Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp các loại khuôn ép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831769-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp các loại khuôn ép
Số hiệu KHLCNT 20220708614
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 09:28:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,097,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,455,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.291E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.467.900.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì tối thiểu là 12 tháng hoặc 1 triệu lần mở tùy vào điều kiện nào đến trước kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp các loại khuôn ép
Gói thầu số 03: Cung cấp các loại khuôn ép
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và công nghệ - Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 069.2322095; Fax: 0243.7569161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và công nghệ , địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và công nghệ - Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 069.2322095; Fax: 0243.7569161


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có bảo đảm dự thầu theo quy định
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa mới 100%, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích, hàng hóa được sản xuất năm 2022 trở về sau - Có hóa đơn tài chính hợp lệ kèm theo khi giao hàng. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất kho đi kèm với hàng hóa (bản gốc)
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá chi tiết cho từng danh mục hàng hóa, giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí - Nhà thầu phải nêu xuất xứ, ký mã hiệu.. của hàng hóa
E-CDNT 14.3 ≥ 24 tháng.
E-CDNT 15.2
Cam kết thực hiện các nghĩa vụ như: Bảo hành, sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.455.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và công nghệ - Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 069.2322095; Fax: 0243.7569161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và công nghệ - Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội: ĐT: 069.2322095; Fax: 0243.7569161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhựa ép súng và đạn điện thành phẩm500kgNhựa PA, PP, PS, ABS nguyên sinh cụ thể:- Nhựa PA: 160kg- Nhựa PP: 50kg- Nhựa PS: 150kg- Nhựa ABS: 140kg
2Đầu ghim1.200chiếc- Inox 403- Đầu găm dài tối đa 20mm (đầu găm dài 20mm tính từ vị trí gắn với thân ghim cho tới đầu nhọn của đầu găm)- Đường kính thân ghim: 6mm- Xẻ rãnh rộng 1mm, sâu 1mm dọc theo thân ghim để luồn dây dẫn điện- Dưới đáy thân ghim khoan lỗ ɸ1.2mm, sâu 6mm để xỏ đầu dây dẫn điện- Mặt bên thân ghim phần vuông góc với rãnh, khoan và taro M1.6 để cố định dây dẫn điện
3Khuôn ép nhựa vỏ súng1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 1 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 8 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 28±15% + Tấm kẹp sau: 28±15% + Vỏ khuôn cái: 69.5±15% + Vỏ khuôn đực: 78±15% + Gối đỡ trái: 15±15% + Gối đỡ phải: 15±15% + Gá lói: 12.8±15% + Lót lói: 12.8±15%- Kích thước bao ngoài: (390x317x365)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PC-ABS- Độ dày nhựa: 2mm- Kích thước vỏ trái: (213x138x22.5)mm. Trên vỏ có các hốc để lắp Lẫy chọn chế độ bắn, Nút chọn chế độ đánh lửa, Cò súng, Nút tháo đạn, Cực đánh điện trái, 04 lỗ để nhìn số lượng đạn trong khoang chứa đạn; có các cọc vít và các vấu dọc theo biên dạng lắp ghép để khớp với nửa phải của súng.- Kích thước vỏ phải: (213x138x18.6)mm. Trên vỏ có các hốc để lắp cò súng, 04 lỗ để nhìn số lượng đạn trong khoang chứa đạn, hốc để lắp Cực đánh điện; có các hốc để bắt vít và các hốc để ăn khớp với nửa trái dọc theo biên dạng lắp ghép.- Khi lắp ghép 02 nửa vỏ súng với nhau sẽ có hốc chứa đầu đèn laser, rãnh để lắp đèn pin và lỗ để lắp khóa an toàn.
4Khuôn ép nhựa cò súng1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 4 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 10 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 10.8±15% + Tấm kẹp sau: 10.8±15% + Vỏ khuôn cái: 21.2±15% + Lõi khuôn cái: 3.9±15% + Vỏ khuôn đực: 21.2±15% + Lõi khuôn đực: 3.9±15% + Gối đỡ trái: 4.7±15% + Gối đỡ phải: 4.7±15% + Gá lói: 3.4±15% + Lót lói: 3.4±15%- Kích thước bao ngoài: (300x215x230)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PC-ABS- Độ dày nhựa: 10mm- Kích thước: (68x10x9)mm ± 10%- Cò súng được lắp vào hốc chứa cò ở nửa trái, trên thân cò súng cọc nhựa được lắp ăn khớp với cọc trên nửa trái súng. Trên thân cò súng có các gân chống trơn trượt khi siết cò
5Khuôn ép bàn đẩy buồng đạn1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 2 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 10 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 14.7±15% + Tấm kẹp sau: 14.7±15% + Vỏ khuôn cái: 29.4±15% + Lõi khuôn cái: 2.9±15% + Vỏ khuôn đực: 29.4±15% + Lõi khuôn đực: 2.9±15% + Gối đỡ trái: 7.5±15% + Gối đỡ phải: 7.5±15% + Gá lói: 5.3±15% + Lót lói: 7±15%- Kích thước bao ngoài: (300x285x250)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PC-GF- Độ dày nhựa: 2mm- Kích thước: (79x12x35)mm ± 10%- Bàn đẩy buồng đạn được lắp vào trong khoang chứa đạn. Trên thân của bàn đẩy buồng đạn có 02 vấu mỗi bên để ăn khớp với rãnh trên khoang chứa đạn để dẫn hướng, dưới đáy có hốc để cố định 1 đầu lò xo đẩy, ở đầu có 02 lỗ bên trong có 02 lò xo để ghép nối với viên đạn
6Khuôn ép con trượt chức năng bắn - phóng điện1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 2 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 10 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 14.7±15% + Tấm kẹp sau: 14.7±15% + Vỏ khuôn cái: 29.4±15% + Lõi khuôn cái: 2.9±15% + Vỏ khuôn đực: 29.4±15% + Lõi khuôn đực: 2.9±15% + Gối đỡ trái: 7.5±15% + Gối đỡ phải: 7.5±15% + Gá lói: 5.3±15% + Lót lói: 7±15%- Kích thước bao ngoài: (300x285x250)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PC-GF- Độ dày nhựa: 2mm- Kích thước: (79x12x35)mm ± 10%- Bàn đẩy buồng đạn được lắp vào trong khoang chứa đạn. Trên thân của bàn đẩy buồng đạn có 02 vấu mỗi bên để ăn khớp với rãnh trên khoang chứa đạn để dẫn hướng, dưới đáy có hốc để cố định 1 đầu lò xo đẩy, ở đầu có 02 lỗ bên trong có 02 lò xo để ghép nối với viên đạn
7Khuôn ép vỏ đạn1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 2 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 8 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 8.8±15% + Tấm kẹp sau: 8.8±15% + Vỏ khuôn cái: 24±15% + Vỏ khuôn đực: 33±15% + Gối đỡ trái: 8.5±15% + Gối đỡ phải: 8.5±15% + Gá lói: 2.7±15% + Lót lói: 2.7±15%- Kích thước bao ngoài: (250x341,5x180)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PA6- Độ dày nhựa: từ 1- 2 mm- Kích thước: (78x20.5x29)mm ± 10%- Vỏ đạn được lắp vào trong khoang chứa đạn. Ở mặt dưới có 02 cọc để ăn khớp với viên đạn dưới hoặc bàn đẩy buồng đạn, ở mặt trên có 02 lỗ trong có chứa lò xo để ăn khớp với viên đạn trên. Ở mặt trước có 02 hốc để chứa đầu ghim, có 02 khoang để chứa dây dẫn điện, ở mặt sau có hốc để chứa hộc thuốc phóng, mặt trong hốc có các gân để ép siêu âm, một bên hông có rãnh để ăn khớp với vấu giữ đạn
8Khuôn ép vòng chặn buồng thuốc phóng1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 8 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 8 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 5.7±15% + Tấm kẹp sau: 5.7±15% + Vỏ khuôn cái: 5.3±15% + Vỏ khuôn đực: 10.6±15% + Gối đỡ trái: 2.4±15% + Gối đỡ phải: 2.4±15% + Gá lói: 1.6±15% + Lót lói: 1.9±15%- Kích thước bao ngoài: (200x190x180)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PA6- Độ dày nhựa: 1mm- Kích thước: ɸ13x4mm ± 10%- Vòng chặn buồng thuốc phóng được lắp vào hộc thuốc phóng, phía mặt trên sẽ được dán màng chống oxi hóa, chống ẩm
9Khuôn ép hộc thuốc phóng1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 4 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 8 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 8.9±15% + Tấm kẹp sau: 8.9±15% + Vỏ khuôn cái: 13.2±15% + Vỏ khuôn đực: 13.2±15% + Gối đỡ trái: 6.1±15% + Gối đỡ phải: 6.1±15% + Gá lói: 2.1±15% + Lót lói: 2.1±15%- Kích thước bao ngoài: (240x246x190)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PA6- Độ dày nhựa: 1mm- Kích thước: (25x12.5x15)mm ± 10%- Hộc thuốc phóng được lắp vào hộc phía sau của viên đạn và được ép siêu âm để đảm bảo độ chắc chắn; mặt trên có hốc để chứa thuốc phóng và lắp vòng chặn, được khoan 02 lỗ để lắp dây dẫn điện, một bên hông có vấu để ăn khớp với vấu giữ đạn
10Khuôn ép nắp đạn1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 4 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 8 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 5.6±15% + Tấm kẹp sau: 5.6±15% + Vỏ khuôn cái: 6.3±15% + Vỏ khuôn đực: 8.5±15% + Gối đỡ trái: 2.4±15% + Gối đỡ phải: 2.4±15% + Gá lói: 1.6±15% + Lót lói: 1.9±15%- Kích thước bao ngoài: (200x185x180)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: HI- Độ dày nhựa: 1mm- Kích thước: (29x2x15)mm ± 10%- Nắp đạn được lắp vào đầu của vỏ đạn, ở 2 bên có 02 vấu để ăn khớp với 2 hốc ở vỏ đạn, ở giữa có xẻ rãnh để khi đầu ghim phóng ra thì nắp đạn sẽ tự vỡ và bung ra
11Khuôn ép tổng hợp: Nút tháo đạn, lẫy chọn chế độ bắn, nút chọn chế độ đánh lửa1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 2 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 10 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 9.8±15% + Tấm kẹp sau: 9.8±15% + Vỏ khuôn cái: 12.5±15% + Lõi khuôn cái: 2.1±15% + Vỏ khuôn đực: 15.7±15% + Lõi khuôn đực: 2.6±15% + Gối đỡ trái: 4.2±15% + Gối đỡ phải: 4.2±15% + Gá lói: 2.8±15% + Lót lói: 3.8±15%- Kích thước bao ngoài: (250x225x200)mm±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PC-GF- Độ dày nhựa: từ 1 – 5,5mm- Kích thước: + Nút tháo đạn: (26x2x6)mm ± 10% + Lẫy chọn chế độ bắn: (17x5.5x9)mm ± 10% + Nút chọn chế độ đánh lửa: (9x9x19)mm ± 10%- Nút tháo đạn được lắp vào hốc ở vỏ trái của súng, ở mặt trên có 02 lỗ để bắt vít với vấu giữ đạn, mặt trên được làm gân để tạo độ nhám dễ thao tác- Lẫy chọn chế độ bắn được lắp vào hốc ở vỏ trái của súng, mặt bên có vấu để hãm 1 đầu lò xo, đầu được làm vát để ăn khớp với con trượt chức năng bắn - phóng điện, mặt trên được làm nhám để dễ thao tác- Nút chọn chế độ đánh lửa được lắp vào hốc ở vỏ trái của súng, mặt trên được làm nhám để dễ thao tác, mặt dưới có 02 tai 2 bên để dẫn hướng ở giữa có vấu ăn khớp với công tắc trên mạch
12Khuôn ép tổng hợp: Miếng ốp con trượt chức năng phóng điện, miếng ốp con trượt đẩy đạn, long đen chống xoay1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 2 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 10 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 12.6±15% + Tấm kẹp sau: 12.6±15% + Vỏ khuôn cái: 20.7±15% + Lõi khuôn cái: 3.6±15% + Vỏ khuôn đực: 25±15% + Lõi khuôn đực: 3.6±15% + Gối đỡ trái: 6.2±15% + Gối đỡ phải: 6.2±15% + Gá lói: 3.8±15% + Lót lói: 5±15%- Kích thước bao ngoài: (280x255x230)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PC-GFĐộ dày nhựa: từ 1.5 - 2 mm- Kích thước: + Miếng ốp con trượt chức năng phóng điện: (37x29x1.5)mm ± 10% + Miếng ốp con trượt đẩy đạn: (10x5x1.3)mm ± 10% + Long đen chống xoay: 6x3.5mm ± 10%- Miếng ốp con trượt chức năng phóng điện được bắt cố định lên nửa trái của súng bằng 05 vít, nó có chức năng hạn chế bậc chuyển động, giữ cho lẫy chọn chế độ bắn và con trượt chức năng bắn – phóng điện không bị bật ra ngoài- Miếng ốp con trượt đẩy đạn được bắt cố định lên nửa trái bằng 02 vít, nó có chức năng hạn chế chuyển động, giúp cho Con trượt đẩy đạn chỉ chuyển động dọc trục, không bị bật ra ngoài- Long đen chống xoay được lắp ăn khớp với cơ cấu khóa đẩy đạn trên nửa trái của súng, làm cho cơ cấu khóa đẩy đạn chỉ chuyển động trong phạm vi cho phép
13Khuôn ép tổng hợp: Vấu giữ đạn, chi tiết đè vấu giữ đạn, con trượt đẩy đạn, cơ cấu khóa đẩy đạn1bộ- Thép S60C- Dạng khuôn: Bơm kim/Bơm tràn- Sản phẩm ép: 2 sản phẩm/lần mở- Sai số: 2%- Cấp độ nhám: 7-9- Tuổi thọ khuôn: 1 triệu lần mở- Kiểu khuôn: 10 tấm- Khối lượng: kg + Tấm kẹp trước: 14.8±15% + Tấm kẹp sau: 14.8±15% + Vỏ khuôn cái: 24.3±15% + Lõi khuôn cái: 5.5±15% + Vỏ khuôn đực: 29.2±15% + Lõi khuôn đực: 5.5±15% + Gối đỡ trái: 7.3±15% + Gối đỡ phải: 7.3±15% + Gá lói: 4.4±15% + Lót lói: 5.9±15%- Kích thước bao ngoài: (270x255x280)mm ±15%- Kiểu đẩy: Bằng chốt hoặc gạt- Hệ thống làm mát: Bằng nước- Loại nhựa: PC-GF- Độ dày nhựa: từ 2.5 – 4.5mm- Kích thước: + Vấu giữ đạn: (24x18.5x7)mm ± 10% + Chi tiết đè vấu giữ đạn: (21x7x8)mm ± 10% + Con trượt đẩy đạn: (32x8x7)mm ± 10% + Cơ cấu khóa đẩy đạn: (35x17x6.5)mm ± 10%- Vấu giữ đạn: được bắt cố định với nút tháo đạn bằng 02 vít, nó có tác dụng giữ viên đạn không bị đẩy ra ngoài- Chi tiết đè vấu giữ đạn: được lắp ăn khớp với con trượt đẩy đạn và cơ cấu khóa đẩy đạn, khi hoạt động nó có tác dụng đè vấu giữ đạn xuống để khi nhả cò súng ra thì giúp vấu giữ đạn đẩy viên đạn đã bắn ra ngoài- Con trượt đẩy đạn: được lắp trên nửa trái của súng, nó được hạn chế chuyển động bởi miếng ốp con trượt đẩy đạn và chỉ có thể chuyển động tịnh tiến, nó kết hợp với chi tiết đè vấu giữ đạn và cơ cấu khóa đẩy đạn giúp đẩy viên đạn đã bắn ra ngoài- Cơ cấu khóa đẩy đạn: được lắp ăn khớp với chi tiết đè vấu giữ đạn và con trượt đẩy đạn thành 1 cụm trên nửa trái súng; trên thân có hốc để liên kết với cò súng, có lỗ để lắp long đen chống xoay và có vấu để liên kết với con trượt chức năng bắn – phóng điện; cụm chi tiết này giúp đẩy viên đạn cũ ra ngoài.
14Khuôn ép nhựa siêu âm cho đạn1bộ- Hợp kim nhôm loại 7075- Tần số tương thích: 15-20kHz- Sản phẩm ép: 1 sản phẩm/ép- Sai số: 3%- Cấp độ nhám: 1-3- Kích thước chày: (80x100x160) mm ±15% - Kích thước cối: (150x80x120) mm ± 15%- Trọng lượng: 3.5kg ±15%- Hệ thống làm mát: Bằng không khí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.291E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.467.900.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì tối thiểu là 12 tháng hoặc 1 triệu lần mở tùy vào điều kiện nào đến trước kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->