Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm thiết bị, máy móc văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm thiết bị, máy móc văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí được phê duyệt tại Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 08:30:00 đến ngày 2022-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, hoặc văn phòng đại diện tại thành phố Bạc Liêu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, lắp đặt, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố. - Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 04 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, vận hành, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm thiết bị, máy móc văn phòng Mua sắm trang thiết bị, máy móc văn phòng phục vụ công tác cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí được phê duyệt tại Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu,tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 02913 823 826, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823826; Fax: 02913.823944; Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291 2 210 677. Fax: 0291 3823836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trung tâm hành chính tỉnh, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu - Điện thoại: 0291. 3823874 - Fax: 0291. 3823874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 9, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: (0291) 3823881 - 3565567 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng | 1 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim nhômBộ xử lý:RAM 3 GBMàn hình:Kích thước màn hình 10.2 inchCông nghệ màn hình IPS LCDĐộ phân giải 2160 x 1620 PixelsTỷ lệ màn hình 4:3Bộ nhớ trong 256 GB Camera sau:StandardResolution 8.0 MPAperture ƒ/1.8Quay phim FullHD 1080p@30fpsHD 720p@120fpsSelfie:Single selfie cameraResolution 12.0 MP | Hàng mới 100%, đồng bộ, nguyên đai, nguyên kiện | |
| 2 | Máy tính xách tay hoặc thiết bị tương đương (máy tính bảng) | 9 | Bộ | Máy vi tính xách tay - Màn hình gập 180 độ & độ bền đạt chuẩn quân đội- Màn hình: 14,0 inch- OLED: LCD- Độ sáng: 220nits- Độ phân giải: FHD (1920 x 1080) 16:9- Bộ xử lý: Intel® Core™ i3-10110U Processor 2.1 GHz (4M Cache, up to 4.1 GHz, 2 cores)- GPU tích hợp: Intel® UHD Graphics- Âm thanh: Loa tích hợp, Micro tích hợp sẵn- Pin: 48WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion- Cân nặng: 1kg52 (bao gồm pin)* Tính năng bảo mật:- Khởi động BIOS Bảo vệ mật khẩu người dùng- Cảm biến dấu vân tay 1 chạm- Khóa KensingtonHoặc thiết bị tương đương (máy tính bảng)Chất liệu: Hợp kim nhômBộ xử lý:RAM 3 GBMàn hình:Kích thước màn hình 10.2 inchCông nghệ màn hình IPS LCDĐộ phân giải 2160 x 1620 PixelsTỷ lệ màn hình 4:3Bộ nhớ trong 256 GB Camera sau:StandardResolution 8.0 MPAperture ƒ/1.8Quay phim FullHD 1080p@30fpsHD 720p@120fpsSelfie:Single selfie cameraResolution 12.0 MP | Hàng mới 100%, đồng bộ, nguyên đai, nguyên kiện | |
| 3 | Máy vi tính để bàn | 6 | Bộ | "- Bộ xử lý: Intel® Core ™ i5 100400 hoặc tương đương- DDR4: 8GB bus 2666 - Ổ cứng: 512GB SSD - Case + Nguồn - Bàn phím + chuột quang - Màn hình LED ≥ 21 inch" | Hàng mới 100%, đồng bộ, nguyên đai, nguyên kiện | |
| 4 | Máy in | 9 | Bộ | Máy in laser đen trắng - Loại máy in: In laser trắng đen- Chức năng: In 2 mặt tự động- Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi- Tốc độ in: 30 trang/phút- Bộ nhớ (In được file tối đa): 8 MBGiấy in- Kích thước giấy in hỗ trợ: A4, A5- Khay chứa giấy đã in: 100 tờ- Khay nạp giấy: 250 tờ- Cổng kết nối: USB 2.0 | Hàng mới 100%, đồng bộ, nguyên đai, nguyên kiện | |
| 5 | Máy Photocoppy | 1 | Bộ | Máy PhotocopyTính năng kỹ thuật chính: - Phương thức in : Laser - Tốc độ sao chụp: 27 bản / phút - Chia bộ điện tử: Có sẵn - Chức năng đảo mặt bản gốc : Có sẵn - Chức năng đảo mặt bản sao : Có sẵn - Khổ giấy sao chụp : A6 tối đa B6 - Mức phóng thu: 25 - 400% tăng giảm từng 1% - Độ phân giải copy : 600 x 600 dpi - Sao chụp liên tục đến 999 bản - Thời gian khởi động :19 giây - Khay giấy vào tiêu chuẩn : 1 khay x 500 tờ - Có sẵn chức năng: In /Scan màu (cổng mạng) - Dung lượng bộ nhớ chuẩn 512MB - Nguồn điện: 220-240V, 50/60 Hz - Định lượng giấy: Tối đa 52-216 g/m2 - Tiêu thụ: tối đa 1,550W - Kích thước máy (WxDxH): 587 x 581 x 639mm - Trọng lượng: 39 kg - Quét ảnh 1 lần sao in nhiều lần - Hệ thống tái sử dụng mực thải giúp tiết kiệm mực - Ngôn Ngữ in: có sẵn PCL5e/6, PDF, chọn thêm: PS3 - Hệ thống tái sử dụng mực thải thân thiện môi trường - Công suất sao chụp: 10,000 bản / tháng | Hàng mới 100%, đồng bộ, nguyên đai, nguyên kiện | |
| 6 | Phần mềm diệt Virus | 5 | Khây | Phần mềm diệt virus - Internet Security | Hàng mới 100%, đồng bộ, nguyên đai, nguyên kiện | |
| 7 | Dàn âm thanh (Combo 2 loa + 01 Sub của hội trường) | 1 | Bộ | Hệ thống âm thanh1. Mixer Soundcraft: 01 cái - 08 ngõ vào micro (gain, hi, mid, low) - Line in x 10, line out x 2, head phone x 1 - Nguồn phantom 48V - 16 chương trình Effects Lexicon - Điện vào: 220V AC 2. Công suất IEM Audio: 01 cái - Loại 2 kênh - Công suất: 3200W/8Ω - Trở kháng: 8Ω - Nguồn điện: 220V AC3. Micro phát biểu có dây : 01 cái - Cần micro dài 50cm, kiểu cổ ngỗng - Ứng dụng công nghệ Condenser cho phátbiểu. - Đèn Led báo hiệu hoạt động trên đầu micro- Chiều dài cáp: 10m 4. Micro không dây : 01 bộ - Màn hình hiển thị: LCD - 01 bộ thu sóng + 02 micro cầm tay 5. Thùng loa full range đôi : 01 cặp - Loại 2way (2 bass + 1 treble) - Loa bass 15″ Eminence-E400 x 2 - 01 loa treble D750 / họng đại - Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 20kHz - Thùng gỗ bọc nỷ đen - Công suất: 600W/4Ω6. Phụ kiện lắp đặt: 01 bộ - Dây loa, dây jack tín hiệu, ổ điện… | Hàng mới 100%, đồng bộ, nguyên đai, nguyên kiện | |
| 8 | Máy lạnh 1,5HP | 7 | Bộ | Loại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 1.5 HPCông nghệ Inverter: CóLàm lạnh nhanh: Chế độ làm lạnh nhanh/Hi PowerKhử mùi:Công nghệ diệt khuẩn IAQ, Bộ lọc chống nấm mốc, Công nghệ chống bám bẩn Magic coil, Tự làm sạchChế độ gió: Điều chỉnh hướng gió lên xuốngChế độ hẹn giờ: Cài đặt thời gian tắt máyTự khởi động lại sau khi có điện: CóLưu lượng gió dàn lạnh: 660/460/260 m3/hĐộ ồn dàn nóng: 48 dBGas sử dụng: R32Phạm vi hiệu quả: 15 - 20m2 | Hàng mới 100%, đồng bộ, nguyên đai, nguyên kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, hoặc văn phòng đại diện tại thành phố Bạc Liêu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, lắp đặt, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố. - Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 04 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách lắp đặt, vận hành, bảo hành | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện lạnh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi