Gói thầu: Gói thầu TB03: Mua sắm các modul, khối điện tử chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB03: Mua sắm các modul, khối điện tử chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số TB09/HĐMB/CKT-VPKKQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 21:27:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,015,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,200,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0231E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80462E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.421.560.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng và bảo trì hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thiết kế mạch |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách bàn giao, lắp đặt, bảo dưỡng, bảo trì sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB03: Mua sắm các modul, khối điện tử chuyên dụng Thực hiện Hợp đồng số TB09/HĐMB/CKT-VPKKQ ngày 14/3/2022-P.NCTBHK22 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số TB09/HĐMB/CKT-VPKKQ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul nguồn một chiều | 1 | Modul | - Điện áp: +24V±10%, Dòng tối đa: 18,8A; - Điện áp: +5V±10%, Dòng tối đa: 10A; - Điện áp: ±12V±10%, Dòng tối đa: 3A; - Điện áp: ±5V±10%, Dòng tối đa: 1A. | ||
| 2 | Modul nguồn 3 pha 400Hz | 1 | Modul | - Nguồn cung cấp 380V, 50Hz / 220V,50Hz; - Điện áp đầu ra: 3 pha (98-135V); - Chênh áp giữa các pha: | ||
| 3 | Modul tạo tải sơ cấp | 1 | Modul | Công suất tối đa: 30KW | ||
| 4 | Modul tạo tải thứ cấp | 3 | Modul | Công suất tối đa: 10KW | ||
| 5 | Modul tạo tín hiệu | 1 | Modul | - Nguồn cung cấp: 220V,50Hz; +24V; +5V; - Tín hiệu một chiều: mức điện áp từ 1,2V đến 24V; - Tín hiệu xung điện áp, có giá trị đỉnh từ 3,3V đến 5V; - Tín hiệu xoay chiều tần số 400Hz và 800Hz. | ||
| 6 | Modul biến đổi và chuẩn hóa tín hiệu vào-ra | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 7 | Modul biến đổi số - tương tự 8 kênh | 2 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 8 | Modul biến đổi tương tự-số 32 kênh | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 9 | Modul tạo xung chuẩn | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 10 | Modul chốt dữ liệu | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 11 | Modul so sánh | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 12 | Modul giải mã | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 13 | Modul tổng hợp logic vào-ra 48 kênh | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 14 | Modul tổng hợp tín hiệu tự kiểm tra | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 15 | Modul điều khiển trung tâm của Giá kiểm tra, sửa chữa hệ thống các tổ hợp nguồn | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 16 | Modul chuyển đổi tần số không rung | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 17 | Modul khuếch đại công suất tín hiệu trung gian | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 18 | Modul đo lường điện áp xoay chiều với các tần số thay đổi | 2 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 19 | Modul đo điện áp một chiều | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 20 | Modul đo dòng điện xoay chiều | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 21 | Modul đo dòng điện một chiều | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 22 | Modul đo thời gian tác động | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 23 | Modul hiển thị | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 24 | Bộ nguồn 1 chiều +27V | 1 | Bộ | - Nguồn đầu vào: ~220V/50Hz; - Điện áp ra: +27V±10%; - Dòng tải: ≤20A. | ||
| 25 | Bộ nguồn một chiều +/-12V | 2 | Bộ | - Nguồn đầu vào: ~220V/50Hz; - Điện áp ra: +/-12V±10%; - Dòng tải: ≤10A. | ||
| 26 | Bộ nguồn 1 chiều +5V | 2 | Bộ | - Nguồn đầu vào: ~220V/50Hz; - Điện áp ra: +5V±10%; - Dòng tải: ≤20A. | ||
| 27 | Bộ nguồn xoay chiều: 115V/400Hz | 1 | Bộ | - Nguồn đầu vào: ~220V/50Hz; - Điện áp ra: ~(10÷200)V±10%; - Tần số: 400Hz±10. | ||
| 28 | Khối bảo vệ | 1 | Bộ | - Cho nguồn nuôi: +5V ±12V, +27V; - Lập trình điều khiển qua chuẩn giao tiếp RS-232. | ||
| 29 | Bộ điều khiển chuyển mạch | 4 | Bộ | - Số lượng chuyển mạch: 16; - Độ đáp ứng: | ||
| 30 | Anten- Dipole (lưỡng cực) | 2 | Bộ | - Trở kháng : 50Ω ; - Phân cực đứng ; - Hệ số khuếch đại: 1,5 dB. | ||
| 31 | Bộ chuyển mạch thu phát | 2 | Cái | - Dải tần làm việc 1400MHz đến 1600MHz; - Hệ số cách ly nhỏ nhất 20 dB - Công suất trung bình 450W. | ||
| 32 | Bộ lọc thông dải tần số trung tâm | 1 | Cái | Tần số điều chỉnh ≤ 10MHz | ||
| 33 | Bộ khuếch đại tạp âm thấp | 1 | Bộ | - NF: 0.5 dB; - Khuếch đại: 20 dB. | ||
| 34 | Bộ tách sóng xung và khuếch đại xung thị tần | 1 | Bộ | - Tách sóng loga tín hiệu xung, tần số 668 MHz ± 30MHz. - Hệ số khuếch đại điện áp: 10. | ||
| 35 | Bộ tách sóng biên độ và khuếch đại thị tần hình sine | 1 | Bộ | - Tần số sóng mang: 668 MHz ± 30MHz; - Tín hiệu điều chế DC ÷ 15MHz; - Hệ số khuếch đại điện áp: 50. | ||
| 36 | Bộ trộn tần M | 2 | Bộ | Dải tần 0-700MHz | ||
| 37 | Bộ điều chế xung mã | 2 | Bộ | - Dải xung có tần số: 0 ÷ 10MHz; - Mức TTL. | ||
| 38 | Bộ khuếch đại công suất | 2 | Bộ | - Tần số làm việc 600 ÷ 668 MHz; - Hệ số ghép: 30 dB; - Trở kháng: 50Ω. | ||
| 39 | Bộ trích công suất | 1 | Bộ | - Tần số làm việc 600 ÷ 668 MHz; - Hệ số ghép: 30 dB; - Trở kháng: 50Ω. | ||
| 40 | Bộ suy giảm cao tần | 1 | Bộ | - Mức suy giảm: 30 dB; - Công suất: 1W; - Trở kháng: 50Ω. | ||
| 41 | Bộ giả tải | 2 | Bộ | - Dải tần 0 – 3000MHz; - Hiệu suất VSWR thấp; - Công suất 50 W; - Trở kháng: 50Ω. | ||
| 42 | Bộ chuyển đổi đầu 50Ω | 4 | Bộ | Trở kháng 50Ω | ||
| 43 | Modul giải mã tín hiệu | 1 | Modul | - 48 kênh ra số Open Collector; - 48 kênh vào số Open Collector; - Nguồn cấp: +5V; - Giao tiếp RS232, RS 485. | ||
| 44 | Modul liên lạc | 1 | Modul | - Số lượng tín hiệu vào đồng thời max: 48; - Số lượng tín hiệu ra đồng thời max: 48; - Nguồn nuôi: +5V; ±12V; +27V; - Giao tiếp RS232, RS 485. | ||
| 45 | Modul tạo giả các tín hiệu kiểm tra | 1 | Modul | - Tạo tín hiệu mức TTL >3V; - Tần số 0 ÷ 60MHz; - Giao tiếp RS232. | ||
| 46 | Khối phân phối xử lý trung tâm | 2 | Khối | - Xử dụng chip FPGA; - Tần số dao động: 50MHz. | ||
| 47 | Modul giao tiếp | 2 | Modul | - Giao tiếp vào/ra USB, LAN, GPIB; - Nguồn cấp: +5V. | ||
| 48 | Modul tạo xung | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 49 | Modul chia tần | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 50 | Modul chốt dữ liệu | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 51 | Modul so sánh | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 52 | Modul đếm nhị phân | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 53 | Modul đếm nhị - thập phân | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 54 | Modul giải mã | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 55 | Modul tổng hợp logic | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 56 | Modul ghép nối tín hiệu số | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 57 | Modul cung cấp nguồn | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 58 | Modul tổng hợp tín hiệu tự kiểm tra | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 59 | Modul điều khiển trung tâm | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 60 | Modul chuyển đổi tần số | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 61 | Modul khuếch đại tín hiệu trung gian | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 62 | Modul điều khiển | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 63 | Modul tạo tín hiệu nhiệt độ TH | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 64 | Modul tạo tín hiệu áp suất tĩnh PH | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 65 | Modul tạo các lệnh kiểm tra kênh bảo vệ tua bin máy nén ntk | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 66 | Modul tạo các lệnh kiểm tra kênh bảo vệ tua bin tự do nCT | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 67 | Modul tạo các lệnh kiểm tra chế độ gánh tải ЧР | 1 | Modul | - Nguồn nuôi: 5V | ||
| 68 | Bộ hiển thị LED 5V | 1 | Bộ | - Kiểu Led; - Điện áp: 5V. | ||
| 69 | Bộ hiển thị LED 27V | 1 | Bộ | - Kiểu Led; - Điện áp cấp bo mạch 27V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0231E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80462E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.210.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.421.560.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng và bảo trì hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân sự thiết kế mạch | 3 | Đại học kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Đại học kỹ thuật | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách bàn giao, lắp đặt, bảo dưỡng, bảo trì sản phẩm | 2 | Cao đẳng kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi