Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825438-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211058516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2004/QĐUBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa 12,6 tỷ đồng. Phần còn lại do ngân sách huyện và ngân sách xã đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 15:35:00 đến ngày 2022-08-29 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,073,316,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 252,880,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1609975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.268329E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải đáp ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc hóa đơn GTGT về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng đối với hợp đồng chưa hoàn thành .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.751.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.502.642.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ. Có bằng nghề gồm các nghề sau:- Công nhân nề xây dựng: 5 người- Công nhân bê tông: 5 người- Công nhân cốt thép: 5 ngườiCó tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực các văn bản nghề, chứng chỉ ngành nghề đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 120L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 120L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 12kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 12kVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 8T-12T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8T-12T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Trường Mầm non Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2004/QĐUBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa 12,6 tỷ đồng. Phần còn lại do ngân sách huyện và ngân sách xã đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa, Số 235 Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá - Điện thoại: (0373)842.071; Fax: (0373)842.070; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Gvincom; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT UBND huyện Thiệu Hóa; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH UBND huyện Thiệu Hóa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa, Số 235 Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá - Điện thoại: (0373)842.071; Fax: (0373)842.070; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021; Báo cáo kiểm toán 3 năm (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022; * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 252.880.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa, Số 235 Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá - Điện thoại: (0373)842.071; Fax: (0373)842.070; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235 Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ, địa chỉ: Số 176 đường Lê Lợi, Phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC- KH UBND huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 235 Tiểu khu 2, Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,9386100m3
2Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5662100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2053100m3
4Mua đất về đắp K90, tạm tính hệ số nở rời 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.799,0996m3
5Vận chuyển- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V279,9110m³/1km
6Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V279,9110m³/1km
7Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V279,9110m³/1km
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,6121100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,08m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364,079m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,366m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,464100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,885tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,559tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,749tấn
17Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,974m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,741m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9428100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74100m3
22Mua đất về đắp K90, tạm tính hệ số nở rời 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V625,614m3
23Vận chuyển- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V62,561410m³/1km
24Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V62,561410m³/1km
25Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V62,561410m³/1km
26Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,417m3
27Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
28Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,674m3
29Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,432tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,309tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,915m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,654100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,779tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,416tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,307tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,346m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,178100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,889tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,733tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,269tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V424,982m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V29,014100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V50,115tấn
46Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,991m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,753tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,592m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,256100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V323,663m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,008m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V804,105m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,482m2
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,042m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V239,434m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,418m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.217,77m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.619,195m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V538,2m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V796,441m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.095,508m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V796,441m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.470,672m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,55m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,95m2
71Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,949m2
72Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,36m2
73Hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
74Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,553m2
75Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
76Mái kính vách kính cường lực 12mm (bao gồm cả khung hộp innox đỡ kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,068m2
77Mái sảnh bọc alumium (bao 2 mặt, bao thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,639m2
78Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,655tấn
79Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,655tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,4771m2
81Bu lông M-18Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
82Bu lông M-20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,012m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
85Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
86Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,7391m2
88Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.293,101m2
89Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V420,773m2
90Ốp tường gạch gốm nâu đỏ KT 15x60mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
91Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V814,832m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V282,165m2
93Cửa, vách ngăn bằng tấm compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,167m2
94Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,833tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,833tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3961m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,6211100m2
98Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.648,44cái
99Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,21m
100Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,729m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V290,729m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,778m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0416tấn
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,804m2
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,092m2
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,817m3
109Lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V26,42md
110Thang lên mái + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141m3
112Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,755m3
113Lát gạch Terrazzo KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m2
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,288m3
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,624m2
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965m3
117Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,299m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3372m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,337m2
120Chớp nhôm chữ Z 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,319m2
121Lam thép hộp 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,71m2
122Khẩu hiệu chữ composite màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Đắp, vẽ họa tiết, chữ số mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,248m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,27100m2
126Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
127Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
128Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
129Lắp đặt dây Cu/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
130Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.754m
131Lắp đặt dây Cu/PVC( 2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.468m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
133Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,1100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3100m
135Lắp đặt dây Cu/PVC (1x25)mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V100m
136Lắp đặt dây Cu/PVC (1x16)mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
137Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V980m
138Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V240m
139Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.462m
140Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
143Lắp đặt Bóng dowlingt D90 (12w)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
144Lắp đặt Bóng ốp trần D200Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
145Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
146Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
147Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
148Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
149Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V171cái
151Lắp đặt quạt trần ( cả điều tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
152Tủ điện ATS 500A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Tủ điện Tổng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Tủ điện Tầng 1 trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Tủ điện Tầng 2 trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Tủ điện phòng 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
157Lắp đặt các automat MCB 1P 32A 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
158Lắp đặt các automat MCB 1P 20A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
159Lắp đặt các automat MCB 1P 10A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
160Lắp đặt các automat MCB 1P 5A 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
161Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh 200x200 ống hút D100(35W)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
162Lắp đặt Ống gió mềm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
163Lắp đặt Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
165Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
166Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
167Dây nối cọc tiếp địa Dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
169Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m3
170Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m3
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
172Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
173Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
175Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
176Lắp đặt gương soi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
177Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
178Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt xí bệt cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
180Lắp đặt vòi xịt cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
181Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
182Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
183Lắp đặt chậu tiểu nữ cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
184Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
185Lắp đặt chậu và vòi bếp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
186Lắp đặt bình nóng lạnh 20lMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
187Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
188Ống nước lạnh PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
189Ống nước lạnh PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
190Ống nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
191Ống nước lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
192Ống nước nóng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
193Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
194Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
195Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
196Tê PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
197Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
198Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
199Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
200Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
201Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
202Lắp nút bịt nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
203Lắp đặt côn nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
204Lắp đặt côn nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
205Lắp đặt côn nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
206Lắp đặt côn nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
207Kép inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
208Tê 3 đầu ren ngoài inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
209Lắp đặt van khóa - D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Lắp đặt van khóa- D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
211Lắp đặt van khóa- D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
212Lắp đặt van ren - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt van 1 chiều - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt phao điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
220Tê nhựa D140Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
221Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
222Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
223Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
224Cút nhựa D140Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
225Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V310cái
226Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
227Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
228Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V340cái
229Lắp đặt côn nhựa D140Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
230Lắp đặt côn nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
231Lắp đặt côn nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
232Lắp đặt côn nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
233Lắp đặt côn nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
234Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
235Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
236Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
237Lắp đặt phễu thu - D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
238Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
239Tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
240Đai giữ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
241Lắp đặt ống nhựa PVC D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
243Tê nhựa D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
244Cút nhựa D140Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
245Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
246Lắp đặt côn thu D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
247Lắp đặt côn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
248Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
249Đai giữ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9371m3
251Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m3
252Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
253Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,059m3
254Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,059m3
255Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
257Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,633m3
258Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
259Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
260Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
261Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,138m3
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
263Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
264Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
265Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,41511m3
266Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2689100m3
267Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
268Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474m3
269Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474m3
270Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
271Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
272Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
273Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,238m2
274Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
275Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
276Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
277Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
278Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
279Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
280SWITCH CORE POE 16 PORT 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281DÂY CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V1.134m
282Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.021m
283RẮC MẠNGMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
284WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
285Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
286Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
B NHÀ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0952100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,50111m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9282m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1033100m3
11Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V103,32m2
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0208m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,32m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5384tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5384tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,03821m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0903100m2
18Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V436,12cái
19Máng tôn inox bịt 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V17,22m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC: SAN NỀN- TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,701100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V83,778100m3
3Mua đất về đắp K90, tạm tính hệ số nở rời 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.987,4m3
4Vận chuyển- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V598,7410m³/1km
5Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V598,7410m³/1km
6Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V598,7410m³/1km
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,621100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V369,788100m
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,166m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050,819m3
11SXLD Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V155,7bộ
12Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V38,504m3
13Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V1.925,2m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,52m3
15Cắt khe đường lănMô tả kỹ thuật theo chương V77,00810m
16San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,076100m3
17Mua đất về đắp K90, hệ số nở rời 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V274,032m3
18Vận chuyển- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,40310m³/1km
19Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,40310m³/1km
20Vận chuyển- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,40310m³/1km
21Lan can D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,87m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,599m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,398m2
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m3
26Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1731m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
28Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,485m3
29Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m2
30Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,111tấn
31Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,324tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,707m3
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,305m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 đoạn ống
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,553m3
45Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,10971m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4131m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,735m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9562100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8212tấn
9Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2667m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8124100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5329tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,568m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7584100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6485tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7842tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5558m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1608m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5611m3
24Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
27Cổng chính thép hộp bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V21,712m2
28Hệ ray và khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m
29Cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V3,565m2
30Biển tên bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3317m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,261m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,598m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2584m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,261m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,8564m2
37Lát nền gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4564m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
40Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
41Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
42Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
43Hoa sắt cửa 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2025m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8557m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1795m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,1795m2
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5972m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0235m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7262m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8045m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,5307m2
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2605m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.033,956m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.033,956m2
57Tủ điện điện phòng bảo vệ 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
58Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w-0.4KV 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
64Lắp đặt Cáp CU/NR/NR/3C-0.4KV (3x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
67Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
68Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
69Ống HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
70Ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100 m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
72Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
73Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM
1Đắp cát vàng hạt trung làm đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,797m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,984m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,99tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,907tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,388m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,819100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,086tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,047m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5203100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,408tấn
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,71m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,42m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tường, nền Trạm bơm:Mô tả kỹ thuật theo chương V180,13m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,633m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,167m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,983m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,623m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,93m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,983m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,553m2
34Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,93m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
36Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
37Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,855m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V30,855m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,44m
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
43Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
44Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w-0.4KV 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
54Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
55Ống HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
2Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
3Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V175cái
4Càng cua D20Mô tả kỹ thuật theo chương V700cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.520m
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
9Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
11Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2hộp
12Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V7,510 đầu
13Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4,510 đầu
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
15Trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tiếp địa cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
18Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V325m
22Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
23Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
24Càng cua D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
25Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
26Lắp đặt đèn ExítMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,9071m3
28Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,535m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
30Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cặp bích
33Gioong cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
34Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
35Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
36Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
38Vòi chữa cháy 16at D65Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
43Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt Y lọc D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt khớp nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
52Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m
54Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=40m.n.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
58Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=17,5lit/s, H=40m.n.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
G HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (dung dịch terdomi 25EC)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,64m3
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
3Zacco D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Nối HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van phao- Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Crepin Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6918100m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,16731m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9445100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V27,456m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,456m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,464m3
21Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,424m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,112100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V264m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8448100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,7731tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2641cấu kiện
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837100m3
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4931m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4883m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4883m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6883m3
34Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6157m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Lắp đặt dây ABC-AI/XLPE(4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
43Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Cột điện bê tông li tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
46Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5521m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
49Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Kẹp xiết néo cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Kẹp đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Đầu cốt S70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Ghíp nhôm 3 bulong s70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I HẠNG MỤC BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1609975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.268329E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Đối với nhà thầu liên doanh thì từng thành viên trong liên doanh phải đáp ứng với tỷ lệ đảm nhận của nhà thầu trong liên doanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc hóa đơn GTGT về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng đối với hợp đồng chưa hoàn thành .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.751.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.502.642.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy31
4 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh).31
5 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ. Có bằng nghề gồm các nghề sau:- Công nhân nề xây dựng: 5 người- Công nhân bê tông: 5 người- Công nhân cốt thép: 5 ngườiCó tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực các văn bản nghề, chứng chỉ ngành nghề đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L3
2 Máy trộn vữa ≥ 120L Máy trộn vữa ≥ 120L3
3 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Máy hàn điện ≥ 23 Kw3
4 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
5 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw4
7 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW2
9 Máy đào đất ≥ 0,8m3 Máy đào đất ≥ 0,8m32
10 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg2
12 Máy phát điện ≥ 12kVA Máy phát điện ≥ 12kVA1
13 Máy lu bánh thép 8T-12T Máy lu bánh thép 8T-12T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->