Gói thầu: Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa 33 Ngô Quyền, phường Máy Chai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa 33 Ngô Quyền, phường Máy Chai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 09:37:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,246,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.572.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.144.000.000 đồngYêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa 33 Ngô Quyền, phường Máy Chai Duy tu, sửa chữa Ngõ 33 Ngô Quyền, phường Máy Chai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Máy Chai (Địa chỉ: Ngõ 17 đường Ngô Quyền, Phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng); Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngô Quyền (Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Máy Chai (Địa chỉ: Địa chỉ: Ngõ 17 đường Ngô Quyền, Phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Ngô Quyền (Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Duy tu, sửa chữa ngõ 33 Ngô Quyền, phường Máy Chai | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, bê tông lót bó vỉa | Chương V/E-HSMT | 9,4302 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 9,4302 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 9,4302 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đá 2x4 hỗn hợp (móng đường cũ) | Chương V/E-HSMT | 2,5476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 254,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 254,76 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V/E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 8 | Rải lớp cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh nền đường | Chương V/E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 9 | Đắp đất núi nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V/E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 10 | Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình | Chương V/E-HSMT | 34,2432 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V/E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V/E-HSMT | 1,7921 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (lớp dưới) | Chương V/E-HSMT | 8,243 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V/E-HSMT | 8,243 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp trên) | Chương V/E-HSMT | 8,243 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V/E-HSMT | 8,243 | 100m2 |
| 17 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,2089 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 8,952 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,2984 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,2984 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 22 | Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình | Chương V/E-HSMT | 7,4716 | m3 |
| 23 | Tiền liệu cấp phối đá dăm loại 2 nền vỉa hè | Chương V/E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 24 | Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm loại 2 nền vỉa hè | Chương V/E-HSMT | 5 | ca |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 26 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 276 | m2 |
| 27 | Biển cảnh báo | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V/E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 16,87 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,4312 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Chương V/E-HSMT | 2,591 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 17,3836 | m3 |
| 33 | Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Chương V/E-HSMT | 166,46 | m2 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc tới công trường | Chương V/E-HSMT | 2 | ca |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V/E-HSMT | 341 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 574 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào đá 2x4 hỗn hợp nền đường hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 0,1457 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 40 | Đào đất hố móng cống, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,4023 | 100m3 |
| 41 | Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 10,058 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5029 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5029 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá 2x4 lót móng cống | Chương V/E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 45 | Lắp đặt gối cống D300 | Chương V/E-HSMT | 94 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải cao) | Chương V/E-HSMT | 47 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V/E-HSMT | 46 | mối nối |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1222 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất núi mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1598 | 100m3 |
| 50 | Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình | Chương V/E-HSMT | 21,6689 | m3 |
| 51 | Thi công cấp phối dá dăm loại 2 hố móng cống | Chương V/E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 52 | Đào đá 2x4 hỗn hợp nền đường hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 55 | Đào đất hố móng cống, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 56 | Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá 2x4 lót móng cống | Chương V/E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 60 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (cấp tải cao) | Chương V/E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V/E-HSMT | 5 | mối nối |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất núi mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 65 | Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình | Chương V/E-HSMT | 5,9664 | m3 |
| 66 | Thi công cấp phối dá dăm loại 2 hố móng cống | Chương V/E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 67 | Đào đá 2x4 hỗn hợp nền đường hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 0,5144 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 51,44 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 51,44 | m3 |
| 70 | Đào đất hố móng cống, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 1,8313 | 100m3 |
| 71 | Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 45,782 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 2,2891 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 2,2891 | 100m3 |
| 74 | Thi công lớp đá 2x4 lót đáy móng cống | Chương V/E-HSMT | 12,86 | m3 |
| 75 | Lắp đặt gối cống D500 | Chương V/E-HSMT | 196 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500 (cấp tải cao) | Chương V/E-HSMT | 65 | đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V/E-HSMT | 64 | mối nối |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,6687 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất núi mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,5787 | 100m3 |
| 80 | Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình | Chương V/E-HSMT | 78,4717 | m3 |
| 81 | Thi công cấp phối dá dăm loại 2 hố móng cống | Chương V/E-HSMT | 48,87 | m3 |
| 82 | Đào đất hố móng ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,5616 | 100m3 |
| 83 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V/E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút u.PVC D200mm | Chương V/E-HSMT | 37 | cái |
| 88 | Đắp cát móng đường ống | Chương V/E-HSMT | 55,8 | m3 |
| 89 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,8627 | 100m3 |
| 90 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 21,5675 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,0784 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,0784 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy ga | Chương V/E-HSMT | 0,1122 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,7685 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn hố ga BTCT | Chương V/E-HSMT | 1,7684 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính | Chương V/E-HSMT | 3,9852 | tấn |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V/E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V/E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 20,8723 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt khung và nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m, cấp tải D | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 102 | Đắp cát hố móng ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,6776 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất núi hố móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| 104 | Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình | Chương V/E-HSMT | 35,7577 | m3 |
| 105 | Thi công cấp phối dá dăm loại 2 hố móng cống | Chương V/E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 106 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,5108 | 100m3 |
| 107 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 12,7707 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,6385 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,6385 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy ga | Chương V/E-HSMT | 0,0943 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,071 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn hố ga BTCT | Chương V/E-HSMT | 1,6183 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính | Chương V/E-HSMT | 1,4726 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính | Chương V/E-HSMT | 1,3595 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 19,2445 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt khung và nắp ga composite, kích thước 0.53x0.96m, cấp tải D | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 117 | Đắp cát hố móng ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,5797 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất núi hố móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 119 | Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình | Chương V/E-HSMT | 23,7164 | m3 |
| 120 | Thi công cấp phối dá dăm loại 2 hố móng cống | Chương V/E-HSMT | 13,78 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.572.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.144.000.000 đồngYêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥23Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi