Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829972-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220828990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 09:32:00 đến ngày 2022-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,376,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5647515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật thoát nước, cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.063.550.700 đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.550.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.550.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường tư khu tái định cư tổ 4, phường Mỹ Lâm đến đường hạ tầng kỹ thuật Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kết dư ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Thuận Phát. Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 132, đường Minh Thanh, tổ 16, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thuận Phong Vũ. Địa chỉ: Số 401, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kinh doanh thương mại Đại Phúc. Địa chỉ: Số 09, tổ 03, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Thẩm định kỹ thuật - Đấu thầu Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. 3. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Báo cáo kiểm toán; - Tờ khai tự quyết toán có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6,5994100m3
2Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,2637100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8,04m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8,004100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11,2527100m3
6Xúc khối xây gạch đá bằng máy đào lên phương tiện và vận chuyển điMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,0804100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào về đắp, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V18,138100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,0621100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V20,746100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,1416100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V477,16m3
12Thi công khe coMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V952,68m
13Thi công khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V32,5m
14Thi công khe dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V284,1m
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V12,6928100m
16Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,3236tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,2919tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,3334tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V16,84m2
20Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,0889100m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,1203100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,6037100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V18,67m3
24Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V36,73m3
25Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V54,44m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V404,4m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,153tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1243tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9481 cấu kiện
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1781 cấu kiện
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9,531m3
32Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V105,86m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1.058,6m2
34Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1.058,6m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2541 cấu kiện
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1641 cấu kiện
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1641 cấu kiện
38Đào hố trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V41hố
39Trồng cây xanh (cây Bằng Lăng) cây có H=3->4m; Dg=10-12cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V22cây
40Chăm sóc, bảo dưỡng cây (3 tháng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V22cây
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V158,66m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V23,4m2
43Cột biển báo D88Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V16bộ
44Biển tam giác phản quang cạnh 70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V10bộ
45Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,16m2
46Bạt nilong lót móng BT cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V19,2m2
47Vận chuyển cột, biển báo đến công trình, ô tô 10TMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1chuyến
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,281m3
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm; XM M200, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V6cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V10cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V8,1877100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V18,83m3
3Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1883100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,0378100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V75,48m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V111 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V9mối nối
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V28,82m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V5,94m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V176,9m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V39,06m3
12Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V42,78m3
13Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,83m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V18,5877100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V58,07m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V10,64m3
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11,0834tấn
18Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,3814tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V5,186tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4,6587tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,3217tấn
22Lưới chắn rác Composite 960x530mm tải trọng 125KNMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V29bộ
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,9481100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2,537100m2
25Ống nhựa PVC D50 thoát nước tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V229,32m
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan rãnh bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V545cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V551cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,9675100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,3406100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,2702100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,979100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V87,69m3
6Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V297m
7Gạch chỉ M75 lát khanMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2.673viên
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,14m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V7,25m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,4296100m2
11Bu lông M16x450Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V4bộ
12Khung móng cột M24Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11bộ
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột h=9mMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11cột
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11bộ
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V28bộ
16Dây thép dẹp 25x4 nối tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V131m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V283,94m
18Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V73m
19Rải cáp ngầm 4x25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V0,1100m
20Rải cáp ngầm 4x10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V3,4894100m
21Dây đồng trần M16 nối tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V353,94m
22Làm đầu cáp khôMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V52đầu cáp
23Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11bộ
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11bảng
26Lắp cửa cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11cửa
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1,32100m
28Đánh số cột thépMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V11cột
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1tủ
30Hộp công tơ 3 pha + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1hộp
31Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V2cái
32Chi phí đóng cắt điện, đấu nối đường dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1CT
D Chi phí khác
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1Khoản
2Phí bảo vệ tài nguyên môi trườngMô tả yêu cầu kỹ thuật như chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5647515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật thoát nước, cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.063.550.700 đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.550.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.063.550.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy lu rung Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy rải cấp phối đá dăm Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy trộn bê tông Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.4
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn tốt, đảm bảo sử dụng trên công trường, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->