Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 17:18:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,472,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.208873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.430.807.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công;Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.861.614.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên; đã làm cán bộ ATLĐ tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Sửa chữa Nhà kỹ thuật nghiệp vụ, khoa truyền nhiễm Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu nộp 01 Bản gốc E-HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Điêu Chính Thảo; Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng - Huyện Quỳnh Nhai - Tỉnh Sơn La; Kèm theo file Excel giá dự thầu (Bao gồm: Biểu tổng hợp giá dự thầu + Biểu chi tiết giá dự thầu + Biểu chiết tính đơn giá dự thầu cho từng hạng mục công việc). Gửi về địa chỉ e-mail: [email protected]. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc ‘Bản gốc E-HSDT’ về việc nhà thầu chứng minh về tư cách hợp lệ, chứng minh về năng lực tài chính và kinh nghiệm, chứng minh về tiêu chuẩn kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác của nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu này để đối chiếu với bản công chứng trong HSDT của nhà thầu đã nộp khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng - Huyện Quỳnh Nhai - Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3833.241; gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng LC Tây Bắc; Địa chỉ Số 99, đường 3/2, tổ 9, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 02123 859 866. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA TRUYỀN NHỄM | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 333,8454 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,6119 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,154 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,19 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường hành lang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,372 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường các phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 346,79 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,7513 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 319,0051 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,2228 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 484,8912 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,9065 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 367,6258 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4127 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,6507 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5502 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,189 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,189 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 333,8454 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,6119 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,154 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0672 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 407,162 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,7513 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,2228 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,9065 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4127 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 606,114 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 531,5957 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.137,7097 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 398,7564 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện + LD, chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,6 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện + LD, chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,59 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 38 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường hành lang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 399,1242 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 491,76 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 230,203 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 920,8121 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 546,6069 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.186,4274 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,5167 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,067 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,3672 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,469 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 268,5132 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.074,053 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.299,0475 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,8938 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 506,916 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 435,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,126 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4994 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,8885 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,8885 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1384 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 249,643 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 546,6069 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,5167 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 302,8804 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.733,0343 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.740,1499 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.473,1842 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.342,2913 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 890,8842 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 506,916 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.299,0475 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,8938 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,3222 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm LD + phụ kiện, chưa khóa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,46 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã bao gồm LD + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 268,02 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 42 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.208873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.430.807.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công;Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.861.614.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng). | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên; đã làm cán bộ ATLĐ tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa: | Dung tích ≤ 150 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng ≥7T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 2 |
| 6 | Tời điện | tải trọng lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi