Gói thầu: Kiểm toán năng lượng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823986-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Kiểm toán năng lượng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220724579
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 05:43:00 đến ngày 2022-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,951,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến kiểm toán năng lượng và có giá trị tối thiểu là 812.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 812.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 812.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ sư tự động hóa hoặc Kỹ sư nhiệt, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về kiểm toán năng lượng tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận kiểm toán viên năng lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiểm toán viên
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện hoặc nhiệt tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).- Có giấy chứng nhận kiểm toán viên năng lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Kiểm toán năng lượng năm 2022
Kiểm toán năng lượng năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc giấy giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; ...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm toán năng lượng - Xe xúc Komatsu 1,4m3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác
2 Kiểm toán năng lượng - Xe xúc Komatsu 2,7m3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác
3 Kiểm toán năng lượng - Xe gạt Komatsu D65E-12 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác
4 Kiểm toán năng lượng - Xe gạt Komatsu SA6D125E-3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác
5 Kiểm toán năng lượng - Xe san gạt Komatsu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác
6 Kiểm toán năng lượng - Máy xúc bánh lốp Huyndai Robex 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác
7 Kiểm toán năng lượng - Lu Sakai SV700 – E 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác
8 Kiểm toán năng lượng - Xe sitec 53229 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác
9 Kiểm toán năng lượng - Xe ô tô tải Jac 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.1. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu khai thác
10 Kiểm toán năng lượng - Máy xúc Liugong CLG 915C 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
11 Kiểm toán năng lượng - Máy xúc XCMG 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
12 Kiểm toán năng lượng - Máy xúc Komatsu PC220-8M0 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
13 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 1600kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
14 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 250kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
15 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 50kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
16 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 160kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
17 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 180kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
18 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 75kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
19 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 30kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
20 Kiểm toán năng lượng - Cấp liệu xích số 1,2,3,4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
21 Kiểm toán năng lượng - Sàng quay khe 40mm số 1, 2, 3, 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
22 Kiểm toán năng lượng - Máy rửa cánh vuông số 1, 2, 3, 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
23 Kiểm toán năng lượng - Máy đập trục răng số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
24 Kiểm toán năng lượng - Máy đập trục răng số 3, 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
25 Kiểm toán năng lượng - Sàng quay khe 20mm số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
26 Kiểm toán năng lượng - Sàng rung róc nước số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
27 Kiểm toán năng lượng - Sàng rung rửa 2 lưới số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
28 Kiểm toán năng lượng - Cào tròn bể cô đặc số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
29 Kiểm toán năng lượng - Bơm bùn bể cô đặc số 1, 2, 3, 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
30 Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp nước bổ sung số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
31 Kiểm toán năng lượng - Bơm Cai Bảng số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
32 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tuần hoàn số 1, 2, 3, 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
33 Kiểm toán năng lượng - Băng tải SP máy RCV số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
34 Kiểm toán năng lượng - Băng tải vào máy DTR số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
35 Kiểm toán năng lượng - Băng tải vào SQDT 20mm số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
36 Kiểm toán năng lượng - Băng tải thu quặng tinh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
37 Kiểm toán năng lượng - Băng tải chuyển quặng tinh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
38 Kiểm toán năng lượng - Băng tải rải liệu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
39 Kiểm toán năng lượng - Cẩu trục dầm đôi 20 tấn số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
40 Kiểm toán năng lượng - Máy với rác số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
41 Kiểm toán năng lượng - Thùng pha keo tụ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 6 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
42 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng keo tụ số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
43 Kiểm toán năng lượng - Máy rải liệu tripper 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
44 Kiểm toán năng lượng - Palăng điện nhà pha keo tụ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
45 Kiểm toán năng lượng - Palăng điện trạm bơm Cai Bảng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
46 Kiểm toán năng lượng - Palăng điện trạm bơm nước công nghệ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
47 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 I.2. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu Tuyển quặng
48 Kiểm toán năng lượng - Xe xúc lật Huyndai 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
49 Kiểm toán năng lượng - Xe xúc lật XCMG 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
50 Kiểm toán năng lượng - Băng tải vận chuyển quặng hầm tuynen 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
51 Kiểm toán năng lượng - Máy cấp liệu lắc số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 8 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
52 Kiểm toán năng lượng - Băng tải chuyển quặng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
53 Kiểm toán năng lượng - Băng tải chuyển quặng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
54 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 560kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
55 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 180kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
56 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 75kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
57 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 I.3. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu vận chuyển quặng
58 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm số 1, 2, 3, 4, 5 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 5 I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô
59 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp 560kVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô
60 Kiểm toán năng lượng - Bơm thải nước chìm số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô
61 Kiểm toán năng lượng - Máy phát điện 500KVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô
62 Kiểm toán năng lượng - Palang điện 02 tấn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô
63 Kiểm toán năng lượng - Palang điện 03 tấn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô
64 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 I.4. Phân xưởng Mỏ Tuyển - Khâu cấp nước thô
65 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S001 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01
66 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S002 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01
67 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S003 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01
68 Kiểm toán năng lượng - Máy rải liệu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01
69 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S005 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01
70 Kiểm toán năng lượng - Máy dỡ liệu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01
71 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S007 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01
72 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01
73 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 II.1. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu đồng nhất quặng A01
74 Kiểm toán năng lượng - Máy tôi vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
75 Kiểm toán năng lượng - Gầu tải vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
76 Kiểm toán năng lượng - Cấp liệu rung 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
77 Kiểm toán năng lượng - Băng tải định lượng vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
78 Kiểm toán năng lượng - Bơm sữa vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
79 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
80 Kiểm toán năng lượng - Băng tải thải xỉ vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
81 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
82 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
83 Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
84 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục gầu ngoặm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
85 Kiểm toán năng lượng - Quạt lọc bụi túi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
86 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 II.2. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi vôi A02
87 Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền bi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
88 Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp liệu Cyclone 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 6 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
89 Kiểm toán năng lượng - Bơm huyền phù 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
90 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
91 Kiểm toán năng lượng - Bơm sữa vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
92 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
93 Kiểm toán năng lượng - Băng tải cân 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
94 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S014 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
95 Kiểm toán năng lượng - Quạt lọc túi bụi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
96 Kiểm toán năng lượng - Bộ lọc bụi túi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
97 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
98 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
99 Kiểm toán năng lượng - Quạt ly tâm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
100 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 II.3. Phân xưởng Nguyên Liệu - Khu tôi nghiền A04
101 Kiểm toán năng lượng - Xe nâng 02 tấn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.1. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
102 Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp liệu hòa tách 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05
103 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05
104 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05
105 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05
106 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn Mesto 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05
107 Kiểm toán năng lượng - Palang điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05
108 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05
109 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.2. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu tiền khử silic A05
110 Kiểm toán năng lượng - Bơm dd sau pha loãng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06
111 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06
112 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06
113 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06
114 Kiểm toán năng lượng - Palang điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06
115 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06
116 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.3. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu hòa tách A06
117 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm tuần hoàn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03
118 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm sau pha loãng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03
119 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03
120 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03
121 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.4. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu chứa kiềm A03
122 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái đi cô đặc 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
123 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái đi hiệu chỉnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
124 Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 6 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
125 Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 5 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
126 Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
127 Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
128 Kiểm toán năng lượng - Bơm qua liệu cấp 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
129 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
130 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
131 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
132 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
133 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 5 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
134 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn cấp 6 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
135 Kiểm toán năng lượng - Bơm ra liệu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
136 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng lần 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
137 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng lần 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
138 Kiểm toán năng lượng - Bơm chân không 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
139 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng không đạt 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
140 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng đạt yêu cầu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
141 Kiểm toán năng lượng - Bơm rửa cao áp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
142 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
143 Kiểm toán năng lượng - Bơm axít rửa 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
144 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
145 Kiểm toán năng lượng - Cánh khuấy bồn điều phối 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
146 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm sau cô đặc đi vệ sinh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
147 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm đặc đi hiệu chỉnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
148 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm mới đi LR, KT 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
149 Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp kiềm đạt yêu cầu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
150 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
151 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tuần hoàn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
152 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước mềm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
153 Kiểm toán năng lượng - Bơm axít loãng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
154 Kiểm toán năng lượng - Bơm axít bẩn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
155 Kiểm toán năng lượng - Bơm chất giảm ăn mòn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
156 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1 dầm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
157 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
158 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.5. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc hiệu chỉnh dung dịch A15
159 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06
160 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06
161 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước máy lọc sợi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06
162 Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 5 III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06
163 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06
164 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06
165 Kiểm toán năng lượng - Thiết bị xử lý nước điện từ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06
166 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06
167 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 III.6. Phân xưởng Hòa tách cô đặc - Khu cô đặc D06
168 Kiểm toán năng lượng - Bồn dòng tràn tách cát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07
169 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn tách cát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07
170 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07
171 Kiểm toán năng lượng - Bồn nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07
172 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07
173 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.1. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực tách cát A07
174 Kiểm toán năng lượng - Bồn lắng 1 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
175 Kiểm toán năng lượng - Bồn lắng 2 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
176 Kiểm toán năng lượng - Bồn dự phòng ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
177 Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 1 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
178 Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 2 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
179 Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 3( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
180 Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 4( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
181 Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 5( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
182 Kiểm toán năng lượng - Bồn rửa 6( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
183 Kiểm toán năng lượng - Bồn nước thải( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
184 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
185 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn bồn lắng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
186 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy lắng 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
187 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy lắng 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
188 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy bồn dự phòng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
189 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy bồn rửa 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
190 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch pha loảng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
191 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
192 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
193 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
194 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
195 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
196 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
197 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 5 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
198 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 5 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
199 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy rửa 6 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
200 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng tràn rửa 6 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
201 Kiểm toán năng lượng - Bơm thải bùn đỏ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
202 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
203 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước rửa 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
204 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước rửa cao áp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
205 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước rửa cát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
206 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước pha loảng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
207 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
208 Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp nước rửa hệ thống đo độ đục, tầng trong 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
209 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
210 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.2. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực Lắng và rửa bùn đỏ
211 Kiểm toán năng lượng - Bộ cấp liệu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
212 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
213 Kiểm toán năng lượng - Bơm dd kiềm sau pha chế 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
214 Kiểm toán năng lượng - Bơm dd kiềm sau pha chế 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
215 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch kiềm mới 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
216 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước pha loảng kiềm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
217 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
218 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
219 Kiểm toán năng lượng - Thùng chứa chất trợ lắng dạng lỏng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
220 Kiểm toán năng lượng - Bơm chất trợ lắng ban đầu(DW232) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
221 Kiểm toán năng lượng - Bơm chất trợ lắng sau pha 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 11 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
222 Kiểm toán năng lượng - Thiết bị khuấy trộn CTL 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
223 Kiểm toán năng lượng - Bồn nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
224 Kiểm toán năng lượng - Bơm CTL CM100 số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
225 Kiểm toán năng lượng - Bơm phối trộn số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
226 Kiểm toán năng lượng - Bộ cánh khuấy thùng chất trợ lắng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
227 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
228 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.3. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực chuẩn bị chất trợ lắng A09
229 Kiểm toán năng lượng - Bồn kiềm hóa ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10
230 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm hóa 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10
231 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10
232 Kiểm toán năng lượng - Bơm sữa vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10
233 Kiểm toán năng lượng - Bồn nước thải ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10
234 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10
235 Kiểm toán năng lượng - Bồn sữa vôi ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10
236 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10
237 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.4. Phân xưởng Lắng rửa - Khu vực kiểm hóa và khử muối A10
238 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05
239 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05
240 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước đi lọc 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05
241 Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05
242 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05
243 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05
244 Kiểm toán năng lượng - Thiết bị xử lý nước điện từ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05
245 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05
246 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.5. Phân xưởng Lắng rửa - Nước tuần hoàn cho nhà máy D05
247 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm bể tập trung 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
248 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm giếng phân dòng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
249 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm bể điều hòa 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
250 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm bể điều hòa 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
251 Kiểm toán năng lượng - Máy ép bùn ly tâm kiểu ngang 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
252 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tái sử dụng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
253 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tái sử dụng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
254 Kiểm toán năng lượng - Máy vớt rác 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
255 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
256 Kiểm toán năng lượng - Máy khuấy chìm bể tập trung 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
257 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng axit xử lý nước dư HBĐ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
258 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng chất chống tạo bọt xử lý nước dư HBĐ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
259 Kiểm toán năng lượng - Bơm chất keo tụ xử lý nước dư HBĐ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
260 Kiểm toán năng lượng - Bồn khuấy trộn xử lý nước dư HBĐ ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
261 Kiểm toán năng lượng - Bồn pha chế chất keo tụ xử lý nước dư HBĐ ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
262 Kiểm toán năng lượng - Máy khuấy chìm bể điều hòa 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
263 Kiểm toán năng lượng - Plang xích điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
264 Kiểm toán năng lượng - Máy vớt dầu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
265 Kiểm toán năng lượng - Bơm hút bùn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
266 Kiểm toán năng lượng - Bồn nhất thể hóa ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
267 Kiểm toán năng lượng - Bồn pha chế chất keo tụ ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
268 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng chất trợ lắng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 10 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
269 Kiểm toán năng lượng - Bơm trục vít 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
270 Kiểm toán năng lượng - Vít tải chuyển bùn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
271 Kiểm toán năng lượng - Bể chứa bùn (cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
272 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
273 Kiểm toán năng lượng - Bồn pha chế chất trợ lắng PAM (cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
274 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
275 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
276 Kiểm toán năng lượng - HT điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.6. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sản xuất D10
277 Kiểm toán năng lượng - Quạt khí 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.7. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sinh hoạt D11
278 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm bể tập trung 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.7. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sinh hoạt D11
279 Kiểm toán năng lượng - Bơm hồi lưu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.7. Phân xưởng Lắng rửa - Trạm xử lý nước thải sinh hoạt D11
280 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước kiềm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01
281 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm về mỏ tuyển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01
282 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước mưa 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01
283 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm hố nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01
284 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1 dầm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01
285 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01
286 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01
287 Kiểm toán năng lượng - Máy phát điện 605KVA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.8. Phân xưởng Lắng rửa - Khu E-01
288 Kiểm toán năng lượng - Xe bán tải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IV.9. Phân xưởng Lắng rửa - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
289 Kiểm toán năng lượng - Xe nâng 02 tấn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.1. Phân xưởng Kết tinh - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
290 Kiểm toán năng lượng - Bồn dung dịch thô (cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
291 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch thô 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
292 Kiểm toán năng lượng - Bồn dung dịch tinh (cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
293 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch tinh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
294 Kiểm toán năng lượng - Bơm bã lọc 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
295 Kiểm toán năng lượng - Bơm sữa vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
296 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
297 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
298 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
299 Kiểm toán năng lượng - Bơm TCA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
300 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1 dầm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
301 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
302 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 V.2. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc dung dịch alumina A11
303 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12
304 Kiểm toán năng lượng - Bơm axít 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12
305 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12
306 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch tinh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12
307 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch tinh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12
308 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12
309 Kiểm toán năng lượng - Bơm titan di động 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12
310 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 V.3. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trao đổi nhiệt A12
311 Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 1, 2, 3 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
312 Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 4, 5, 6 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
313 Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 7, 8, 9 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
314 Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 10, 11 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
315 Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 12, 13, 14, 15 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
316 Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 16 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
317 Kiểm toán năng lượng - Bồn kết tinh số 17, 18 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
318 Kiểm toán năng lượng - Bơm trao đổi nhiệt trung gian 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 10 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
319 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn nhỏ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
320 Kiểm toán năng lượng - Bơm tuần hoàn lớn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
321 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
322 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
323 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
324 Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp liệu cyclone 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
325 Kiểm toán năng lượng - Bồn dòng đáy cyclon cấp 2 ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
326 Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp liệu máy lọc mầm thô 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
327 Kiểm toán năng lượng - Bồn huyền phù AH ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
328 Kiểm toán năng lượng - Bơm huyền phù AH 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
329 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 5 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
330 Kiểm toán năng lượng - Thang máy 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
331 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 V.4. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực kết tinh mầm A13-1
332 Kiểm toán năng lượng - Bể lắng mầm tinh ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2
333 Kiểm toán năng lượng - Bơm dòng đáy 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2
334 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2
335 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2
336 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2
337 Kiểm toán năng lượng - Bơm cao áp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2
338 Kiểm toán năng lượng - Bơm chất trợ lắng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2
339 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 V.5. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực bể lắng mầm tinh A13.2
340 Kiểm toán năng lượng - Máy lọc đai ngang 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
341 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước cái 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
342 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch sau lọc 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
343 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch lọc yếu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
344 Kiểm toán năng lượng - Bồn huyền phù mầm tinh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
345 Kiểm toán năng lượng - Bơm huyền phù mầm tinh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 6 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
346 Kiểm toán năng lượng - Bơm chân không 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
347 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
348 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
349 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 5 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
350 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
351 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 V.6. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm tinh A14.1
352 Kiểm toán năng lượng - Máy lọc mầm thô 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2
353 Kiểm toán năng lượng - Bơm chân không 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2
354 Kiểm toán năng lượng - Bơm trợ đẩy 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2
355 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2
356 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 V.7. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực lọc mầm thô A14.2
357 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07
358 Kiểm toán năng lượng - Bơm lọc 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07
359 Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07
360 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07
361 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07
362 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 V.8. Phân xưởng Kết tinh - Nước tuần hoàn cho kết tinh D07
363 Kiểm toán năng lượng - Xe kíp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
364 Kiểm toán năng lượng - Máy rung 1,2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
365 Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền hàm số 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
366 Kiểm toán năng lượng - Băng tải No.3 (TN-Cv-003) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
367 Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền bi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
368 Kiểm toán năng lượng - Băng tải số 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
369 Kiểm toán năng lượng - Sàng rung phân cấp 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
370 Kiểm toán năng lượng - Băng tải No.2 (TN-Cv-002) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
371 Kiểm toán năng lượng - Băng tải định lượng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
372 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 V.9. Phân xưởng Kết tinh - Khu vực trạm nghiền hydrat
373 Kiểm toán năng lượng - Bồn hydrate ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
374 Kiểm toán năng lượng - Bơm huyền phù hydrat 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
375 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch nước cái 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
376 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch lọc mạnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
377 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch sau lọc cấp 1(lọc yếu 2) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
378 Kiểm toán năng lượng - Bơm dung dịch sau lọc cấp 2 (lọc yếu 1) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
379 Kiểm toán năng lượng - Bơm chân không 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
380 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
381 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
382 Kiểm toán năng lượng - Băng tải lò 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
383 Kiểm toán năng lượng - Băng tải kho 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
384 Kiểm toán năng lượng - Bơm xút 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
385 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
386 Kiểm toán năng lượng - Bồn chứa nước thải (cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
387 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
388 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
389 Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.1. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực lọc hydrat - A16
390 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S001 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17
391 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S002 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17
392 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S003 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17
393 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S004 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17
394 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S005 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17
395 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17
396 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17
397 Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.2. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực kho chứa hydrat A17
398 Kiểm toán năng lượng - Băng tải định lượng S003 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
399 Kiểm toán năng lượng - Băng tải S004 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
400 Kiểm toán năng lượng - Quạt root 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
401 Kiểm toán năng lượng - Quạt ID 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
402 Kiểm toán năng lượng - Vít tải liệu S005 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
403 Kiểm toán năng lượng - Quạt root 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
404 Kiểm toán năng lượng - Vít tải cấp liệu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
405 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
406 Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
407 Kiểm toán năng lượng - Vít tải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
408 Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
409 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
410 Kiểm toán năng lượng - Thang máy A18 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.3. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực nung A18
411 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09
412 Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09
413 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09
414 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09
415 Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.4. Phân xưởng Nung hydrat - Khu nước tuần hoàn nung D09
416 Kiểm toán năng lượng - Gầu tải M1, M3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
417 Kiểm toán năng lượng - Quạt máng trượt khí M2, M4, M5 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
418 Kiểm toán năng lượng - Quạt thổi ly tâm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
419 Kiểm toán năng lượng - Gầu tải S008 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
420 Kiểm toán năng lượng - Máy đóng bao số 1, 2, 3, 4, 5 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 5 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
421 Kiểm toán năng lượng - Quạt máng khí động 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
422 Kiểm toán năng lượng - Quạt hút C1, C2, C3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
423 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 9 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
424 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
425 Kiểm toán năng lượng - Điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VI.5. Phân xưởng Nung hydrat - Khu vực vận chuyển, đóng bao và lưu trữ alumin A19
426 Kiểm toán năng lượng - Xe nâng 3.5 tấn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VI.6. Phân xưởng Nung hydrat - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
427 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước mềm 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
428 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống bơm dầu thủy lực hệ thống cấp than các lò sinh khí 1-6 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
429 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống bơm dầu thủy lực hệ thống cấp than các lò sinh khí 7-12 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
430 Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
431 Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
432 Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
433 Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
434 Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 5 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
435 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
436 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
437 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống xử lý mùi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
438 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển C-01 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C01
439 Kiểm toán năng lượng - Cổng trục 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
440 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
441 Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi túi số 01, 02, 03 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
442 Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp than 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
443 Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp than 3, 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
444 Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp than 5, 6 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
445 Kiểm toán năng lượng - Băng tải cấp than 7, 8 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
446 Kiểm toán năng lượng - Sàng rung cấp than 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
447 Kiểm toán năng lượng - Quạt ly tâm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
448 Kiểm toán năng lượng - Máy dỡ liệu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
449 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.2. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C02
450 Kiểm toán năng lượng - Băng tải xỉ 01, 02 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.3. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C03
451 Kiểm toán năng lượng - Băng tải xỉ 03 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.3. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C03
452 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.3. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C03
453 Kiểm toán năng lượng - Quạt khí 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.4. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C04
454 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.4. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C04
455 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển C-04 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.4. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C04
456 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.4. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C04
457 Kiểm toán năng lượng - Quạt gió 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VII.5. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C05
458 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.5. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C05
459 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.5. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C05
460 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh 1, 2, 3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07
461 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07
462 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục múc bùn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07
463 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng cho PAC 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07
464 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng cho PAM 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07
465 Kiểm toán năng lượng - Bồn định lượng cho PAM ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07
466 Kiểm toán năng lượng - Bồn định lượng cho PAC ( cánh khuấy) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07
467 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển C-07 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07
468 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.6. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C07
469 Kiểm toán năng lượng - Bơm bùn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 8 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
470 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước đục 1, 2, 3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
471 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước nóng 1, 2, 3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
472 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh 1, 2, 3 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
473 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng cho PAC 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
474 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng cho PAM 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
475 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
476 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
477 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển C-08 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
478 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VII.7. Phân xưởng Khí hóa than - Khu vực C08
479 Kiểm toán năng lượng - Xe bán tải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VII.1. Phân xưởng Khí hóa than - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
480 Kiểm toán năng lượng - Xe nâng 2 tấn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.1. Phân xưởng Nhiệt Điện - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
481 Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp nước cho lò hơi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
482 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước ngưng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
483 Kiểm toán năng lượng - Bơm phun ejeter 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
484 Kiểm toán năng lượng - Quạt gió cấp 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
485 Kiểm toán năng lượng - Quạt cấp 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
486 Kiểm toán năng lượng - Quạt khói 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
487 Kiểm toán năng lượng - Quạt hồi liệu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
488 Kiểm toán năng lượng - Quạt vận chuyển đá vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
489 Kiểm toán năng lượng - Quạt đá vôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
490 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải (hố thu bình ngưng) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
491 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải (hố thu tuabin 2) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
492 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
493 Kiểm toán năng lượng - Bơm bi làm sạch Bình ngưng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
494 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước đọng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
495 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước mức thấp lò hơi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
496 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thấp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
497 Kiểm toán năng lượng - Quat khói bồn dầu chính 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
498 Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu cao áp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
499 Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu cao áp tuabin đối áp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
500 Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu xoay chiều 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
501 Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu 1 chiều 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
502 Kiểm toán năng lượng - Bộ vần truc tuabin ngưng tụ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
503 Kiểm toán năng lượng - Bộ vần truc tuabin đối áp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
504 Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu ngoài trời 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
505 Kiểm toán năng lượng - Bơm dầu 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
506 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống cung cấp phốt phát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
507 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống cấp than định lượng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 8 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
508 Kiểm toán năng lượng - Thiết bị rung bunke 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
509 Kiểm toán năng lượng - Lọc bụi tĩnh điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
510 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 9 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
511 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
512 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.2. Phân xưởng Nhiệt Điện - Tòa nhà chính B01
513 Kiểm toán năng lượng - Băng tải 1, 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
514 Kiểm toán năng lượng - Băng tải 3, 4 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
515 Kiểm toán năng lượng - Băng tải 5, 6 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
516 Kiểm toán năng lượng - Băng tải 7, 8 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
517 Kiểm toán năng lượng - Băng tải 9, 10 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
518 Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền thứ cấp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
519 Kiểm toán năng lượng - Máy sàng rung 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
520 Kiểm toán năng lượng - Lọc bui túi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
521 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục trong nhà 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
522 Kiểm toán năng lượng - Cổng trục ngoài trời 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
523 Kiểm toán năng lượng - Bàn từ hút sắt 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
524 Kiểm toán năng lượng - Thiết bị rung 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 6 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
525 Kiểm toán năng lượng - Palang điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
526 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
527 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
528 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.3. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu vực nhiên liệu B02
529 Kiểm toán năng lượng - Băng tải xích cào thải xỉ (hệ thống phụ-ngang) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
530 Kiểm toán năng lượng - Băng tải xích cào thải xỉ (hệ thống phụ-chéo) 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
531 Kiểm toán năng lượng - Băng tải xích cào thải xỉ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
532 Kiểm toán năng lượng - Gầu tải thải xỉ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
533 Kiểm toán năng lượng - Quạt thổi lưu hóa 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
534 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước làm ẩm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
535 Kiểm toán năng lượng - Máy làm mát xỉ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
536 Kiểm toán năng lượng - Palang điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
537 Kiểm toán năng lượng - Bộ gia nhiệt 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
538 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
539 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.4. Phân xưởng Nhiệt Điện - Hệ thống thải xỉ B03
540 Kiểm toán năng lượng - Máy nén trục vít 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04
541 Kiểm toán năng lượng - Bộ tách ẩm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04
542 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục một dầm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04
543 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04
544 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.5. Phân xưởng Nhiệt Điện - Trạm khí nén B04
545 Kiểm toán năng lượng - Bơm trung gian 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
546 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước khử khoáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
547 Kiểm toán năng lượng - Bơm rửa ngược 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
548 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước máy làm mát xỉ 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
549 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước Hóa nghiệm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
550 Kiểm toán năng lượng - Quạt khử CO2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
551 Kiểm toán năng lượng - Bơm axit 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
552 Kiểm toán năng lượng - Bơm kiềm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
553 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng amoniac 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
554 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
555 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
556 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.6. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu xử lý nước hóa chất B05
557 Kiểm toán năng lượng - Bơm cấp nước cho bộ giảm nhiệt 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.7. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu B08
558 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước lạnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12
559 Kiểm toán năng lượng - Bơm lọc nước 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12
560 Kiểm toán năng lượng - Tháp làm mát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12
561 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12
562 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước thải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12
563 Kiểm toán năng lượng - Bơm định lượng hóa chất 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12
564 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12
565 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.8. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nước tuần hoàn B12
566 Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền thô 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14
567 Kiểm toán năng lượng - Máy nghiền tinh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14
568 Kiểm toán năng lượng - Quạt gió ly tâm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14
569 Kiểm toán năng lượng - Gầu tải 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14
570 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14
571 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 VIII.9. Phân xưởng Nhiệt Điện - Khu nghiền đá vôi B14
572 Kiểm toán năng lượng - Xe tải Dongfeng 08 tấn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.1. Phân xưởng nước khí nén - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
573 Kiểm toán năng lượng - Xe si téc Dongfeng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.1. Phân xưởng nước khí nén - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
574 Kiểm toán năng lượng - Xe bán tải Gonow 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.1. Phân xưởng nước khí nén - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
575 Kiểm toán năng lượng - Máy quét rác - hút rác 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.1. Phân xưởng nước khí nén - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
576 Kiểm toán năng lượng - Máy nén khí ly tâm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01
577 Kiểm toán năng lượng - Máy sấy khô tái sinh dư nhiệt 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01
578 Kiểm toán năng lượng - Pa lăng điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01
579 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01
580 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IX.2. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén cao áp D01
581 Kiểm toán năng lượng - Máy nén khí trục vít 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02
582 Kiểm toán năng lượng - Máy sấy khô đông lạnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02
583 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục dầm đơn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02
584 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02
585 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IX.3. Phân xưởng nước khí nén - Trạm khí nén thấp áp D02
586 Kiểm toán năng lượng - Máy khuấy bể hỗn hợp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03
587 Kiểm toán năng lượng - Máy khuấy bể đông tụ trước 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03
588 Kiểm toán năng lượng - Bơm bùn tuần hoàn trục vít 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03
589 Kiểm toán năng lượng - Bơm bùn thải trục vít 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03
590 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước rửa ngược 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03
591 Kiểm toán năng lượng - Quạt khí rửa ngược 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03
592 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tuần hoàn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IX.4. Phân xưởng nước khí nén - Trạm xử lý nước cấp D03
593 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước sản xuất 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 5 IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04
594 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước sinh hoạt 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04
595 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04
596 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục dầm đơn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04
597 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04
598 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điều khiển 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 IX.5. Phân xưởng nước khí nén - Phòng bơm tăng áp D04
599 Kiểm toán năng lượng - Bơm nước tuần hoàn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 IX.6. Phân xưởng nước khí nén - Trạm nước tuần hoàn khí nén D08
600 Kiểm toán năng lượng - Quạt tháp làm mát 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 IX.6. Phân xưởng nước khí nén - Trạm nước tuần hoàn khí nén D08
601 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm P4-26 số 1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.7. Phân xưởng nước khí nén - Hệ thống thoát nước và giám sát môi trường
602 Kiểm toán năng lượng - Bơm chìm P4-26 số 2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 IX.7. Phân xưởng nước khí nén - Hệ thống thoát nước và giám sát môi trường
603 Kiểm toán năng lượng - Xe cần trục bánh lốp 8 tấn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
604 Kiểm toán năng lượng - Xe cần trục bánh lốp 40 tấn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
605 Kiểm toán năng lượng - Xe ô tô nâng người làm việc trên cao NT 400 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
606 Kiểm toán năng lượng - Xe xúc lật XGMA 916I 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
607 Kiểm toán năng lượng - Xe xúc lật LW500F 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
608 Kiểm toán năng lượng - Máy bơm cao áp 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.1. Phân xưởng SCTH - Thiết bị Cơ giới - Vận tải
609 Kiểm toán năng lượng - Máy lốc tôn 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
610 Kiểm toán năng lượng - Máy tiện đứng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
611 Kiểm toán năng lượng - Máy tiện ngang CW61100M 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
612 Kiểm toán năng lượng - Máy tiện ngang CA6150 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
613 Kiểm toán năng lượng - Máy bào 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
614 Kiểm toán năng lượng - Máy tiện ngang CA6140 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
615 Kiểm toán năng lượng - Máy mài phẳng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
616 Kiểm toán năng lượng - Máy khoan cần 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
617 Kiểm toán năng lượng - Máy khoan 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
618 Kiểm toán năng lượng - Máy phay vạn năng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
619 Kiểm toán năng lượng - Máy cưa phôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
620 Kiểm toán năng lượng - Cầu trục dầm đôi 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
621 Kiểm toán năng lượng - Máy mài S3ST-400 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 X.2. Phân xưởng SCTH - Khu vực nhà xưởng D17
622 Kiểm toán năng lượng - Lò sấy 250oC 101-2EBS 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng
623 Kiểm toán năng lượng - Lò sấy 300oC 101A-2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 7 X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng
624 Kiểm toán năng lượng - Lò sấy 450oC Nabertherm N250/45HA 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng
625 Kiểm toán năng lượng - Lò nung 1400oC Nabertherm LH15/14 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng
626 Kiểm toán năng lượng - Lò nung 1200oC Nabertherm LH15/12 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 X.3. Phân xưởng SCTH - Phòng Quản lý chất lượng
627 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A01 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
628 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A04 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
629 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A06 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
630 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2, 3, 4 cấp nguồn A05 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 XI. Phân xưởng Trạm mạng
631 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp cấp nguồn A07-A09 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
632 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2, 3 cấp nguồn A08 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 3 XI. Phân xưởng Trạm mạng
633 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A15 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
634 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp cấp nguồn E01 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
635 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1,2 cấp nguồn A11 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
636 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A12 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
637 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A13.1 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
638 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A13.2 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
639 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A14 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
640 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D05 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
641 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D06 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
642 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D07 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
643 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp cấp nguồn SCTH 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
644 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A16 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
645 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D26 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
646 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn A18 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
647 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn C01 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
648 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn C08 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
649 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2, 3, 4 cấp nguồn B01 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 4 XI. Phân xưởng Trạm mạng
650 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn B02 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
651 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn B12 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
652 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp cấp nguồn D02 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
653 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp số 1, 2 cấp nguồn D04 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
654 Kiểm toán năng lượng - Máy biến áp lọc bụi tĩnh điện 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 8 XI. Phân xưởng Trạm mạng
655 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng công cộng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
656 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống điện chiếu sáng nội bộ phân xưởng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
657 Kiểm toán năng lượng - Hệ thống máy lạnh 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
658 Kiểm toán năng lượng - Phòng điều khiển trung tâm trạm mạng 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC HT 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
659 Kiểm toán năng lượng - Xe ô tô tải cabin kép PICK-UP GAC GONOW 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
660 Kiểm toán năng lượng - Máy phát DIESEL 500KVA A08 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
661 Kiểm toán năng lượng - Máy phát DIESEL 1000KVA A05 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
662 Kiểm toán năng lượng - Máy phát DIESEL 1500KVA A13 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 2 XI. Phân xưởng Trạm mạng
663 Kiểm toán năng lượng - Máy phát DIESEL 500KVA D04 1423/PA-LDA và Chương V-HSYC cái 1 XI. Phân xưởng Trạm mạng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến kiểm toán năng lượng và có giá trị tối thiểu là 812.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 812.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 812.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ sư tự động hóa hoặc Kỹ sư nhiệt, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về kiểm toán năng lượng tối thiểu 02 năm.- Có giấy chứng nhận kiểm toán viên năng lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành.52
2 Kiểm toán viên 16 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện hoặc nhiệt tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).- Có giấy chứng nhận kiểm toán viên năng lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->