Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình (bao gồm dự phòng 1,6% yếu tố khối lượng phát sinh )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831497-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình (bao gồm dự phòng 1,6% yếu tố khối lượng phát sinh )
Số hiệu KHLCNT 20220831423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo chưa phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 chuyển nguồn và nhiệm vụ chi sang thực hiện trong năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 08:33:00 đến ngày 2022-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,395,114,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0092671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018534E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.376.580.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nướcđã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình (bao gồm dự phòng 1,6% yếu tố khối lượng phát sinh )
Trường tiểu học thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học và lớp học bộ môn, các hạng mục phụ trợ khác
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo chưa phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 chuyển nguồn và nhiệm vụ chi sang thực hiện trong năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phát triển Toàn Cầu. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thường Xuân; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6988100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,8994m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt127,0919m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6013100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9363tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1808tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,406tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,919m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7663100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2123tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4472tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,4951m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,5574m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2326100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2817tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2995tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2024100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,2543m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,84m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,84m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2407100m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,646m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4027100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8919tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6744tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,3822m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6847100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,902tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1705tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7615tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt134,3582m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6235100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,1861tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6866m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5519100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8359tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2263tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,1547m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5742100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,654tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1087tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt195,8774m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,0994m3
23Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,5153m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt932,8913m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.362,8585m2
26Trát trụ cột, chi tiết cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.107,8885m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt972,196m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.162,35m2
29Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,19m2
30Trát tường ngoài dày 2cm lần 2 kẻ mạch, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,745m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,38m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.012,9758m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.580,3985m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,103100m3
35Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,8816m2
36Láng nền, sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,8816m2
37Lát nền gạch chống trượt gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,6797m2
38Ốp gạch 300x600 , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt195,852m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.069,1156m2
40Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt405,6144m2
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1517tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt309,5261m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1517tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,861100m2
45Ke chống bão ( 4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.944,4cái
46Tôn úp nóc máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,51m
47Vẽ logo Sở giáo dục bằng sơn dầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
48Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0419100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0472m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1261100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0358100m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,108m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8672m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,8441m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,8441m2
56Đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,692m2
57Lát đá granite cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,4568m2
58Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,148m2
59Lan can cầu thang trụ Inox kết hợp thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,312m
60Lan can hành lang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,78m
61Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh ở quay - kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,4m2
62Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh ở quay - kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17m2
63Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh ở quay - kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt164,16m2
64Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất - kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,36m2
65Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất - kính dày 6,38mm - kính phản quangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,7742m2
66Vách kính khung nhôm hệ - kính dày 6,38mm - kính phản quangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,5459m2
67Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 10x20x1,2 sơn tĩnh điện + lắp dựngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt164,16m2
68Vách ngăn compositeTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( dự kiến hoàn thiện trong 3 tháng )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,366100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108bộ
2Đèn ốp trần LED D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
3Đèn gắn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cái
7Công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
8Tủ điện 400x300x210Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3tủ
9Hộp tủ điện phòng âm tường mecaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12hộp
10Aptomat 3P MCCB 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
11Aptomat 1P MCCB 30ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
12Aptomat 1P MCCB 15ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
13Aptomat 1P MCCB 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
14Aptomat 1P MCCB 5ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
15Dây đến tủ phân phối điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 (3 lộ dây)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180m
16Dây Cu/PVC 2(1x10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt345m
17Dây Cu/PVC 2(1x4)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt318m
18Dây Cu/PVC 2(1x2,5)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102m
19Dây Cu/PVC 2(1x1,5)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.632,12m
20Lắp đèn báo phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
21ống DPE 50/40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8100 m
22ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt663m
23ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.734,12m
24ống nhựa D21 chờ thoát nước điều hòaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt271,2m
25Chếch PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
26Cút PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
27Dâp tiếp địa 1x16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,9m
28Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180hộp
29Đế chống cháy âm tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2394100m3
2Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
3Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
4Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,4m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,5m
7Mấu đỡ D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2394m3
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
2Lắp đặt xí bệt - loại nhỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửa - loại nhỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam - loại nhỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ- loại nhỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
7ống PPR D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,23100m
8Cút PPR D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
9Tê PPR D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Van pha cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11ống PVC D27Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,322100m
12Van phao điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Cút PVC D27Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
14Van xả cặn PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Zacco PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16ống PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,104100m
17Thập PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Tê PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Cút PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Cút PVC D60-21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
21ống PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,438100m
22Van khóa D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
23Tê PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
24Cút PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
25Cút ren PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
26Kép PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
27Máy bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
29ống PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,364100m
30Tê PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
31Tê PVC D110-90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
32Tê PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
33Cút PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
34Cút chếch PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
35Tê PVC D110 trong bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
36ống PVC D21 từ bể lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,14100m
37ống PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,438100m
38Cút PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
39Tê PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
40ống PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,102100m
41Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
42ống PVC D76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2025100m
43Cút D76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
44Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hộp
45Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
46Bình chữa cháy MT3 - CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bình
47Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bình
G RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH HÈ
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3971100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,8249m3
3Xây rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,7659m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,821m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt98,3346m2
6Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,48m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,347m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3188100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3342tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2071 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1324100m3
H BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1404100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,704m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0003m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1027tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,053tấn
7Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3m3
8Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6504m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,184m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0524tấn
13Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0468100m3
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0494100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,374m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5173m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,014100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0298tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0572tấn
7Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3464m3
8Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6536m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,2584m2
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2616m3
11Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0235100m2
12Cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0141tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0165100m3
J NHÀ HIỆU BỘ
K PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7675100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,4948m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,9996m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7548100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3501tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5408tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2704tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,387m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3943100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0777tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2369tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7162tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,4757m3
14Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2731m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7521100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1491tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8275tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2956100m3
19Vận chuyển đất đào móng đổ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8905100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,0026m3
21Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,5728m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,5728m2
L PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,703m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7681100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0485tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2996tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,1424m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4346100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5677tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,03tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3366tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,6882m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4291100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8164tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8909m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2834100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3366tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0964tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1978m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7353100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2193tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2103tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,9272m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,6655m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9968m3
24Xây ốp cột, trụ bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6787m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt514,7228m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt760,3323m2
27Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt304,831m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt316,99m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt442,91m2
30Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,34m2
31Trát tường lần 2 kẻ mạch, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,33m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,52m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt819,5538m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.313,0053m2
35Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt206,55m2
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2862tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt106,48581m2
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2862tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5422100m2
40Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.016,88cái
41Tôn úp nóc máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,154m
42Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,9116m2
43Quét Sika chống thấm máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,9876m2
44Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0401100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4906m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0433100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0172100m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3595m3
49Lát đá granite mặt bàn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,377m2
50Lát đá bậc cấp sảnh, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,482m2
51Lát đá granite cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,674m2
52Ốp gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt135,451m2
53Lát gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,5727m2
54Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt359,2498m2
55Lan can cầu thang trụ Inox kết hợp thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,59m
56Lan can hành lang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32m
57Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh ở quay - kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,45m2
58Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh ở quay - kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,375m2
59Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh ở quay - kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,88m2
60Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất - kính dày 6,38mm - kính phản quangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,56m2
61Vách kính khung nhôm hệ - kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,48m2
62Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 10x20x1,2 sơn tĩnh điện + lắp dựngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,88m2
63Vách ngăn compositeTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,64m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( dự kiến hoàn thiện trong 3 tháng )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7846100m2
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
7Vòi xảTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
8ống PVC D27Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,185100m
9Van phao điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Cút PVC D27Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
11Van xả cặn PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
12Zacco PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Zacco PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27cái
14ống PVC D63 PN2,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,269100m
15Cút PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
16Tê PVC D63-21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
17Cút PVC D63-21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
18Thập PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Tê PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
20ống PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,278100m
21Van khóa D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
22Tê PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
23Cút PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
24Cút ren PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27cái
25Kép PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27cái
26Máy bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
27Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
28ống PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m
29Tê PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
30Cút PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
31Chếch PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
32Cút PVC D110-90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
33Tê PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
34Cút PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
35Tê PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
36ống PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,14100m
37ống PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,108100m
38Cút PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
39Tê PVC D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
40ống PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,13100m
41Ga thu nước sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
42Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
43ống PVC D76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,702100m
44Cút PVC D76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
3Đèn ốp trần LED D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11bộ
4Đèn gắn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Tủ điện 400x300x210Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2tủ
13Hộp tủ điện phòng âm tường mecaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8hộp
14Aptomat 3P MCCB 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
15Aptomat 3P MCCB 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Aptomat 1P MCCB 30ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
17Aptomat 1P MCCB 15ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
18Aptomat 1P MCCB 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
19Aptomat 1P MCCB 5ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
20Dây cấp nguồn tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m
21Dây Cu/PVC 2x10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
22Dây Cu/PVC 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140,28m
23Dây Cu/PVC 2x2,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91m
24Dây Cu/PVC 2x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt641m
25Lắp đèn báo phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
26ống HDPE D90/70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100 m
27ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt290,28m
28ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt732m
29ống PVC D21 - chờ thoát nước điều hòaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,017100m
30Tê PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
31Chếch PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
32Cút PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
33Dây điện 1x16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,2m
34Hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33hộp
35Đế âm tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53cái
36Tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
37Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
38Lắp đặt dây dẫn CVX 4 x50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100 m
O PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC
1Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1314100m3
2Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
3Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
4Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,5m
7Mấu đỡ D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1314m3
9Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
10Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
11Bình chữa cháy MT3 - CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
12Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
P BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2809100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,408m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0007m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2055tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1059tấn
7Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6m3
8Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3008m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,368m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1049tấn
13Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0936100m3
Q BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0494100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,374m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5173m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,014100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0298tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0572tấn
7Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3464m3
8Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6536m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,2584m2
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2616m3
11Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0235100m2
12Cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0141tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0165100m3
R RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH HÈ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2191100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8692m3
3Xây rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2849m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,868m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,2568m2
6Bê tông hè sân, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,664m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,848m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1355100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1336tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt881 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,073100m3
S SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,462100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1418100m3
3Gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.050viên
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,315100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3464100m3
6Trải nilong lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt865,93m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,593m3
8Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt865,93m2
9Đào bồn hoa bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3093100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7343m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1602m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,5m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,524m2
14Ốp tường - gạch thẻ vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,182m2
15Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,524m2
16Đắp đất đá thải bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1328100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7012m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,268m3
19Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,7m2
T PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Termize 200SC (Định mức 16 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,16m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào - sử dụng dung dịch Termize 200SC (Định mức 16 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,93m3
3Phòng mối nền công trình xây mới - - sử dụng dung dịch Termize 200SC (Định mức 4 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt198,211m2
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Termize 200SC (Định mức 16 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,696m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,42m3
6Phòng mối nền công trình xây mới - - sử dụng dung dịch Termize 200SC (Định mức 4 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt287,291m2
U THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2399tấn
2Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4721tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,407m2
4Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2399tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,52411m2
6Bu long M18 chôn sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
V PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2428100m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,5501m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt132,7599m3
4Phá dỡ nền và móng nhà bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10ca
5Tháo dỡ vì kèo đỡ mái tôn vòmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4231100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4231100m3
8Phá dỡ các khối nhà cấp IV còn lạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
W THIẾT BỊ
1"Bàn ghế rời 2 chỗ ngồi gỗ tự nhiên ghép thanh
Ký mã hiệu: A-BGR01G
KT bàn: 1200x400x640mm
KT ghế: 410x360x680mm
Khung chân chịu lực bằng thép hộp 25x50mm, khung chân đứng 25x25mm, giằng hộp 20x20mm, sơn tĩnh điện.
Mặt bàn và ghế bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ cao cấp TCVN 8575:2010, TCVN 5373:2020
Tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, 14001: 2015"
Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt216bộ
2"Bàn ghế giáo viênKý mã hiệu:A-BGGV01 KT: 1200x600x750mm; Khung bàn ghế bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn ghế bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phun PU. TCVN 8575:2010, TCVN 5373:2020Tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, 14001: 2015".Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
3"Bảng trượt xanh 4m: Ký mã hiệu:A-BTX40KT: 4000x1250mm; Khung trượt ngoài bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi, khung trong bằng nhôm định hình. Mặt bảng màu xanh nhập khẩu từ Hàn Quốc có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mm.Tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, 14001: 2015"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
4"Camera DOME DS-2CD1323G0E-I(L) Camera IP bán cầu vát 2MP • Cảm biến 1/2.8"" progressive scan CMOS• Chuẩn nén H.265 , H.264 / Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu • Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON)• Chống ngược sáng DWDR , BLC , 3D DNR• Độ phân giải tối đa 1920 x 1080 @ 20fps• Ống kính 2.8/4/6mm• Tầm xa hồng ngoại 30m• Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect, tên miền CameraDDNS• Vật liệu : Thân camera kim loại , đế nhựa• Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67• Nguồn 12V/PoE chuẩn 802.03af"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20MẮT
5"Camera IP DS-2CD1023G0E-I(L)Camera IP hình trụ 2MP • Cảm biến 1/2.8"" progressive scan CMOS• Chuẩn nén H.265 , H.264 / Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu • Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON)• Chống ngược sáng DWDR , BLC , 3D DNR• Độ phân giải tối đa 1920 x 1080 @ 20fps• Ống kính 2.8/4/6mm• Tầm xa hồng ngoại 30m• Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect, tên miền CameraDDNS• Vật liệu : Mặt trước kim loại , mặt sau và chân đế bằng nhựa• Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67• Nguồn 12V/PoE chuẩn 802.03af"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8MẮT
6Đầu ghi hình DS-7632 Ni-K2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1CÁI
7Ô cứng chuyên dụng cho hệ thống camera 4Tb Hãng SX: TOSIBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1CÁI
8Cáp mạng CAT5E Hikvision chính hãng đồng Hãng SX: HIKVISIONTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.600m
9Cáp đện 2x0,74 Trần PhúTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
10Ống D16 cứngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68m
11Ghen hộp đi dọc hành lang 60x22Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75Cây
12"Switch mạng 8 cổng Gigabit 10/100/1000Mbps, layer 2, tự tương thích•Băng thông: 16 Gbps•Bảng địa chỉa MAC: 4K• Nhiệt độ hoạt động: -10 °C to 55 °C (14 °F to 131 °F)•Vỏ kim loại, thiết kế tản nhiệt không quạt•Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera •Nguồn 5VDC 1A"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
13"Cân bằng tải Vigor 3220 Enterprise 4 WAN VPN Router - Router cân bằng tải 4 Wan chuyên nghiệp hãngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1BỘ
14Switch mạng POE 16 Toruk 16F2G1S cổng 100MpbsTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
15Thiết bị thu phát Wifi cho trường học Ruijie RG-EW 1200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12Bộ
16Tủ mạng hành langTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
17Bột Outlet nỗi (Nhân Mạng RJ45 + Mặt + Đế)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
18Tủ mạng Rack 20U phòng hiệu truỏngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
19Công đi dây và đấu nối mạng LANTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công
20Công đi dây và đấu cameraTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công
21Công đi dây và đấu wifiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12công
22Vật liệu phụ (Cút, đở, cua, kẹp, đinh vít nở, phích âm dương)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Gói
X BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0092671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018534E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.376.580.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nướcđã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->