Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng công trình phụ trợ trường mầm non xã Tiến Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng công trình phụ trợ trường mầm non xã Tiến Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 22:16:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật, có giá trị tối thiểu 3.699.883.000 đồng; (Nếu là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành đầy đủ)Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.699.883.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc với đơn vị cho thuê), có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào>=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc với đơn vị cho thuê), có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình/ kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình: Xây dựng công trình phụ trợ trường mầm non xã Tiến Thủy Xây dựng công trình phụ trợ trường mầm non xã Tiến Thủy 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2021 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và xác nhận kinh nghiệm thi công công trình tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu. - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hóa đơn máy và ngành nghề ĐKKD của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành (Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)
+ Chủ đầu tư: UBND xã Tiến Thủy (xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBDN xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBDN xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBDN xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m3 |
| 2 | Đắp đất lấp chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8753 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,01 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 26 | Trát tường xây bảng hiệu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 29 | Quét nước ximăng trắng trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,69 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 31 | Sơn giả gỗ cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | m2 |
| 32 | Khắc chữ bằng nhựa Mika cổng chính : 4x2,5 = 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | chữ |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng thép mạ kẽm, cả sơn, bản lề, đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 34 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4739 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7627 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trụ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6374 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3331 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9752 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4444 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6146 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6792 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,599 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5454 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,52 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 24 | Quét nước ximăng trắng trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,5374 | m2 |
| 25 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,5374 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm, bao gồm sơn hoàn thiện và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,93 | m2 |
| 27 | Đắp đất chắn móng tường rào bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8485 | m3 |
| 28 | Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 20,8km vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0438 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 10m3/1km |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2687 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trụ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9427 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5038 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9756 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8082 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5612 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1094 | m3 |
| 57 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5356 | m2 |
| 58 | Trát giằng đỉnh tường, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6404 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2384 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,24 | m |
| 63 | Quét nước ximăng trắng trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7916 | m2 |
| 64 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7916 | m2 |
| 65 | Đắp đất chắn móng tường rào bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9815 | m3 |
| 66 | Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 20,8km vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7246 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | 10m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | 10m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | 10m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | 10m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | 10m3/1km |
| 72 | Vẽ tranh vui nhộn trên tường đoạn tường rào kín K-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,075 | md |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4149 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6033 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột , cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường rào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4572 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 95 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,712 | m2 |
| 96 | Đắp gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ lõm tường rào, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 98 | Quét nước ximăng trắng trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,712 | m2 |
| 99 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,712 | m2 |
| 100 | Sản xuất ô thoáng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| C | SAN NỀN SÂN VÀ LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8896 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, đào 5% khối lượng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,998 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 1km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1996 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 20,8km vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.628,6113 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,86 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,86 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,86 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,86 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,86 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, 95% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3899 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,24 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân bằng gạch terazo, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.828 | m2 |
| 14 | Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 16 | Giếng khoan lấy nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHE | |||
| 1 | Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 20,8km vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 14 | Trát mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thân tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| E | BỒN HOA VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8217 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6879 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3756 | m2 |
| 5 | Đắp đất lấp móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2667 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6976 | m3 |
| 7 | Trồng cây Bằng Lăng, đường kính thân 9-10cm, cao 3,5-4m (bao gồm chi phí đào hố trồng, san đắp đất trồng, chăm sóc cây đến khi cây sống và sinh trưởng, chưa bao gồm chi phí vận chuyển ra ngoài khu vực ngoại thành, ngoại thị huyện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 8 | Chi phí vận chuyển cây đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1397 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4242 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1808 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6468 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7609 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5567 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | m2 |
| 35 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,15 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,579 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,742 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái bằng Dung dịch chống thấm Intoc 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 40 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 43 | Sơn giằng tường, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,211 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3524 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 50 | SXLD tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | md |
| 51 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 52 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa, pano kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 55 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật, có giá trị tối thiểu 3.699.883.000 đồng; (Nếu là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành đầy đủ)Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.699.883.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ≥ 5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc với đơn vị cho thuê), có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào>=0,4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc với đơn vị cho thuê), có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250lit | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình/ kinh vỹ | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi