Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829672-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:52:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,343,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III; (Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 205 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Sửa chữa doanh trại chốt Suối Rao và lát gạch hồ bơi Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
069673166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lát gạch hồ bơi Bộ CHQS tỉnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch. | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 536,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 536,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 102,009 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bải thải, bải tập kết bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 128,812 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,2881 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,2881 | 100m3/km |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 68,377 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 37,524 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x60cm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 536,06 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp ghế nằm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,7 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 107 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,66 | 100m2 |
| B | Sửa chữa doanh trại chốt Suối Rao | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 54,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chòi gác | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,68 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,531 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,092 | 100m3/km |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,267 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,885 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,119 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,731 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,327 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 2, sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,701 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,198 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,787 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17,71 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 50,83 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18,744 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 84,934 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 84,934 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 22,35 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,305 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 69,31 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40,017 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,452 | m |
| 34 | Gia công lắp dựng lan can | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17,686 | m |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,667 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,653 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,232 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,248 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,936 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 45 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,064 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,128 | 100m3/km |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,076 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,094 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,119 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,742 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,426 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,471 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 26,604 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,932 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,64 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,374 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,064 | m2 |
| 67 | Láng sàn mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,65 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 35,536 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 19,078 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 61,714 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 53,87 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,714 | m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,643 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,783 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch granit màu xám 300x600 vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17,328 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,517 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt của sổ nhôm xinfa hệ 55 kính 5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,72 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt của đi xinfa hệ 55 kính 8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,08 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 83 | Làm lớp đá 4x6, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,974 | m3 |
| 84 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,474 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cổ móng tiết diện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,848 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,654 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 90 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,728 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,2846 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,0622 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,5478 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,0777 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3948 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,648 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,056 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 58,258 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 37,8 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,889 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 111,947 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp đặt hàng rào B40 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 61,33 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp đặt cửa cổng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14,7 | m2 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 37 | m3 |
| 106 | Xây viền sân | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,276 | m3 |
| 107 | Đắp đất sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 37 | m3 |
| 109 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 370 | m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn panel 35W âm trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần D240 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn chống nước 2 cực loại 250V-16A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18 | m |
| 118 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 119 | Vật tư phụ lắp điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 120 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,7m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11 | m |
| 123 | Lắp đặt ống lồng dây dẫn sét D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,11 | 100m |
| 124 | Cung cấp lắp đặt thép tiếp địa D16 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | m |
| 125 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 126 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu sàn DN90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt quả cầu thu nước mưa DN100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van nhựa PP-R 2 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van một chiều đồng(PN8) D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-CLASS 2 D42 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 45 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D75 45 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 45 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 135 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D75 135 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 135 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 135 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 90 độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D90/60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D75/42 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 160 | Vật tư phụ lắp nước | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 161 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 687,636 | m2 |
| 162 | Bả matit nhà bị hư hỏng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 687,636 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 378,76 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 303,476 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,52 | m2 |
| 166 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm (DG*0,6) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 27,92 | m2 |
| 167 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa hệ 55 kính dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,88 | m2 |
| 168 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm xinfa hệ 55 kính dày 8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14,04 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 54,08 | m2 |
| 170 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,541 | 100m2 |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Quạt cây | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp bơm cấp nước sinh hoạt Q=2(m3/h), H=15M | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp bơm tăng áp Q=1(L/S); H=10m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Van phao điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bồn nước inox 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp III; (Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 205 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi