Gói thầu: Thi công sửa chữa ao trữ nước cứu hỏa và sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa ao trữ nước cứu hỏa và sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 09:07:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 833,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành Xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận đã qua huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động được 01 cơ quan, đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa ao trữ nước cứu hỏa và sinh hoạt Sửa chữa điểm kho Long An 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh (Cục DTNN KV TP.HCM) Địa chỉ: 31 Nơ Trang Long, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM Điện thoại: 028 35512577 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục DTNN KV TP.HCM Địa chỉ: 31 Nơ Trang Long, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM Điện thoại: 028 35512578 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục DTNN KV TP.HCM Địa chỉ: 31 Nơ Trang Long, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM Điện thoại: 028 35512578 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục trưởng Cục DTNN KV TP.HCM Địa chỉ: 31 Nơ Trang Long, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM Điện thoại: 028 35512578 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC LÀM KÈ MÁI TALUY | |||
| 1 | Sửa chữa nền đất mái dốc taluy | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,82 | 100 m2 |
| 2 | Đào đất thủ công dầm móng taluy 200x200 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,64 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ taluy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 101,996 | m3 |
| 4 | Làm lớp cát lót gạch mái taluy dày 4cm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch mái taluy bằng gạch bê tông tự chèn | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 840,112 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,4 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mái dốc | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,489 | 10m |
| 9 | Xây bậc cấp cuống ao gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,155 | m3 |
| 10 | Trát tường cập cấp xuống ao ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 11 | Tay vịn lối lên xuống ao | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,201 | 100 m2 |
| B | LÀM ĐƯỜNG ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng cơ giới | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,616 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền đường bê tông, | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,723 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,928 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường bê tông (thành tấm đan BT 0,8x0,8m) | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,2 | 10m |
| C | TRỒNG CÂY HÀNG RÀO | |||
| 1 | Trồng cây hàng rào | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,08 | 100m2 |
| D | NHÀ TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Xây tường hố ga gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 2 | Trát tường hố ga ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép nhà máy bơm | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền trạm bơm đá 1x2, vữa BT mác 200 (diện tích 2m x 3m) | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| E | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, gạch bê tông xung quanh chu vi ao để thi công | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,65 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng xung quanh chu vi ao để thi công | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 277,328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, đá xây dựng xung quanh chu vi ao để thi công | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 336,627 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, xi măng xung quanh chu vi ao để thi công | Theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 103,385 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành Xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành Xây dựng | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận đã qua huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động được 01 cơ quan, đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít , còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất bằng tay | Còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi