Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829525-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220827313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 08:57:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhb/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhb/ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục công việc tương tự gói thầu này.c/ Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục công việc tương tự gói thầu này, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên Bảo vệ công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ của đơn vị có thẩm quyền, chức năng cấp theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân phụ trách an toàn lao động PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Xây dựng các hạng mục phụ trợ trường THCS phường Châu Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Châu Giang, Địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Trung Đức. Địa chỉ: Số 217, đường Đinh Tiên Hoàng, P. Trần Hưng Đạo, T.P Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Châu Giang, Địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT: - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ bảo vệ của nhân viên bảo vệ, chứng chỉ an toàn lao động và PCCC của nhân công phụ trác an toàn lao động PCCC - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Châu Giang, Địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Châu Giang; Địa chỉ: Phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN SÂN TRƯỜNG:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V108,21m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5356100m3
3Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7377m3
5Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7306m3
6Trát trụ bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,4857m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V110,4398m2
8Đất màu đổ bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V83,5328m3
9Rải lớp nilon chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3848100m2
10Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,848m3
11Cây Lộc vừng, đường kính gốc 20-25 cm, chiều cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
12Cây Ngâu (đường kính tán 60cm, cao 60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cây
13Cây Bỏng nẻ (rộng 30cm, 30 cây/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.010cây
14Cây Cỏ lạc (30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.831cây
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,9221m3
16Rải lớp nilon chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,9922100m2
17Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,922m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,251m3
19Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m3
20Rải lớp nilon chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,525100m2
21Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,25m3
22Lát nền bằng gạch Tezarro KT 400x400x35 màu giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V3.663,31m2
23Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6345100m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6345100m3/1km
B PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V306cấu kiện
2Vét bùn trong lòng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0046m3
3Phá lớp vữa trát tường thành rãnh:Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5482m2
4Phá lớp láng lòng rãnh:Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7704m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7704m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5482m2
7Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m2
8GCLD cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5514100kg
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,963m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3061cấu kiện
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7494m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7494m3
C PHẦN LÁN XE:
1Cắt nền bê tông hiện trạng - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,36341m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
5Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
6Ván khuôn gỗ cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
7Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
8Gia công cột bằng thép ống tròn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
9Lắp cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
10Gia công vì kèo thép ống tròn mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3063tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3063tấn
12Bu lông bản mã D16x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4449tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ lẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4449tấn
15Bản mã chân cột và đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V126,66kg
16Thép hình v50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,78kg
17Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
18Bu lông neo móng chân cột M16X450Mô tả kỹ thuật theo chương V480.0
19Tôn múi màu đỏ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9175100m2
20Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,25md
D PHẦN NHÀ LỚP HỌC SỐ 11:
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,0556m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,6272m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,3971m2
5Cửa sổ nhựa lõi thép, mở trượt 4 cánh, (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
6Phụ kiện cửa sổ mở trượt (bản lề, tay nắm, thanh chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắt (Phần hàn cải tạo thêm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,0557m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
11Xây chèn cửa gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352m3
12Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,472m2
13Sơn má cửa nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,472m2
E WC SỐ 15:
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,015m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,4144m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,3252m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3578m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,4693m2
7Diễn giải diện tích tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V127,7482m2
8Diễn giải diện tích trần, sê nô, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V83,9162m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V95,8112m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,9372m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,9371m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,9791m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V47,391m2
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6449m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6449m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8685100m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Mô tả kỹ thuật theo chương V54,556m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,391m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1029m2
20Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8342m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8528m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1263m2
23Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5813m2
24Lớp nilon chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3358100m2
25Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3578m3
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4812m2
27Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách ngăn tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2585m2
28Cửa đi nhựa lõi thép, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,015m2
29Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khoá 1 điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,015m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,1288m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,0286m2
33Lắp đặt đèn tuýp led không chụp SPM 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt xí bệt két liền (gồm vòi xịt VGXP6)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
38Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
41Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Côn nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Côn thu nhựa PPR D40-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Tê thu nhựa PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Côn thu nhựa ren trong PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Côn nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Kép nhựa PPR ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Van khoá nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Van khoá nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Van khoá nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Ống PVC C2 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
54Ống PVC C2 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
55Ống PVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
56Ống PVC C2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
57Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
58Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59CÔN PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60CÔN PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Tê thu nhựa 48x27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Ga thoát sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F WC SỐ 16:
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,711m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,7132m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,2372m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3825m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,216m2
7Diễn tính diện tích tườngMô tả kỹ thuật theo chương V125,301m2
8Diễn tính diện tích trần, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V54,3036m2
9Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,3253m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,9758m2
11Phá lớp vữa trát trần, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V13,5759m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,7277m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,4336m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1881m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1881m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8584100m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,5236m2
18Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5236m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7214m2
20Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6039m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8999m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,015m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,5896m2
25Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,536m2
26Lớp nilon chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383100m2
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3825m3
28Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2372m2
29Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm, chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,0263m2
30Cửa đi nhựa lõi thép, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,831m2
31Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khoá 1 điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Cửa sổ nhựa lõi thép mở hấp. chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
33Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữa A, thanh khoá, tay cầm, chốt chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,711m2
35Lắp đặt đèn tuýp led không chụp SPM 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt chậu rửa + chân châuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt xí bệt (gồm vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
45Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Côn nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Côn thu nhựa PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Tê thu nhựa PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Côn thu nhựa ren trong PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Côn nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Kép nhựa PPR ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Van khoá nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Van khoá nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Van khoá nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Ống PVC C2 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
58Ống PVC C2 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
59Ống PVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
60Ống PVC C2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
61Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
62Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63CÔN PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64CÔN PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Tê thu nhựa 48x32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
66Ga thoát sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhb/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhb/ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục công việc tương tự gói thầu này.c/ Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục công việc tương tự gói thầu này, có xác nhận của Chủ đầu tư.31
3 Nhân viên Bảo vệ công trường 2 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo vệ của đơn vị có thẩm quyền, chức năng cấp theo đúng quy định11
4 Công nhân phụ trách an toàn lao động PCCC 2 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động PCCC của cơ quan có thẩm quyền cấp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ > 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu2
2 Máy khoan Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
3 Máy hàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
4 Máy trộn vữa Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
5 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
8 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->