Gói thầu: Gói thầu số 73: Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ trung tu tổ máy S1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 73: Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ trung tu tổ máy S1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784248 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 08:54:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,480,351,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo từ level III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực theo quy định.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp; có kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm thực hiện dự án hoặc…);- Có tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu đề xuất là huy động để phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ kiểm tra an toàn giàn giáo còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực theo quy định.- Có kinh nghiệm làm giám sát an toàn công trường ít nhất 1 công trình lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp; có kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm thực hiện dự án hoặc…);- Có tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu đề xuất là huy động để phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ bắc giáo |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo từ level II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực theo quy định.- Có tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu đề xuất là huy động để phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ phụ |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực theo quy định.- Có tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu đề xuất là huy động để phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 73: Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ trung tu tổ máy S1 năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật. - Các tài liệu khác… |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
• Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
• Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. • Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh • Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. • Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. • Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. • Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP.Thủ Đức, TP. HCM Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo tháp | + Giàn giáo cung cấp đạt tiêu chuẩn BS1139.+ Việc lắp, tháo, sửa chữa giàn giáo chỉ được thực hiện bởi người có chuyên môn và có giấy phép phù hợp.+ Khung gia cố phải có kích thước đủ rộng, và vững chắc.+ Tấm lót và kích vít phải được đặt và giằng chắc ở tất cả các chân của giàn giáo.+ Sau khi dựng xong giàn giáo phải đảm bảo thẳng đứng, không để kênh giàn hay để giàn bị nghiêng.+ Thanh liên kết giằng tường, thanh chéo, thanh chống xiên cần được lắp đặt để củng cố giàn vững chắc.+ Chiều cao, độ vững của giàn giáo phụ thuộc tương xứng với chiều rộng, sức gió, kết cấu khung, ván sàn gác tường và cả tải trọng của giàn.+ Thanh giằng dưới được đặt không cao quá 4 lần so với chiều rộng giàn và cứ 8 mét lại đặt 1 thanh giằng chéo.+ Thanh giằng dọc đặt phía dưới mỗi tầng giàn với cách mỗi 8 mét đặt một thanh.+ Mỗi chân của giàn giáo hình tháp phải được giằng bằng dây móc vào một kết cấu cố định để giữ cho giàn không bị nghiêng đổ.+ Sàn công tác phải được lót kín, tấm lót sàn phải đảm bảo chất lượng tốt.+ Mỗi ván lót sàn được đặt gối lên thanh trợ lực tối thiểu 150mm, sau đó ghim lại cho chắc.Bao gồm vận chuyển đến chân công trình và vận chuyển ra khỏi công trình.* Nội dung công việc cụ thể và đầy đủ chi tiết như file đính kèm quy định tại Bảng 1, Mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 24.452 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo treo | + Giàn giáo cung cấp đạt tiêu chuẩn BS1139+ Việc lắp, tháo, sửa chữa giàn giáo chỉ được thực hiện bởi người có chuyên môn và có giấy phép phù hợp.+ Tấm lót và kích vít phải được đặt và giằng chắc ở tất cả các chân của giàn giáo.+ Dùng thước thủy để chiếu độ thẳng cho mỗi lần nối giàn. Không được cố gắng ép cho vừa khít đối với các linh phụ kiện giàn giáo. Sau khi dựng xong giàn giáo phải đảm bảo thẳng đứng, không để kênh giàn hay để giàn bị nghiêng.+ Thanh liên kết giằng tường, thanh chéo, thanh chống xiên cần được lắp đặt để củng cố giàn vững chắc.+ Giàn giáo phải được neo bắt chặt vào các kết cấu ổn định của công trình.+ Giàn giáo phải luôn đảm bảo vững vàng, đối với thanh chịu lực phải có cùm chống trượt.+ Sàn công tác phải được lót kín, tấm lót sàn phải đảm bảo chất lượng tốt.+ Mỗi ván lót sàn được đặt gối lên thanh trợ lực tối thiểu 150mm, sau đó ghim lại cho chắc.+ Ván lót sàn không được dài quá 500mm so với thanh trợ lực.+ Trọng lượng chất trên ván lót sàn không vượt quá tải trọng cho phép.+ Độ cao của lan can chắn hông là 1M tính từ mặt sàn và khoảng cách giữa các trụ của lan can không vượt quá 2M.+ Thanh ngang phụ được treo trên thanh trợ lực tối thiểu 150mm.+ Những thanh ngang phụ dài hơn 4M yêu cầu phải có trợ lực của thanh chéo có khớp xoay.- Bao gồm vận chuyển đến chân công trình và vận chuyển ra khỏi công trình. | m3 | 3.515 | |
| 3 | Nhân công lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo tháp | -Có chứng chỉ lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo nâng cao, theo tiêu chuẩn: TCVN 6052-1955, TCXDVN 296:2004, BS 1139, EN 12811, OSHA 3150 (hoặc tương đương),-Có thẻ ATLĐ theo quy định hiện hành (NĐ44/TT27);-Nhận diện được các vị trí cần lắp đặt, đọc hiểu các loại giàn giáo, cách lắp giàn giáo ở các vị trí khác nhau, …-Nhận biết các CCDC, thiết bị chuyên dùng về giàn giáo.-Phân biệt các loại giàn giáo trong quá trình lắp-Biết thao tác chuyển tải an toàn.-Biết phòng chống rơi ngã trên cao,-Có sức khoẻ tốt, nhiệt tình khi làm việc.- Yêu cầu không quá 50 tuổi.- Nếu trong quá trình lắp đặt gây thất thoát ống giáo, chân đế, cùm các loại, kẹp mâm giáo, thang, ống nối, thẻ giáo, kẹp giáo các loại… nhà thầu phải các trách nhiệm bồi thường.- Sử dụng giàn giáo của Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Nhà thầu có trách nhiệm vận chuyển từ kho đến vị trí lắp đặt và từ vị trí lắp đặt đến kho của Công ty Nhiệt điện Mông Dương đảm bảo tiến độ theo phụ lục đính kèm. | m3 | 10.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 2 | - Có chứng chỉ lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo từ level III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực theo quy định.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp; có kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm thực hiện dự án hoặc…);- Có tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu đề xuất là huy động để phục vụ gói thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát an toàn | 2 | - Có chứng chỉ kiểm tra an toàn giàn giáo còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực theo quy định.- Có kinh nghiệm làm giám sát an toàn công trường ít nhất 1 công trình lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp; có kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm thực hiện dự án hoặc…);- Có tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu đề xuất là huy động để phục vụ gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Thợ bắc giáo | 50 | - Có chứng chỉ lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo từ level II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực theo quy định.- Có tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu đề xuất là huy động để phục vụ gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Thợ phụ | 50 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 còn hiệu lực theo quy định.- Có tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu đề xuất là huy động để phục vụ gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi