Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 08:57:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhb/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhb/ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục công việc tương tự gói thầu này.c/ Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục công việc tương tự gói thầu này, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Bảo vệ công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ của đơn vị có thẩm quyền, chức năng cấp theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân phụ trách an toàn lao động PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Xây dựng các hạng mục phụ trợ trường THCS phường Châu Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT: - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ bảo vệ của nhân viên bảo vệ, chứng chỉ an toàn lao động và PCCC của nhân công phụ trác an toàn lao động PCCC - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Châu Giang, Địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Châu Giang; Địa chỉ: Phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN SÂN TRƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5356 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7377 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7306 | m3 |
| 6 | Trát trụ bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4857 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4398 | m2 |
| 8 | Đất màu đổ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5328 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3848 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,848 | m3 |
| 11 | Cây Lộc vừng, đường kính gốc 20-25 cm, chiều cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 12 | Cây Ngâu (đường kính tán 60cm, cao 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 13 | Cây Bỏng nẻ (rộng 30cm, 30 cây/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.010 | cây |
| 14 | Cây Cỏ lạc (30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.831 | cây |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,922 | 1m3 |
| 16 | Rải lớp nilon chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9922 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,922 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 20 | Rải lớp nilon chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | m3 |
| 22 | Lát nền bằng gạch Tezarro KT 400x400x35 màu giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.663,31 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6345 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6345 | 100m3/1km |
| B | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cấu kiện |
| 2 | Vét bùn trong lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0046 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường thành rãnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5482 | m2 |
| 4 | Phá lớp láng lòng rãnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7704 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7704 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5482 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5514 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | 1cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7494 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7494 | m3 |
| C | PHẦN LÁN XE: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông hiện trạng - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3634 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống tròn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép ống tròn mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | tấn |
| 12 | Bu lông bản mã D16x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4449 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ lẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4449 | tấn |
| 15 | Bản mã chân cột và đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,66 | kg |
| 16 | Thép hình v50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | kg |
| 17 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 18 | Bu lông neo móng chân cột M16X450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 0.0 |
| 19 | Tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9175 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | md |
| D | PHẦN NHÀ LỚP HỌC SỐ 11: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0556 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6272 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3971 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhựa lõi thép, mở trượt 4 cánh, (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt (bản lề, tay nắm, thanh chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Phần hàn cải tạo thêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0557 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 11 | Xây chèn cửa gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | m3 |
| 12 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,472 | m2 |
| 13 | Sơn má cửa nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,472 | m2 |
| E | WC SỐ 15: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,015 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4144 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3252 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3578 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4693 | m2 |
| 7 | Diễn giải diện tích tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7482 | m2 |
| 8 | Diễn giải diện tích trần, sê nô, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9162 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8112 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9372 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9371 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9791 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,391 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6449 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6449 | m3 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8685 | 100m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,556 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,391 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1029 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8342 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8528 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1263 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5813 | m2 |
| 24 | Lớp nilon chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3578 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4812 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách ngăn tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2585 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhựa lõi thép, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,015 | m2 |
| 29 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khoá 1 điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,015 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1288 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0286 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp led không chụp SPM 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt két liền (gồm vòi xịt VGXP6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 41 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Côn thu nhựa PPR D40-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê thu nhựa PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa ren trong PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Côn nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Kép nhựa PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Van khoá nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Van khoá nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Van khoá nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Ống PVC C2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Ống PVC C2 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Ống PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 58 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | CÔN PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | CÔN PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê thu nhựa 48x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Ga thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | WC SỐ 16: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,711 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7132 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2372 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3825 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,216 | m2 |
| 7 | Diễn tính diện tích tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,301 | m2 |
| 8 | Diễn tính diện tích trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3036 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3253 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9758 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5759 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7277 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4336 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1881 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1881 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8584 | 100m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5236 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5236 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7214 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6039 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8999 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,015 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5896 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,536 | m2 |
| 26 | Lớp nilon chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3825 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2372 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm, chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0263 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhựa lõi thép, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,831 | m2 |
| 31 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khoá 1 điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hấp. chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữa A, thanh khoá, tay cầm, chốt chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,711 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn tuýp led không chụp SPM 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa + chân châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt (gồm vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Côn nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê thu nhựa PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa ren trong PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Côn nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Kép nhựa PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Van khoá nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Van khoá nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Van khoá nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Ống PVC C2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Ống PVC C2 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 59 | Ống PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 60 | Ống PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 61 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | CÔN PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | CÔN PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê thu nhựa 48x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Ga thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhb/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhb/ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục công việc tương tự gói thầu này.c/ Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục công việc tương tự gói thầu này, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên Bảo vệ công trường | 2 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ của đơn vị có thẩm quyền, chức năng cấp theo đúng quy định | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân phụ trách an toàn lao động PCCC | 2 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ > 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 2 |
| 2 | Máy khoan | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi