Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị an toàn, phòng chống cháy nổ bổ sung, vật tư cho các phương án và xử lý khiếm khuyết cuối năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831434-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị an toàn, phòng chống cháy nổ bổ sung, vật tư cho các phương án và xử lý khiếm khuyết cuối năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220803012
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 07:49:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 666,441,084 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp trang thiết bị an toàn, phòng chống cháy nổ bổ sung, vật tư cho các phương án và xử lý khiếm khuyết cuối năm 2022
Mua sắm trang thiết bị an toàn, phòng chống cháy nổ bổ sung, vật tư cho các phương án và xử lý khiếm khuyết cuối năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 403, đường Trường Chinh - Phường ỷ La - Thành Phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình ắc quy8BìnhMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
2Cảm biến tự động đóng mở nguồn chiếu sáng1BộMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
3Meo gió1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
4Meo gió6CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
5Khóa cửa tủ1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
6Khóa cửa tủ1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
7Màn hình cảm ứng1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
8Đai ốc1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
9Đèn tín hiệu18CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
10Đèn tín hiệu10CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
11Đèn tín hiệu5CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
12Đồng đo điện áp1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
13Phao điện1BộMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
14Contactor1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
15Màn hình máy tính1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
16Quạt chip4CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
17Pin smart storage battery1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
18Cáp chuyển đổi1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
19Tấm mica1TấmMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
20Ống nhựa15mMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
21Đồng hồ tần số1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
22Pin sạc1ViênMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
23Adapter nguồn1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
24Đồng hồ đo áp lực1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
25Cuộn cắt máy cắt2CuộnMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
26Ủng cách điện1ĐôiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
27Găng cách điện hạ áp1ĐôiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
28Găng tay cách điện cao áp1ĐôiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
29Bút thử điện1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
30Thảm cách điện10CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
31Thảm cách điện 35kV7CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
32Bình xịt tạo khói10BìnhMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
33Mũ bảo hộ20CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
34Tủ sắt văn phòng1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
35Switch mạng2CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
36Camera giám sát1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
37Bộ biến đổi quang điện3BộMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
38Bộ nguồn xung1BộMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
39Main điều khiển cửa cuốn2CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
40Rơ le trung gian điều khiển1CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
41Bóng đèn led buld41CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
42Bóng tuýp LED15CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
43Đèn led pha3CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
44Dây tiếp địa210mMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
45Dây tiếp địa102mMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
46Dây tiếp địa30MétMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
47Dây tiếp địa100SợiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
48Đầu cốt cáp 40CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
49Đầu cốt cáp 60CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
50Đầu cos bít10CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
51Đầu cos bít10CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
52Đinh rút nhôm1BịchMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
53Keo dán 5023HộpMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
54Bộ vít nở460CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
55Bộ vít nở260CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
56Mũi khoan bê tông1MũiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
57Mũi khoan bê tông1MũiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
58Mũi khoan sắt2MũiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
59Đai ôm ống230CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
60Đai ôm ống130CáiMô tả chi tiết tại Chương II - Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->