử lý số liệu, trạng thái khối БЗУНП-355Г- Kết xuất thông tin, trạng thái khối БЗУНП-355Г
5Phần mềm kiểm tra đánh giá khối БРН-120Т5А1Modul- Đo và hiển thị các tín hiệu điều kiện và giá trị điện áp xoay chiều 3 pha, sai số: 1 V- Đo và hiển thị giá trị dòng kích từ- Đo tín hiệu đầu vào đầu ra xác định tình trạng kỹ thuật của khối- Khả năng điều khiển máy phát ở chế độ làm việc độc lập- Khả năng điều khiển máy phát ở chế độ làm song song- Ghép nối với mạch truyền thông tới khối БРН-120Т5А- Tạo kênh truyền thông với khối БРН-120Т5А- Truyền nhận thông tin khối БРН-120Т5А- Phân tích thông tin khối БРН-120Т5А- Xử lý số liệu, trạng thái khối БРН-120Т5А- Kết xuất thông tin, trạng thái khối БРН-120Т5А
6Phần mềm kiểm tra đánh giá khối БТТ-40BТ1Modul- Đo và hiển thị giá trị dòng điện xoay chiều 3 pha tương ứng, sai số: 1 V- Đo và hiển thị giá trị điện áp tại các cửa ra của các cuộn thứ cấp- Đo tín hiệu đầy vào, đầu ra và xác định tình trạng kỹ thuật của từng cuộn dây thứ cấp của khối- Chế độ làm việc tương ứng I_đm- Chế độ làm việc dòng điện tương ứng: 167A- Chế độ làm việc dòng điện tương ứng: 222A- Ghép nối với mạch truyền thông tới khối БТТ-40BТ- Tạo kênh truyền thông với khối БТТ-40BТ- Truyền nhận thông tin khối БТТ-40BТ- Phân tích thông tin khối БТТ-40BТ- Xử lý số liệu, trạng thái khối БТТ-40BТ- Kết xuất thông tin, trạng thái khối БТТ-40BТ
7Phần mềm kiểm tra đánh giá khối БЧФ-2081Modul- Đo và hiển thị giá trị điện áp 3 pha, sai số: 1 V- Đo tín hiệu đầy vào, đầu ra và xác định tình trạng kỹ thuật của khối- Chế độ làm việc đúng thứ tự pha- Chế độ làm việc sai thứ tự pha- Ghép nối với mạch truyền thông tới khối БЧФ-208- Tạo kênh truyền thông với khối БЧФ-208- Truyền nhận thông tin khối БЧФ-208- Phân tích thông tin khối БЧФ-208- Xử lý số liệu, trạng thái khối БЧФ-208- Kết xuất thông tin, trạng thái khối БЧФ-208
8Phần mềm xử lý trung tâm kiểm tra giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn1ModulĐiều khiển tạo tín hiệu kiểm tra- Tốc độ kéo quay máy phát:+ Tốc độ định mức: 8000±100 Vg/ ph;+ Khoảng tốc độ điều chỉnh: 6800÷8400±100 Vg/ ph- Điện áp 3 pha tần số 400Hz+ Khả năng thay đổi điện áp pha có giá trị hiệu dụng tần số 400Hz yêu cầu điện áp các pha có độ lệch không lớn hơn 10V có giá trị nhỏ nhất : 98±2 V+ Khả năng thay đổi điện áp pha có giá trị hiệu dụng pha tần số 400Hz lớn nhất : 135±2 V+ Khả năng tạo điện áp có giá trị hiệu dụng tần số 400Hz lệch pha nhỏ nhất: 20 V+ Khả năng tạo điện áp có giá trị hiệu dụng tần số 400Hz lệch pha lớn nhất: 40 V- Điện áp 3 pha tần số 800Hz+ Điện áp hiệu dụng : 26±3 V+ Công suất : 2 KVA- Khả năng tạo tín hiệu tần số 800Hz+ Điện áp hiệu dụng: 24±2 V+ Khoảng tần số thay đổi được: 600 ÷ 800 Hz- Khả năng tạo tải tương ứng tỉ lệ dòng điện 3 pha 400Hz+ Chế độ dòng định mức: 111±10% A+ Chế độ dòng quá tải mức 1: 167±10% A+ Chế độ dòng quá tải mức 2: 222±10% A- Lệnh kiểm tra: 9
9Phần mềm giải mã thông tin của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn2Modul- Phân tích dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu các tham số- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm- Tính toán số liệu theo các công thức đã xác định- Tính toán số liệu theo đồ thị chuẩn đã xây dựng
10Phần mềm điều khiển thiết bị hiển thị và lưu trữ kết quả kiểm tra của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn1Modul- Điều khiển các thành phần: màn hình, đồng hồ hiển thị các thông tin, kết quả đo lường và kiểm tra- Lưu trữ các kết quả kiểm tra- Hiển thị các thông tin kiểm tra+ Hiển thị tín hiệu báo trạng thái khối chức năng: 7+ Sai số đo và hiển thị điện áp xoay chiều 400Hz: ≤ 1%+ Sai số đo và hiển thị điện áp xoay chiều 800Hz: ≤ 1%+ Sai số đo và hiển thị dòng điện xoay chiều 400Hz: ≤ 1%+ Sai số đo và hiển thị tần số: 3 Hz+ Sai số đo và hiển thị thời gian: ≤ 0,05 s
11Phần mềm thu nhận thông tin từ bộ xử lý trung tâm của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn1Modul- Quản lý thông tin hệ thống- Thu thập, quản lý trạng thái các thiết bị thành phần- Thu nhận số liệu các thiết bị thành phần- Điều khiển toàn bộ hệ thống- Tính toán, xử lý số liệu các thiết bị thành phần
12Phần mềm tính toán, điều khiển đưa đến Bộ khuếch đại điều khiển động cơ của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn1Modul- Thu nhận thông tin từ bộ xử lý trung tâm- Tính toán, điều khiển đưa đến Bộ khuếch đại điều khiển động cơ
13Phần mềm thu nhận, xử lý các tín hiệu số của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn2Modul- Thu nhận các tín hiệu vào số- Xuất các tín hiệu vào số
14Phần mềm thu nhận và xử lý các tín hiệu liên tục của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn2Modul- Thu nhận các tín hiệu vào tương tự- Xuất các tín hiệu vào tương tự
15Phần mềm xuất, truyền và nhận tín hiệu số với bộ xử lý trung tâm của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn2Modul- Nhận các lệnh kiểm tra- Phân tích các lệnh kiểm tra- Điều khiển theo các lệnh kiểm tra
16Phần mềm xuất, truyền và nhận tín hiệu liên tục với bộ xử lý trung tâm của giá kiểm tra, sửa chữa tổ hợp nguồn2Modul- Đo điện áp xoay chiều và truyền số liệu- Đo điện áp một chiều và truyền số liệu- Đo dòng điện và truyền số liệu- Đo tần số và truyền số liệu- Đo và hiển thị tín hiệu thời gian
17Phần mềm điều khiển trung tâm CPO-21Modul- Đảm bảo chế độ:+ Chế độ kiểm tra, điều chỉnh các tham số của khối+ Chế độ tự kiểm tra của thiết bị- Tín hiệu tốc độ vòng quay tua bin máy nén đưa ra kiểm tra:+ Tần số điều chỉnh được: 16÷2000 Hz+ Biên độ điều chỉnh được: 0÷270 V+ Dòng điện điều chỉnh được: 0÷ 5 A- Tín hiệu tốc độ vòng quay quy chiếu đưa ra kiểm tra:+ Tần số điều chỉnh được: 16÷2000 Hz+ Biên độ điều chỉnh được: 0÷ 270 V+ Dòng điện điều chỉnh được: 0÷5A- Tín hiệu tốc độ vòng quay tua bin tự do đưa ra kiểm tra:+ Tần số điều chỉnh được: 16÷2000 Hz+ Biên độ điều chỉnh được: 0÷270 V+ Dòng điện điều chỉnh được: 0÷5 A- Tạo tín hiệu nhiệt độ điều chỉnh được đưa ra kiểm tra: -70÷300 0C- Tạo tín hiệu áp suất điều chỉnh được đưa ra kiểm tra: 220÷780 mmHg- Các chế độ kiểm tra:+ Chế độ kiểm tra, điều chỉnh các tham số của khối+ Chế độ tự kiểm tra của thiết bị+ Đánh giá được tình trạng kỹ thuật của khối+ Đánh giá được tình trạng kỹ thuật của Giá kiểm tra
18Phần mềm tự kiểm tra và kiểm tra CPO-21Modul- Đo và hiển thị giá trị điện áp, sai số: 1 V- Đo và hiển thị giá trị tần số- Đánh giá tình trạng kỹ thuật của các module chức năng trong khối- Điều khiển theo các tham số lệnh đơn- Bảo vệ theo giá trị hiệu dụng trung bình điện áp pha- Bảo vệ theo giá trị hiệu dụng điện áp lệch giữa các pha- Bảo vệ theo chế độ dòng tải- Bảo vệ theo chế độ tần số- Bảo vệ khi yêu cầu nối song song hai máy phát- Сhế độ tự kiểm tra- Ghép nối với mạch truyền thông tới khối - Tạo kênh truyền thông với khối- Truyền nhận thông tin khối- Phân tích thông tin khối- Xử lý số liệu, trạng thái khối- Kết xuất thông tin, trạng thái khối
19Phần mềm xử lý thông tin CPO-21Modul- Phân tích dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu các tham số- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm- Tính toán số liệu theo các công thức đã xác định- Tính toán số liệu theo đồ thị chuẩn đã xây dựng
20Phần mềm đồ họa giao diện, hiển thị thông tin CPO-21Modul- Điều khiển các thành phần: màn hình, đồng hồ hiển thị các thông tin, kết quả đo lường và kiểm tra- Lưu trữ các kết quả kiểm tra- Hiển thị các thông tin kiểm tra+ Hiển thị tín hiệu báo trạng thái khối chức năng: 7+ Sai số đo và hiển thị điện áp xoay chiều 400Hz: ≤ 1%+ Sai số đo và hiển thị điện áp xoay chiều 800Hz: ≤ 1%+ Sai số đo và hiển thị dòng điện xoay chiều 400Hz: ≤ 1%+ Sai số đo và hiển thị tần số: 3 Hz+ Sai số đo và hiển thị thời gian: ≤ 0,05 s
21Phần mềm kiểm tra sự làm việc modul, mạch chức năng của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ5ModulKiểm tra tình trạng hoạt động của các môđun, mạch chức năng ghép nối:- Tua bin máy nén của khối ЭРД-3В, ЭРД-3ВM (ВMA) серия2- Tua bin máy nén ở chế độ gánh tải- Khối ЭРД-3В, ЭРД-3ВM (ВMA) серия2- Mạch điều chỉnh tua bin máy (TK)- Các cơ cấu chấp hành, các đèn tín hiệu
22Phần mềm tổng hợp, báo cáo tình trạng làm việc toàn hệ thống của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ1Modul- Đảm bảo thu nhận và xuất các tín hiệu vào-ra đưa vào bộ xử lý trung tâm- Ghép nối với các kênh truyền thông- Truyền nhận thông tin từ các thiết bị- Phân tích thông tin từ các thiết bị- Tiền xử lý thông tin các thiết bị- Tính toán, xử lý thông tin các thiết bị- Tổng hợp thông tin các thiết bị
23Phần mềm thông báo tình trạng làm việc hệ thống trong chế độ tự kiểm tra của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ1Modul- Kiểm tra tình trạng làm việc của các thiết bị thành phần+ Khối nguồn+ Khối điều khiển trung tâm+ Khối hiệp đồng+ Khối thiết lập các chế độ kiểm tra+ Khối giải mã địa chỉ+ Các mạch đếm+ Các mạch tạo xung+ Khối giải mã kết quả+ Khối điều khiển, hiển thị kết quả+ Các khối tạo thông tin giả lập đầu vào cho khối ЭРД+ Khối hiển thị tác động điều khiển các thiết bị trên máy bay
24Phần mềm điều khiển giao tiếp, trao đổi thông tin giữa các mạch chức năng của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ5Modul- Ghép nối các mạch chức năng các thiết bị thành phần- Đảm bảo điều khiển quá trình trao đổi thông tin giữa các card module chức năng, bộ điều khiển động cơ, bảng điều khiển và bộ xử lý trung tâm- Tạo kênh làm việc với các mạch chức năng- Truyền nhận thông tin với các mạch chức năng- Tạo các hàm giao tiếp, truyền thông trong ghép nối với các môđun phần mềm- Kiểm soát lỗi thông tin trên đường truyền
25Phần mềm thu nhận, tổng hợp thông tin đưa vào kiểm tra của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ5ModulĐảm bảo thông tin kiểm tra các nội dung:- Sự điều chỉnh tua bin máy nén của khối ЭРД-3В, ЭРД-3ВM (ВMA) серия2- Sự điều chỉnh tua bin máy nén ở chế độ gánh tải- Tình trạng kỹ thuật mạch bảo vệ tua bin tự do của khối ЭРД-3В, ЭРД-3ВM (ВMA) серия2- Tình trạng kỹ thuật của mạch điều chỉnh tua bin máy (TK)- Sự tác động đến các cơ cấu chấp hành, các đèn tín hiệu trên máy bay
26Phần mềm thu nhận, xử lý các tín hiệu số của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ2Modul- Các lệnh kiểm tra:+ Chế độ ЧР+ КОНТУР.ТК+ КОНТРOЛ. CT1+ КОНТРOЛ. CT2
27Phần mềm thu nhận và xử lý các tín hiệu liên tục của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ2Modul- Tín hiệu áp suất môi trường P_H+ Đo áp suất tĩnh từ 220 đến 780 mmHg+ Tín hiệu đưa ra tỷ lệ với áp suất tĩnh: từ 0,8-8 VDC- Tín hiệu nhiệt độ T_H+ Phạm vi đo nhiệt độ: từ -70 đến 3000C+ Quán tính:
28Phần mềm điều khiển trung tâm của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ1Modul- Đảm bảo 2 chế độ chính:+ Chế độ kiểm tra, điều chỉnh các tham số của khối ЭРД+ Chế độ tự kiểm tra của thiết bị- Tín hiệu tốc độ vòng quay tua bin máy nén đưa ra kiểm tra:+ Tần số điều chỉnh được: 16÷2000 Hz+ Biên độ điều chỉnh được: 0÷270 V+ Dòng điện điều chỉnh được: 0÷ 5 A- Tín hiệu tốc độ vòng quay tua bin máy nén quy chiếu đưa ra kiểm tra:+ Tần số điều chỉnh được: 16÷2000 Hz+ Biên độ điều chỉnh được: 0÷ 270 V+ Dòng điện điều chỉnh được: 0÷5A- Tín hiệu tốc độ vòng quay tua bin tự do đưa ra kiểm tra:+ Tần số điều chỉnh được: 16÷2000 Hz+ Biên độ điều chỉnh được: 0÷270 V+ Dòng điện điều chỉnh được: 0÷5 A- Tạo tín hiệu nhiệt độ (TH) điều chỉnh được đưa ra kiểm tra: -70÷300 0C- Tạo tín hiệu áp suất (PH) điều chỉnh được đưa ra kiểm tra: 220÷780 mmHg- Các chế độ kiểm tra:+ Chế độ kiểm tra, điều chỉnh các tham số của khối ЭРД-3В, ЭРД-3ВM(BMA) серия 2;+ Chế độ tự kiểm tra của thiết bị+ Đánh giá được tình trạng kỹ thuật của khối ЭРД + Đánh giá được tình trạng kỹ thuật của Giá kiểm tra, sửa chữa ПНК-3В-M
29Phần mềm xử lý thông tin của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ1Modul- Chọn chế độ kiểm tra- Giải mã địa chỉ- Chốt dữ liệu- Thu thập, xử lý, giải mã, xác định giá trị của các tham số- Tham số khối ЭРД-3BM(ВMA) серия 2 của máy kiểm tra ПHK-3B-M+ E_ntk: 1534÷2895+ E_PH: 400÷2340+ E_TH: 1355÷3645+ E_Ri: 511÷1318+ E_ntk_13M: 1200÷2192+ E_R2: 375÷1041+ E_ntk_TR: 1554÷2915+ E_Dntk_TR: 17÷27- Tham số khối ЭРД-3B của máy kiểm tra ПHK-3B -M:+ E_ntk: 1534÷ 2895+ E_PH: 400÷2340+ E_TH: -3590÷-2396+ E_R: 500÷1300+ E_ntk_13M: 1536÷2176+ E_ntk_TCT: 1536÷2020
30Phần mềm giải mã của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ1Modul- Phân tích dữ liệu theo thuật toán đã xác định- Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn- Phân tách dữ liệu các tham số- Phân tách dữ liệu với mức ưu tiên theo chu kỳ nhanh, chậm- Tính toán số liệu theo các công thức đã xác định- Tính toán số liệu theo đồ thị chuẩn đã xây dựng
31Phần mềm điều khiển thiết bị hiển thị kết quả kiểm tra của giá kiểm tra, sửa chữa hộp khởi động động cơ1Modul- Chỉ thị mã các tham số cần kiểm tra của khối ЭРД trong hệ đếm 10- Điều khiển các đèn tín hiệu ОТКAЗ УВВ, ОТКAЗ БЦВ, TT, nKHД, nKBД- Điều khiển các đèn hiển thị sự tác động tới các thiết bị trên máy bay của khối ЭРД: đèn OTКЛ ЭРД, ИM-47, MKT-163, ИM-3, ЧР, ПРИВЫШЕННИЕ nCT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.996.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng và bảo trì hàng hóa 24 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Kỹ sư Công nghệ thông tin33
2 Nhân sự phụ trách thiết kế, sản xuất 5 Đại học chuyên ngành kỹ thuật11
3 Nhân sự phụ trách giám sát, quản lý chất lượng 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật11
4 Nhân sự phụ trách chuyển giao công nghệ, hướng dẫn khai thác sử dụng 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->