Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình (bao gồm dự phòng 1,6% yếu tố khối lượng phát sinh )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình (bao gồm dự phòng 1,6% yếu tố khối lượng phát sinh ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo chưa phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 chuyển nguồn và nhiệm vụ chi sang thực hiện trong năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 08:33:00 đến ngày 2022-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,395,114,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0092671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.376.580.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nướcđã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + mua sắm vật tư, thiết bị và bảo hiểm công trình (bao gồm dự phòng 1,6% yếu tố khối lượng phát sinh ) Trường tiểu học thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học và lớp học bộ môn, các hạng mục phụ trợ khác 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo chưa phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 chuyển nguồn và nhiệm vụ chi sang thực hiện trong năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6988 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,8994 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 127,0919 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6013 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9363 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1808 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,406 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,919 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7663 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4472 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81,4951 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,5574 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2326 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2817 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2995 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2024 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,2543 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,84 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,84 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2407 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,646 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4027 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8919 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,6744 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,3822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6847 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,902 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,1705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7615 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 134,3582 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,6235 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,1861 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6866 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5519 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8359 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2263 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,1547 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5742 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,654 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1087 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 195,8774 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,0994 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,5153 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 932,8913 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.362,8585 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, chi tiết cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.107,8885 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 972,196 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.162,35 | m2 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,19 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm lần 2 kẻ mạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,745 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120,38 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.012,9758 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.580,3985 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,8816 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,8816 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch chống trượt gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,6797 | m2 |
| 38 | Ốp gạch 300x600 , vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 195,852 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.069,1156 | m2 |
| 40 | Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 405,6144 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1517 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 309,526 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1517 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,861 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.944,4 | cái |
| 46 | Tôn úp nóc mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,51 | m |
| 47 | Vẽ logo Sở giáo dục bằng sơn dầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0419 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0472 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1261 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,108 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,8672 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,8441 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,8441 | m2 |
| 56 | Đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,692 | m2 |
| 57 | Lát đá granite cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,4568 | m2 |
| 58 | Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,148 | m2 |
| 59 | Lan can cầu thang trụ Inox kết hợp thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,312 | m |
| 60 | Lan can hành lang thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,78 | m |
| 61 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh ở quay - kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,4 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh ở quay - kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh ở quay - kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 164,16 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất - kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,36 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất - kính dày 6,38mm - kính phản quang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,7742 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm hệ - kính dày 6,38mm - kính phản quang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,5459 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 10x20x1,2 sơn tĩnh điện + lắp dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 164,16 | m2 |
| 68 | Vách ngăn composite | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( dự kiến hoàn thiện trong 3 tháng ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,366 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần LED D300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Tủ điện 400x300x210 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 9 | Hộp tủ điện phòng âm tường meca | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Aptomat 3P MCCB 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 1P MCCB 30A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Aptomat 1P MCCB 15A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Aptomat 1P MCCB 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Aptomat 1P MCCB 5A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Dây đến tủ phân phối điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 (3 lộ dây) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 2(1x10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 345 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 2(1x4) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 318 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.632,12 | m |
| 20 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | ống DPE 50/40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8 | 100 m |
| 22 | ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 663 | m |
| 23 | ống luồn dây PVC D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.734,12 | m |
| 24 | ống nhựa D21 chờ thoát nước điều hòa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 271,2 | m |
| 25 | Chếch PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Cút PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Dâp tiếp địa 1x16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,9 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | hộp |
| 29 | Đế chống cháy âm tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2394 | 100m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 205,4 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,5 | m |
| 7 | Mấu đỡ D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,6 | m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2394 | m3 |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt - loại nhỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa - loại nhỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam - loại nhỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ- loại nhỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | ống PPR D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,23 | 100m |
| 8 | Cút PPR D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Tê PPR D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van pha cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | ống PVC D27 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,322 | 100m |
| 12 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cút PVC D27 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Van xả cặn PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Zacco PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | ống PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,104 | 100m |
| 17 | Thập PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Cút PVC D60-21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 21 | ống PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,438 | 100m |
| 22 | Van khóa D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Tê PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Cút PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Cút ren PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 26 | Kép PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 27 | Máy bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 29 | ống PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,364 | 100m |
| 30 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Tê PVC D110-90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 34 | Cút chếch PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Tê PVC D110 trong bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 36 | ống PVC D21 từ bể lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 37 | ống PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,438 | 100m |
| 38 | Cút PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 39 | Tê PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 40 | ống PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,102 | 100m |
| 41 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 42 | ống PVC D76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2025 | 100m |
| 43 | Cút D76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 44 | Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 45 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bình |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3971 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,8249 | m3 |
| 3 | Xây rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,7659 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,821 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 98,3346 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,48 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,347 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3188 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3342 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1324 | 100m3 |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0003 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1027 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,053 | tấn |
| 7 | Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6504 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,184 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0494 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5173 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0572 | tấn |
| 7 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3464 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6536 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,2584 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| J | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7675 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,4948 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,9996 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7548 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3501 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5408 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2704 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,387 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3943 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0777 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2369 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7162 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,4757 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2731 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7521 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1491 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8275 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2956 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào móng đổ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8905 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,0026 | m3 |
| 21 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,5728 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,5728 | m2 |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,703 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7681 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0485 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2996 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,1424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4346 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5677 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3366 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,6882 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4291 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8164 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8909 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2834 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3366 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0964 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1978 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7353 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2193 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2103 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,9272 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,6655 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,9968 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6787 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 514,7228 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 760,3323 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 304,831 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 316,99 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 442,91 | m2 |
| 30 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,34 | m2 |
| 31 | Trát tường lần 2 kẻ mạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,33 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,52 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 819,5538 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.313,0053 | m2 |
| 35 | Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 206,55 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2862 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 106,4858 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2862 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5422 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.016,88 | cái |
| 41 | Tôn úp nóc mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,154 | m |
| 42 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,9116 | m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,9876 | m2 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0401 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4906 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0433 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0172 | 100m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3595 | m3 |
| 49 | Lát đá granite mặt bàn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,377 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cấp sảnh, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,482 | m2 |
| 51 | Lát đá granite cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,674 | m2 |
| 52 | Ốp gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 135,451 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,5727 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 359,2498 | m2 |
| 55 | Lan can cầu thang trụ Inox kết hợp thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,59 | m |
| 56 | Lan can hành lang thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | m |
| 57 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh ở quay - kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,45 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh ở quay - kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,375 | m2 |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh ở quay - kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,88 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất - kính dày 6,38mm - kính phản quang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,56 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm hệ - kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,48 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 10x20x1,2 sơn tĩnh điện + lắp dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,88 | m2 |
| 63 | Vách ngăn composite | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( dự kiến hoàn thiện trong 3 tháng ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7846 | 100m2 |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Vòi xả | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | ống PVC D27 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,185 | 100m |
| 9 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cút PVC D27 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Van xả cặn PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Zacco PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Zacco PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | cái |
| 14 | ống PVC D63 PN2,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,269 | 100m |
| 15 | Cút PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Tê PVC D63-21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Cút PVC D63-21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Thập PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | ống PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,278 | 100m |
| 21 | Van khóa D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Tê PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 23 | Cút PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Cút ren PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | cái |
| 25 | Kép PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | cái |
| 26 | Máy bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 28 | ống PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 29 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Cút PVC D110-90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 36 | ống PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 37 | ống PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | 100m |
| 38 | Cút PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 39 | Tê PVC D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 40 | ống PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,13 | 100m |
| 41 | Ga thu nước sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 43 | ống PVC D76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,702 | 100m |
| 44 | Cút PVC D76 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần LED D300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Đèn gắn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện 400x300x210 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 13 | Hộp tủ điện phòng âm tường meca | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | hộp |
| 14 | Aptomat 3P MCCB 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Aptomat 3P MCCB 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1P MCCB 30A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Aptomat 1P MCCB 15A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Aptomat 1P MCCB 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Aptomat 1P MCCB 5A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Dây cấp nguồn tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC 2x10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140,28 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC 2x2,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 2x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 641 | m |
| 25 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | ống HDPE D90/70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100 m |
| 27 | ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 290,28 | m |
| 28 | ống luồn dây PVC D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 732 | m |
| 29 | ống PVC D21 - chờ thoát nước điều hòa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,017 | 100m |
| 30 | Tê PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 31 | Chếch PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 32 | Cút PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Dây điện 1x16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,2 | m |
| 34 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | hộp |
| 35 | Đế âm tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53 | cái |
| 36 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CVX 4 x50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | 100 m |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1314 | 100m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,5 | m |
| 7 | Mấu đỡ D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1314 | m3 |
| 9 | Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bình |
| P | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2809 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0007 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2055 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1059 | tấn |
| 7 | Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,3008 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,368 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1049 | tấn |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0936 | 100m3 |
| Q | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0494 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5173 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0572 | tấn |
| 7 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3464 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6536 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,2584 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2191 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8692 | m3 |
| 3 | Xây rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2849 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,868 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,2568 | m2 |
| 6 | Bê tông hè sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,664 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,848 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1355 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1336 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| S | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1418 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.050 | viên |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3464 | 100m3 |
| 6 | Trải nilong lót nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 865,93 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,593 | m3 |
| 8 | Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 865,93 | m2 |
| 9 | Đào bồn hoa bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3093 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,7343 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1602 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,5 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,524 | m2 |
| 14 | Ốp tường - gạch thẻ vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,182 | m2 |
| 15 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,524 | m2 |
| 16 | Đắp đất đá thải bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1328 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7012 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,268 | m3 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,7 | m2 |
| T | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Termize 200SC (Định mức 16 lít/m3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,16 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào - sử dụng dung dịch Termize 200SC (Định mức 16 lít/m3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,93 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới - - sử dụng dung dịch Termize 200SC (Định mức 4 lít/m3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 198,21 | 1m2 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Termize 200SC (Định mức 16 lít/m3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,696 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,42 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới - - sử dụng dung dịch Termize 200SC (Định mức 4 lít/m3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 287,29 | 1m2 |
| U | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2399 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4721 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,407 | m2 |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2399 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83,5241 | 1m2 |
| 6 | Bu long M18 chôn sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| V | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2428 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 109,5501 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 132,7599 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền và móng nhà bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | ca |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo đỡ mái tôn vòm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | công |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4231 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4231 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ các khối nhà cấp IV còn lại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | "Bàn ghế rời 2 chỗ ngồi gỗ tự nhiên ghép thanh Ký mã hiệu: A-BGR01G KT bàn: 1200x400x640mm KT ghế: 410x360x680mm Khung chân chịu lực bằng thép hộp 25x50mm, khung chân đứng 25x25mm, giằng hộp 20x20mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn và ghế bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ cao cấp TCVN 8575:2010, TCVN 5373:2020 Tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, 14001: 2015" | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 216 | bộ |
| 2 | "Bàn ghế giáo viênKý mã hiệu:A-BGGV01 KT: 1200x600x750mm; Khung bàn ghế bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn ghế bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phun PU. TCVN 8575:2010, TCVN 5373:2020Tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, 14001: 2015". | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | "Bảng trượt xanh 4m: Ký mã hiệu:A-BTX40KT: 4000x1250mm; Khung trượt ngoài bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi, khung trong bằng nhôm định hình. Mặt bảng màu xanh nhập khẩu từ Hàn Quốc có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mm.Tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, 14001: 2015" | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | "Camera DOME DS-2CD1323G0E-I(L) Camera IP bán cầu vát 2MP • Cảm biến 1/2.8"" progressive scan CMOS• Chuẩn nén H.265 , H.264 / Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu • Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON)• Chống ngược sáng DWDR , BLC , 3D DNR• Độ phân giải tối đa 1920 x 1080 @ 20fps• Ống kính 2.8/4/6mm• Tầm xa hồng ngoại 30m• Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect, tên miền CameraDDNS• Vật liệu : Thân camera kim loại , đế nhựa• Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67• Nguồn 12V/PoE chuẩn 802.03af" | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | MẮT |
| 5 | "Camera IP DS-2CD1023G0E-I(L)Camera IP hình trụ 2MP • Cảm biến 1/2.8"" progressive scan CMOS• Chuẩn nén H.265 , H.264 / Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu • Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON)• Chống ngược sáng DWDR , BLC , 3D DNR• Độ phân giải tối đa 1920 x 1080 @ 20fps• Ống kính 2.8/4/6mm• Tầm xa hồng ngoại 30m• Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect, tên miền CameraDDNS• Vật liệu : Mặt trước kim loại , mặt sau và chân đế bằng nhựa• Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67• Nguồn 12V/PoE chuẩn 802.03af" | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | MẮT |
| 6 | Đầu ghi hình DS-7632 Ni-K2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | CÁI |
| 7 | Ô cứng chuyên dụng cho hệ thống camera 4Tb Hãng SX: TOSIBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | CÁI |
| 8 | Cáp mạng CAT5E Hikvision chính hãng đồng Hãng SX: HIKVISION | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.600 | m |
| 9 | Cáp đện 2x0,74 Trần Phú | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m |
| 10 | Ống D16 cứng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68 | m |
| 11 | Ghen hộp đi dọc hành lang 60x22 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75 | Cây |
| 12 | "Switch mạng 8 cổng Gigabit 10/100/1000Mbps, layer 2, tự tương thích•Băng thông: 16 Gbps•Bảng địa chỉa MAC: 4K• Nhiệt độ hoạt động: -10 °C to 55 °C (14 °F to 131 °F)•Vỏ kim loại, thiết kế tản nhiệt không quạt•Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera •Nguồn 5VDC 1A" | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | "Cân bằng tải Vigor 3220 Enterprise 4 WAN VPN Router - Router cân bằng tải 4 Wan chuyên nghiệp hãng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | BỘ |
| 14 | Switch mạng POE 16 Toruk 16F2G1S cổng 100Mpbs | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Thiết bị thu phát Wifi cho trường học Ruijie RG-EW 1200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Bộ |
| 16 | Tủ mạng hành lang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Bột Outlet nỗi (Nhân Mạng RJ45 + Mặt + Đế) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Tủ mạng Rack 20U phòng hiệu truỏng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Công đi dây và đấu nối mạng LAN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | công |
| 20 | Công đi dây và đấu camera | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | công |
| 21 | Công đi dây và đấu wifi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | công |
| 22 | Vật liệu phụ (Cút, đở, cua, kẹp, đinh vít nở, phích âm dương) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Gói |
| X | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0092671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.018534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.376.580.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nướcđã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi