Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng công trình phụ trợ trường mầm non xã Tiến Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831264-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng công trình phụ trợ trường mầm non xã Tiến Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220812314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 22:16:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,699,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật, có giá trị tối thiểu 3.699.883.000 đồng; (Nếu là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành đầy đủ)Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.699.883.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc với đơn vị cho thuê), có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào>=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc với đơn vị cho thuê), có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình/ kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng công trình phụ trợ trường mầm non xã Tiến Thủy
Xây dựng công trình phụ trợ trường mầm non xã Tiến Thủy
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành (Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An) + Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Thủy (xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Xây dựng và Phát triển dự án-Paraconex. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành - Thẩm định E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Nam (Địa chỉ: Xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành - Thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Nam (Địa chỉ: Xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành (Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An) + Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Thủy (xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2021 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và xác nhận kinh nghiệm thi công công trình tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu. - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hóa đơn máy và ngành nghề ĐKKD của đơn vị cho thuê thiết bị)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành (Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An) + Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Thủy (xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBDN xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBDN xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBDN xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,848m3
2Đắp đất lấp chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8753m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3789100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,292m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,01m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
25Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
26Trát tường xây bảng hiệu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
29Quét nước ximăng trắng trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V61,69m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
31Sơn giả gỗ cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V43,21m2
32Khắc chữ bằng nhựa Mika cổng chính : 4x2,5 = 10Mô tả kỹ thuật theo chương V45chữ
33Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng thép mạ kẽm, cả sơn, bản lề, đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V17,58m2
34Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
B TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4739m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7627100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2827100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,784m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2944100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trụ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4168100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6275tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6374m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3331m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4963tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9752m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4444m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6146m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6792m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,599m2
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,5454m2
22Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,52m
23Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
24Quét nước ximăng trắng trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V327,5374m2
25Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,5374m2
26Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm, bao gồm sơn hoàn thiện và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V180,93m2
27Đắp đất chắn móng tường rào bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8485m3
28Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 20,8km vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V41,0438m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,10410m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,10410m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,10410m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,10410m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,10410m3/1km
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2687m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2942100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,912m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trụ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2358tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9427m3
46Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5038m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9756m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8082m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5612m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1094m3
57Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,5356m2
58Trát giằng đỉnh tường, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6404m2
59Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2384m2
60Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,92m
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,84m
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,24m
63Quét nước ximăng trắng trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V228,7916m2
64Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,7916m2
65Đắp đất chắn móng tường rào bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9815m3
66Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 20,8km vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V57,7246m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77210m3/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77210m3/1km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77210m3/1km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77210m3/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77210m3/1km
72Vẽ tranh vui nhộn trên tường đoạn tường rào kín K-NMô tả kỹ thuật theo chương V60,075md
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4149m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1142100m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6033m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,104m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột , cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1249m3
85Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,972m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836m3
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2244m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4572m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2244m3
95Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,712m2
96Đắp gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
97Trát gờ chỉ lõm tường rào, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
98Quét nước ximăng trắng trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V58,712m2
99Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,712m2
100Sản xuất ô thoáng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
C SAN NỀN SÂN VÀ LÁT GẠCH TERAZZO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào 95% khối lượng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8896100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, đào 5% khối lượng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,998m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 1km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1996100m3
4Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 20,8km vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.628,6113m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V362,8610m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V362,8610m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V362,8610m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V362,8610m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V362,8610m3/1km
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, 95% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V26,3899100m3
11Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,28100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,24m3
13Lát gạch sân bằng gạch terazo, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.828m2
14Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4m3
16Giếng khoan lấy nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHE
1Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 20,8km vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,19m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6210m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6210m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6210m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6210m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
14Trát mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thân tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5208tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
E BỒN HOA VÀ CÂY XANH
1Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8217m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6879m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3756m2
5Đắp đất lấp móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,2667m3
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V12,6976m3
7Trồng cây Bằng Lăng, đường kính thân 9-10cm, cao 3,5-4m (bao gồm chi phí đào hố trồng, san đắp đất trồng, chăm sóc cây đến khi cây sống và sinh trưởng, chưa bao gồm chi phí vận chuyển ra ngoài khu vực ngoại thành, ngoại thị huyện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cây
8Chi phí vận chuyển cây đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1397m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2368m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4242100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,549m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1843m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1808m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,6468m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6002m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7609m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5567m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2815100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3202tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
33Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,818m2
34Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,15m2
35Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,282m2
36Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,15m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,579m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,742m2
39Quét dung dịch chống thấm sàn mái bằng Dung dịch chống thấm Intoc 04Mô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
40Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
41Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
42Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m
43Sơn giằng tường, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,174m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,211m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3524m2
46Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,444m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2164100m2
50SXLD tôn úp nóc khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6md
51Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
52Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa, pano kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
53Hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
54Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
55Lắp đặt hộp điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
59Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật, có giá trị tối thiểu 3.699.883.000 đồng; (Nếu là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành đầy đủ)Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.699.883.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc với đơn vị cho thuê), có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
2 Máy đào>=0,4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc với đơn vị cho thuê), có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
4 Máy hàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
5 Máy phát điện Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lit Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
7 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
8 Đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
9 Đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
10 Đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.2
11 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
12 Máy thủy bình/ kinh vỹ Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->