Gói thầu: Kiểm toán năng lượng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Kiểm toán năng lượng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724579 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 05:43:00 đến ngày 2022-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,951,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến kiểm toán năng lượng và có giá trị tối thiểu là 812.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 812.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 812.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ sư tự động hóa hoặc Kỹ sư nhiệt, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về kiểm toán năng lượng tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận kiểm toán viên năng lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm toán viên |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện hoặc nhiệt tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).- Có giấy chứng nhận kiểm toán viên năng lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm toán năng lượng năm 2022 Kiểm toán năng lượng năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc giấy giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; ...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm toán năng lượng - Xe xúc Komatsu 1,4m3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác |
| 2 | Kiểm toán năng lượng - Xe xúc Komatsu 2,7m3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác |
| 3 | Kiểm toán năng lượng - Xe gạt Komatsu D65E-12 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác |
| 4 | Kiểm toán năng lượng - Xe gạt Komatsu SA6D125E-3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác |
| 5 | Kiểm toán năng lượng - Xe san gạt Komatsu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác |
| 6 | Kiểm toán năng lượng - Máy xúc bánh lốp Huyndai Robex | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác |
| 7 | Kiểm toán năng lượng - Lu Sakai SV700 – E | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác |
| 8 | Kiểm toán năng lượng - Xe sitec 53229 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác |
| 9 | Kiểm toán năng lượng - Xe ô tô tải Jac | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác |
| 10 | Kiểm toán năng lượng - Máy xúc Liugong CLG 915C | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 11 | Kiểm toán năng lượng - Máy xúc XCMG | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 12 | Kiểm toán năng lượng - Máy xúc Komatsu PC220-8M0 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 13 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 1600kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 14 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 250kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 15 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 50kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 16 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 160kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 17 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 180kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 18 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 75kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 19 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 30kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 20 | Kiểm toán năng lượng - Cấp liệu xích số 1,2,3,4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 21 | Kiểm toán năng lượng - Sàng quay khe 40mm số 1, 2, 3, 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 22 | Kiểm toán năng lượng - Máy rửa cánh vuông số 1, 2, 3, 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 23 | Kiểm toán năng lượng - Máy đập trục răng số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 24 | Kiểm toán năng lượng - Máy đập trục răng số 3, 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 25 | Kiểm toán năng lượng - Sàng quay khe 20mm số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 26 | Kiểm toán năng lượng - Sàng rung róc nước số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 27 | Kiểm toán năng lượng - Sàng rung rửa 2 lưới số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 28 | Kiểm toán năng lượng - Cào tròn bể cô đặc số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 29 | Kiểm toán năng lượng - Bơm bùn bể cô đặc số 1, 2, 3, 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 30 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp nước bổ sung số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 31 | Kiểm toán năng lượng - Bơm Cai Bảng số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 32 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tuần hoàn số 1, 2, 3, 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 33 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải SP máy RCV số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 34 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải vào máy DTR số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 35 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải vào SQDT 20mm số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 36 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải thu quặng tinh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 37 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải chuyển quặng tinh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 38 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải rải liệu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 39 | Kiểm toán năng lượng - Cẩu trục dầm đôi 20 tấn số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 40 | Kiểm toán năng lượng - Máy với rác số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 41 | Kiểm toán năng lượng - Thùng pha keo tụ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 6 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 42 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng keo tụ số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 43 | Kiểm toán năng lượng - Máy rải liệu tripper | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 44 | Kiểm toán năng lượng - Palăng điện nhà pha keo tụ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 45 | Kiểm toán năng lượng - Palăng điện trạm bơm Cai Bảng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 46 | Kiểm toán năng lượng - Palăng điện trạm bơm nước công nghệ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 47 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng |
| 48 | Kiểm toán năng lượng - Xe xúc lật Huyndai | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 49 | Kiểm toán năng lượng - Xe xúc lật XCMG | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 50 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải vận chuyển quặng hầm tuynen | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 51 | Kiểm toán năng lượng - Máy cấp liệu lắc số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 8 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 52 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải chuyển quặng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 53 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải chuyển quặng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 54 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 560kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 55 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 180kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 56 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 75kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 57 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng |
| 58 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm số 1, 2, 3, 4, 5 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 5 | I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô |
| 59 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 560kVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô |
| 60 | Kiểm toán năng lượng - Bơm thải nước chìm số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô |
| 61 | Kiểm toán năng lượng - Máy phát điện 500KVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô |
| 62 | Kiểm toán năng lượng - Palang điện 02 tấn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô |
| 63 | Kiểm toán năng lượng - Palang điện 03 tấn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô |
| 64 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô |
| 65 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S001 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01 |
| 66 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S002 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01 |
| 67 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S003 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01 |
| 68 | Kiểm toán năng lượng - Máy rải liệu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01 |
| 69 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S005 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01 |
| 70 | Kiểm toán năng lượng - Máy dỡ liệu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01 |
| 71 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S007 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01 |
| 72 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01 |
| 73 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01 |
| 74 | Kiểm toán năng lượng - Máy tôi vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 75 | Kiểm toán năng lượng - Gầu tải vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 76 | Kiểm toán năng lượng - Cấp liệu rung | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 77 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải định lượng vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 78 | Kiểm toán năng lượng - Bơm sữa vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 79 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 80 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải thải xỉ vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 81 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 82 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 83 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 84 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục gầu ngoặm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 85 | Kiểm toán năng lượng - Quạt lọc bụi túi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 86 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02 |
| 87 | Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền bi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 88 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp liệu Cyclone | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 6 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 89 | Kiểm toán năng lượng - Bơm huyền phù | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 90 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 91 | Kiểm toán năng lượng - Bơm sữa vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 92 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 93 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải cân | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 94 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S014 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 95 | Kiểm toán năng lượng - Quạt lọc túi bụi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 96 | Kiểm toán năng lượng - Bộ lọc bụi túi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 97 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 98 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 99 | Kiểm toán năng lượng - Quạt ly tâm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 100 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04 |
| 101 | Kiểm toán năng lượng - Xe nâng 02 tấn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.1. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 102 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp liệu hòa tách | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05 |
| 103 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05 |
| 104 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05 |
| 105 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05 |
| 106 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn Mesto | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05 |
| 107 | Kiểm toán năng lượng - Palang điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05 |
| 108 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05 |
| 109 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05 |
| 110 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dd sau pha loãng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06 |
| 111 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06 |
| 112 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06 |
| 113 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06 |
| 114 | Kiểm toán năng lượng - Palang điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06 |
| 115 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06 |
| 116 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06 |
| 117 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm tuần hoàn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03 |
| 118 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm sau pha loãng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03 |
| 119 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03 |
| 120 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03 |
| 121 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03 |
| 122 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái đi cô đặc | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 123 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái đi hiệu chỉnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 124 | Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 6 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 125 | Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 5 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 126 | Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 127 | Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 128 | Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 129 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 130 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 131 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 132 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 133 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 5 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 134 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 6 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 135 | Kiểm toán năng lượng - Bơm ra liệu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 136 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng lần 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 137 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng lần 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 138 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chân không | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 139 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng không đạt | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 140 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng đạt yêu cầu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 141 | Kiểm toán năng lượng - Bơm rửa cao áp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 142 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 143 | Kiểm toán năng lượng - Bơm axít rửa | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 144 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 145 | Kiểm toán năng lượng - Cánh khuấy bồn điều phối | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 146 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm sau cô đặc đi vệ sinh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 147 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm đặc đi hiệu chỉnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 148 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm mới đi LR, KT | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 149 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp kiềm đạt yêu cầu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 150 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 151 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tuần hoàn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 152 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước mềm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 153 | Kiểm toán năng lượng - Bơm axít loãng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 154 | Kiểm toán năng lượng - Bơm axít bẩn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 155 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chất giảm ăn mòn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 156 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1 dầm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 157 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 158 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15 |
| 159 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06 |
| 160 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06 |
| 161 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước máy lọc sợi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06 |
| 162 | Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 5 | III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06 |
| 163 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06 |
| 164 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06 |
| 165 | Kiểm toán năng lượng - Thiết bị xử lý nước điện từ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06 |
| 166 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06 |
| 167 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06 |
| 168 | Kiểm toán năng lượng - Bồn dòng tràn tách cát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07 |
| 169 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn tách cát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07 |
| 170 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07 |
| 171 | Kiểm toán năng lượng - Bồn nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07 |
| 172 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07 |
| 173 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07 |
| 174 | Kiểm toán năng lượng - Bồn lắng 1 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 175 | Kiểm toán năng lượng - Bồn lắng 2 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 176 | Kiểm toán năng lượng - Bồn dự phòng ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 177 | Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 1 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 178 | Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 2 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 179 | Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 3( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 180 | Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 4( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 181 | Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 5( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 182 | Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 6( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 183 | Kiểm toán năng lượng - Bồn nước thải( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 184 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 185 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn bồn lắng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 186 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy lắng 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 187 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy lắng 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 188 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy bồn dự phòng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 189 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy bồn rửa 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 190 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch pha loảng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 191 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 192 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 193 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 194 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 195 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 196 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 197 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 5 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 198 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 5 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 199 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 6 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 200 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 6 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 201 | Kiểm toán năng lượng - Bơm thải bùn đỏ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 202 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 203 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước rửa | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 204 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước rửa cao áp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 205 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước rửa cát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 206 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước pha loảng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 207 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 208 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp nước rửa hệ thống đo độ đục, tầng trong | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 209 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 210 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ |
| 211 | Kiểm toán năng lượng - Bộ cấp liệu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 212 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 213 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dd kiềm sau pha chế | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 214 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dd kiềm sau pha chế | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 215 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch kiềm mới | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 216 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước pha loảng kiềm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 217 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 218 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 219 | Kiểm toán năng lượng - Thùng chứa chất trợ lắng dạng lỏng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 220 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chất trợ lắng ban đầu(DW232) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 221 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chất trợ lắng sau pha | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 11 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 222 | Kiểm toán năng lượng - Thiết bị khuấy trộn CTL | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 223 | Kiểm toán năng lượng - Bồn nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 224 | Kiểm toán năng lượng - Bơm CTL CM100 số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 225 | Kiểm toán năng lượng - Bơm phối trộn số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 226 | Kiểm toán năng lượng - Bộ cánh khuấy thùng chất trợ lắng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 227 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 228 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09 |
| 229 | Kiểm toán năng lượng - Bồn kiềm hóa ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10 |
| 230 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm hóa | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10 |
| 231 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10 |
| 232 | Kiểm toán năng lượng - Bơm sữa vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10 |
| 233 | Kiểm toán năng lượng - Bồn nước thải ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10 |
| 234 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10 |
| 235 | Kiểm toán năng lượng - Bồn sữa vôi ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10 |
| 236 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10 |
| 237 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10 |
| 238 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05 |
| 239 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05 |
| 240 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước đi lọc | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05 |
| 241 | Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05 |
| 242 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05 |
| 243 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05 |
| 244 | Kiểm toán năng lượng - Thiết bị xử lý nước điện từ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05 |
| 245 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05 |
| 246 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05 |
| 247 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm bể tập trung | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 248 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm giếng phân dòng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 249 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm bể điều hòa | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 250 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm bể điều hòa | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 251 | Kiểm toán năng lượng - Máy ép bùn ly tâm kiểu ngang | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 252 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tái sử dụng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 253 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tái sử dụng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 254 | Kiểm toán năng lượng - Máy vớt rác | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 255 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 256 | Kiểm toán năng lượng - Máy khuấy chìm bể tập trung | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 257 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng axit xử lý nước dư HBĐ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 258 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng chất chống tạo bọt xử lý nước dư HBĐ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 259 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chất keo tụ xử lý nước dư HBĐ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 260 | Kiểm toán năng lượng - Bồn khuấy trộn xử lý nước dư HBĐ ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 261 | Kiểm toán năng lượng - Bồn pha chế chất keo tụ xử lý nước dư HBĐ ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 262 | Kiểm toán năng lượng - Máy khuấy chìm bể điều hòa | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 263 | Kiểm toán năng lượng - Plang xích điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 264 | Kiểm toán năng lượng - Máy vớt dầu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 265 | Kiểm toán năng lượng - Bơm hút bùn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 266 | Kiểm toán năng lượng - Bồn nhất thể hóa ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 267 | Kiểm toán năng lượng - Bồn pha chế chất keo tụ ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 268 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng chất trợ lắng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 10 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 269 | Kiểm toán năng lượng - Bơm trục vít | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 270 | Kiểm toán năng lượng - Vít tải chuyển bùn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 271 | Kiểm toán năng lượng - Bể chứa bùn (cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 272 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 273 | Kiểm toán năng lượng - Bồn pha chế chất trợ lắng PAM (cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 274 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 275 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 276 | Kiểm toán năng lượng - HT điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10 |
| 277 | Kiểm toán năng lượng - Quạt khí | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.7. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sinh hoạt D11 |
| 278 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm bể tập trung | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.7. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sinh hoạt D11 |
| 279 | Kiểm toán năng lượng - Bơm hồi lưu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.7. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sinh hoạt D11 |
| 280 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước kiềm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01 |
| 281 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm về mỏ tuyển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01 |
| 282 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước mưa | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01 |
| 283 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm hố nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01 |
| 284 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1 dầm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01 |
| 285 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01 |
| 286 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01 |
| 287 | Kiểm toán năng lượng - Máy phát điện 605KVA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01 |
| 288 | Kiểm toán năng lượng - Xe bán tải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IV.9. Phân xưởng Lắng rửa - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 289 | Kiểm toán năng lượng - Xe nâng 02 tấn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.1. Phân xưởng Kết tinh - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 290 | Kiểm toán năng lượng - Bồn dung dịch thô (cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 291 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch thô | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 292 | Kiểm toán năng lượng - Bồn dung dịch tinh (cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 293 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch tinh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 294 | Kiểm toán năng lượng - Bơm bã lọc | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 295 | Kiểm toán năng lượng - Bơm sữa vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 296 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 297 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 298 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 299 | Kiểm toán năng lượng - Bơm TCA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 300 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1 dầm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 301 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 302 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11 |
| 303 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12 |
| 304 | Kiểm toán năng lượng - Bơm axít | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12 |
| 305 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12 |
| 306 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch tinh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12 |
| 307 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch tinh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12 |
| 308 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12 |
| 309 | Kiểm toán năng lượng - Bơm titan di động | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12 |
| 310 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12 |
| 311 | Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 1, 2, 3 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 312 | Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 4, 5, 6 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 313 | Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 7, 8, 9 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 314 | Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 10, 11 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 315 | Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 12, 13, 14, 15 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 316 | Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 16 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 317 | Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 17, 18 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 318 | Kiểm toán năng lượng - Bơm trao đổi nhiệt trung gian | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 10 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 319 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn nhỏ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 320 | Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn lớn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 321 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 322 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 323 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 324 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp liệu cyclone | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 325 | Kiểm toán năng lượng - Bồn dòng đáy cyclon cấp 2 ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 326 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp liệu máy lọc mầm thô | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 327 | Kiểm toán năng lượng - Bồn huyền phù AH ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 328 | Kiểm toán năng lượng - Bơm huyền phù AH | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 329 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 5 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 330 | Kiểm toán năng lượng - Thang máy | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 331 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1 |
| 332 | Kiểm toán năng lượng - Bể lắng mầm tinh ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2 |
| 333 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2 |
| 334 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2 |
| 335 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2 |
| 336 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2 |
| 337 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cao áp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2 |
| 338 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chất trợ lắng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2 |
| 339 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2 |
| 340 | Kiểm toán năng lượng - Máy lọc đai ngang | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 341 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 342 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch sau lọc | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 343 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch lọc yếu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 344 | Kiểm toán năng lượng - Bồn huyền phù mầm tinh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 345 | Kiểm toán năng lượng - Bơm huyền phù mầm tinh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 6 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 346 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chân không | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 347 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 348 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 349 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 5 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 350 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 351 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1 |
| 352 | Kiểm toán năng lượng - Máy lọc mầm thô | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2 |
| 353 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chân không | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2 |
| 354 | Kiểm toán năng lượng - Bơm trợ đẩy | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2 |
| 355 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2 |
| 356 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2 |
| 357 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07 |
| 358 | Kiểm toán năng lượng - Bơm lọc | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07 |
| 359 | Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07 |
| 360 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07 |
| 361 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07 |
| 362 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07 |
| 363 | Kiểm toán năng lượng - Xe kíp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 364 | Kiểm toán năng lượng - Máy rung 1,2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 365 | Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền hàm số 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 366 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải No.3 (TN-Cv-003) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 367 | Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền bi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 368 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải số 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 369 | Kiểm toán năng lượng - Sàng rung phân cấp 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 370 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải No.2 (TN-Cv-002) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 371 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải định lượng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 372 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat |
| 373 | Kiểm toán năng lượng - Bồn hydrate ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 374 | Kiểm toán năng lượng - Bơm huyền phù hydrat | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 375 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch nước cái | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 376 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch lọc mạnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 377 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch sau lọc cấp 1(lọc yếu 2) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 378 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch sau lọc cấp 2 (lọc yếu 1) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 379 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chân không | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 380 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 381 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 382 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải lò | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 383 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải kho | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 384 | Kiểm toán năng lượng - Bơm xút | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 385 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 386 | Kiểm toán năng lượng - Bồn chứa nước thải (cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 387 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 388 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 389 | Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16 |
| 390 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S001 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17 |
| 391 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S002 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17 |
| 392 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S003 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17 |
| 393 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S004 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17 |
| 394 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S005 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17 |
| 395 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17 |
| 396 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17 |
| 397 | Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17 |
| 398 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải định lượng S003 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 399 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải S004 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 400 | Kiểm toán năng lượng - Quạt root | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 401 | Kiểm toán năng lượng - Quạt ID | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 402 | Kiểm toán năng lượng - Vít tải liệu S005 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 403 | Kiểm toán năng lượng - Quạt root | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 404 | Kiểm toán năng lượng - Vít tải cấp liệu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 405 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 406 | Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 407 | Kiểm toán năng lượng - Vít tải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 408 | Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 409 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 410 | Kiểm toán năng lượng - Thang máy A18 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18 |
| 411 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09 |
| 412 | Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09 |
| 413 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09 |
| 414 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09 |
| 415 | Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09 |
| 416 | Kiểm toán năng lượng - Gầu tải M1, M3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 417 | Kiểm toán năng lượng - Quạt máng trượt khí M2, M4, M5 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 418 | Kiểm toán năng lượng - Quạt thổi ly tâm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 419 | Kiểm toán năng lượng - Gầu tải S008 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 420 | Kiểm toán năng lượng - Máy đóng bao số 1, 2, 3, 4, 5 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 5 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 421 | Kiểm toán năng lượng - Quạt máng khí động | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 422 | Kiểm toán năng lượng - Quạt hút C1, C2, C3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 423 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 9 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 424 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 425 | Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19 |
| 426 | Kiểm toán năng lượng - Xe nâng 3.5 tấn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VI.6. Phân xưởng Nung hydrat - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 427 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước mềm 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 428 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống bơm dầu thủy lực hệ thống cấp than các lò sinh khí 1-6 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 429 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống bơm dầu thủy lực hệ thống cấp than các lò sinh khí 7-12 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 430 | Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 431 | Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 432 | Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 433 | Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 434 | Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 5 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 435 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 436 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 437 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống xử lý mùi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 438 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển C-01 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01 |
| 439 | Kiểm toán năng lượng - Cổng trục 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 440 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 441 | Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi túi số 01, 02, 03 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 442 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp than 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 443 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp than 3, 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 444 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp than 5, 6 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 445 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp than 7, 8 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 446 | Kiểm toán năng lượng - Sàng rung cấp than 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 447 | Kiểm toán năng lượng - Quạt ly tâm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 448 | Kiểm toán năng lượng - Máy dỡ liệu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 449 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02 |
| 450 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải xỉ 01, 02 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.3. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C03 |
| 451 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải xỉ 03 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.3. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C03 |
| 452 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.3. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C03 |
| 453 | Kiểm toán năng lượng - Quạt khí 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.4. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C04 |
| 454 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.4. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C04 |
| 455 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển C-04 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.4. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C04 |
| 456 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.4. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C04 |
| 457 | Kiểm toán năng lượng - Quạt gió 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VII.5. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C05 |
| 458 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.5. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C05 |
| 459 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.5. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C05 |
| 460 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh 1, 2, 3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07 |
| 461 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07 |
| 462 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục múc bùn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07 |
| 463 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng cho PAC | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07 |
| 464 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng cho PAM | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07 |
| 465 | Kiểm toán năng lượng - Bồn định lượng cho PAM ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07 |
| 466 | Kiểm toán năng lượng - Bồn định lượng cho PAC ( cánh khuấy) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07 |
| 467 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển C-07 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07 |
| 468 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07 |
| 469 | Kiểm toán năng lượng - Bơm bùn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 8 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 470 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước đục 1, 2, 3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 471 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng 1, 2, 3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 472 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh 1, 2, 3 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 473 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng cho PAC | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 474 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng cho PAM | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 475 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 476 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 477 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển C-08 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 478 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08 |
| 479 | Kiểm toán năng lượng - Xe bán tải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 480 | Kiểm toán năng lượng - Xe nâng 2 tấn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.1. Phân xưởng Nhiệt Điện - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 481 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp nước cho lò hơi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 482 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 483 | Kiểm toán năng lượng - Bơm phun ejeter | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 484 | Kiểm toán năng lượng - Quạt gió cấp 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 485 | Kiểm toán năng lượng - Quạt cấp 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 486 | Kiểm toán năng lượng - Quạt khói | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 487 | Kiểm toán năng lượng - Quạt hồi liệu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 488 | Kiểm toán năng lượng - Quạt vận chuyển đá vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 489 | Kiểm toán năng lượng - Quạt đá vôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 490 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải (hố thu bình ngưng) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 491 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải (hố thu tuabin 2) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 492 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 493 | Kiểm toán năng lượng - Bơm bi làm sạch Bình ngưng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 494 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước đọng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 495 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước mức thấp lò hơi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 496 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thấp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 497 | Kiểm toán năng lượng - Quat khói bồn dầu chính | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 498 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu cao áp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 499 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu cao áp tuabin đối áp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 500 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu xoay chiều | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 501 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu 1 chiều | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 502 | Kiểm toán năng lượng - Bộ vần truc tuabin ngưng tụ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 503 | Kiểm toán năng lượng - Bộ vần truc tuabin đối áp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 504 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu ngoài trời | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 505 | Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 506 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống cung cấp phốt phát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 507 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống cấp than định lượng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 8 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 508 | Kiểm toán năng lượng - Thiết bị rung bunke | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 509 | Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 510 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 9 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 511 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 512 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01 |
| 513 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải 1, 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 514 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải 3, 4 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 515 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải 5, 6 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 516 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải 7, 8 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 517 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải 9, 10 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 518 | Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền thứ cấp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 519 | Kiểm toán năng lượng - Máy sàng rung | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 520 | Kiểm toán năng lượng - Lọc bui túi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 521 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục trong nhà | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 522 | Kiểm toán năng lượng - Cổng trục ngoài trời | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 523 | Kiểm toán năng lượng - Bàn từ hút sắt | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 524 | Kiểm toán năng lượng - Thiết bị rung | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 6 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 525 | Kiểm toán năng lượng - Palang điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 526 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 527 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 528 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02 |
| 529 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải xích cào thải xỉ (hệ thống phụ-ngang) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 530 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải xích cào thải xỉ (hệ thống phụ-chéo) | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 531 | Kiểm toán năng lượng - Băng tải xích cào thải xỉ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 532 | Kiểm toán năng lượng - Gầu tải thải xỉ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 533 | Kiểm toán năng lượng - Quạt thổi lưu hóa | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 534 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước làm ẩm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 535 | Kiểm toán năng lượng - Máy làm mát xỉ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 536 | Kiểm toán năng lượng - Palang điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 537 | Kiểm toán năng lượng - Bộ gia nhiệt | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 538 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 539 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03 |
| 540 | Kiểm toán năng lượng - Máy nén trục vít | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04 |
| 541 | Kiểm toán năng lượng - Bộ tách ẩm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04 |
| 542 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04 |
| 543 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04 |
| 544 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04 |
| 545 | Kiểm toán năng lượng - Bơm trung gian | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 546 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước khử khoáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 547 | Kiểm toán năng lượng - Bơm rửa ngược | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 548 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước máy làm mát xỉ | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 549 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước Hóa nghiệm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 550 | Kiểm toán năng lượng - Quạt khử CO2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 551 | Kiểm toán năng lượng - Bơm axit | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 552 | Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 553 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng amoniac | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 554 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 555 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 556 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05 |
| 557 | Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp nước cho bộ giảm nhiệt | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.7. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu B08 |
| 558 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12 |
| 559 | Kiểm toán năng lượng - Bơm lọc nước | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12 |
| 560 | Kiểm toán năng lượng - Tháp làm mát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12 |
| 561 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12 |
| 562 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12 |
| 563 | Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng hóa chất | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12 |
| 564 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12 |
| 565 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12 |
| 566 | Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền thô | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14 |
| 567 | Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền tinh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14 |
| 568 | Kiểm toán năng lượng - Quạt gió ly tâm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14 |
| 569 | Kiểm toán năng lượng - Gầu tải | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14 |
| 570 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14 |
| 571 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14 |
| 572 | Kiểm toán năng lượng - Xe tải Dongfeng 08 tấn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.1. Phân xưởng nước khí nén - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 573 | Kiểm toán năng lượng - Xe si téc Dongfeng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.1. Phân xưởng nước khí nén - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 574 | Kiểm toán năng lượng - Xe bán tải Gonow | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.1. Phân xưởng nước khí nén - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 575 | Kiểm toán năng lượng - Máy quét rác - hút rác | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.1. Phân xưởng nước khí nén - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 576 | Kiểm toán năng lượng - Máy nén khí ly tâm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01 |
| 577 | Kiểm toán năng lượng - Máy sấy khô tái sinh dư nhiệt | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01 |
| 578 | Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01 |
| 579 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01 |
| 580 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01 |
| 581 | Kiểm toán năng lượng - Máy nén khí trục vít | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02 |
| 582 | Kiểm toán năng lượng - Máy sấy khô đông lạnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02 |
| 583 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục dầm đơn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02 |
| 584 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02 |
| 585 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02 |
| 586 | Kiểm toán năng lượng - Máy khuấy bể hỗn hợp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03 |
| 587 | Kiểm toán năng lượng - Máy khuấy bể đông tụ trước | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03 |
| 588 | Kiểm toán năng lượng - Bơm bùn tuần hoàn trục vít | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03 |
| 589 | Kiểm toán năng lượng - Bơm bùn thải trục vít | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03 |
| 590 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước rửa ngược | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03 |
| 591 | Kiểm toán năng lượng - Quạt khí rửa ngược | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03 |
| 592 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tuần hoàn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03 |
| 593 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước sản xuất | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 5 | IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04 |
| 594 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước sinh hoạt | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04 |
| 595 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04 |
| 596 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục dầm đơn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04 |
| 597 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04 |
| 598 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04 |
| 599 | Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tuần hoàn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | IX.6. Phân xưởng nước khí nén - Trạm nước tuần hoàn khí nén D08 |
| 600 | Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | IX.6. Phân xưởng nước khí nén - Trạm nước tuần hoàn khí nén D08 |
| 601 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm P4-26 số 1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.7. Phân xưởng nước khí nén - Hệ thống thoát nước và giám sát môi trường |
| 602 | Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm P4-26 số 2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | IX.7. Phân xưởng nước khí nén - Hệ thống thoát nước và giám sát môi trường |
| 603 | Kiểm toán năng lượng - Xe cần trục bánh lốp 8 tấn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 604 | Kiểm toán năng lượng - Xe cần trục bánh lốp 40 tấn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 605 | Kiểm toán năng lượng - Xe ô tô nâng người làm việc trên cao NT 400 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 606 | Kiểm toán năng lượng - Xe xúc lật XGMA 916I | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 607 | Kiểm toán năng lượng - Xe xúc lật LW500F | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 608 | Kiểm toán năng lượng - Máy bơm cao áp | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải |
| 609 | Kiểm toán năng lượng - Máy lốc tôn | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 610 | Kiểm toán năng lượng - Máy tiện đứng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 611 | Kiểm toán năng lượng - Máy tiện ngang CW61100M | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 612 | Kiểm toán năng lượng - Máy tiện ngang CA6150 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 613 | Kiểm toán năng lượng - Máy bào | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 614 | Kiểm toán năng lượng - Máy tiện ngang CA6140 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 615 | Kiểm toán năng lượng - Máy mài phẳng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 616 | Kiểm toán năng lượng - Máy khoan cần | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 617 | Kiểm toán năng lượng - Máy khoan | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 618 | Kiểm toán năng lượng - Máy phay vạn năng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 619 | Kiểm toán năng lượng - Máy cưa phôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 620 | Kiểm toán năng lượng - Cầu trục dầm đôi | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 621 | Kiểm toán năng lượng - Máy mài S3ST-400 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17 |
| 622 | Kiểm toán năng lượng - Lò sấy 250oC 101-2EBS | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng |
| 623 | Kiểm toán năng lượng - Lò sấy 300oC 101A-2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 7 | X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng |
| 624 | Kiểm toán năng lượng - Lò sấy 450oC Nabertherm N250/45HA | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng |
| 625 | Kiểm toán năng lượng - Lò nung 1400oC Nabertherm LH15/14 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng |
| 626 | Kiểm toán năng lượng - Lò nung 1200oC Nabertherm LH15/12 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng |
| 627 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A01 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 628 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A04 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 629 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A06 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 630 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2, 3, 4 cấp nguồn A05 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 631 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp cấp nguồn A07-A09 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 632 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2, 3 cấp nguồn A08 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 3 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 633 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A15 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 634 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp cấp nguồn E01 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 635 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1,2 cấp nguồn A11 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 636 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A12 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 637 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A13.1 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 638 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A13.2 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 639 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A14 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 640 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D05 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 641 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D06 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 642 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D07 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 643 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp cấp nguồn SCTH | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 644 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A16 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 645 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D26 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 646 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A18 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 647 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn C01 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 648 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn C08 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 649 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2, 3, 4 cấp nguồn B01 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 4 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 650 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn B02 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 651 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn B12 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 652 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp cấp nguồn D02 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 653 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D04 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 654 | Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp lọc bụi tĩnh điện | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 8 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 655 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng công cộng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 656 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng nội bộ phân xưởng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 657 | Kiểm toán năng lượng - Hệ thống máy lạnh | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 658 | Kiểm toán năng lượng - Phòng điều khiển trung tâm trạm mạng | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | HT | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 659 | Kiểm toán năng lượng - Xe ô tô tải cabin kép PICK-UP GAC GONOW | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 660 | Kiểm toán năng lượng - Máy phát DIESEL 500KVA A08 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 661 | Kiểm toán năng lượng - Máy phát DIESEL 1000KVA A05 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 662 | Kiểm toán năng lượng - Máy phát DIESEL 1500KVA A13 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 2 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| 663 | Kiểm toán năng lượng - Máy phát DIESEL 500KVA D04 | 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC | cái | 1 | XI. Phân xưởng Trạm mạng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến kiểm toán năng lượng và có giá trị tối thiểu là 812.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 812.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 812.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ sư tự động hóa hoặc Kỹ sư nhiệt, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về kiểm toán năng lượng tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận kiểm toán viên năng lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 5 | 2 |
| 2 | Kiểm toán viên | 16 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện hoặc nhiệt tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).- Có giấy chứng nhận kiểm toán viên năng lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi