Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829897-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220818458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 09:29:00 đến ngày 2022-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,588,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC (nếu có);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có);+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục giá trị khối lượng;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành (nếu công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất một công trình (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề. (Có file Scan chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8-25 tấn. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường lầy lội TDP Đơn Sa, phường Quảng Phúc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Địa chỉ: Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0919456165. Bên mời thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0913252512
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Địa chỉ: Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0919456165. Bên mời thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0913252512


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 07/2022 (Bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Địa chỉ: Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0919456165. Bên mời thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0913252512
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Thành – chủ tịch UBND. Địa chỉ: Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0919456165.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường; Địa chỉ: 362 Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0913252512.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,3498100m3
2Đào nền đường 95% bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp61,1808100m3
3Đào nền đường 5% bằng thủ công - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp322,0041m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp75cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp99cây
6Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp235bụi
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp34,97m3
8Đắp nền đường 95% bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp61,138100m3
9Đắp đất nền đường 5% bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp321,779m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp25,9057100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,0573100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,3498100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,3498100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp64,4008100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp64,4008100m3/1km
16Xúc đá, gốc cây, phê thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,3497100m3
17Vận chuyển đá, gốc cây, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,3497100m3
18Vận chuyển đá, gốc cây, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,3497100m3/1km
19Bơm nước hố móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10ca
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.381,62m3
2Rải lớp bạt sọcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp86,3515100m2
3Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.431,37m
4Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp286,27m
5Thi công móng cấp phối đá dăm loai 2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,9529100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,4853100m2
C GIA CỐ TALUY ĐÁ HỘC L =143,17M
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp83,82m3
2Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,0219m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,3528100m2
4Đào chân khay bằng nhân công - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp196,711m3
5Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,3718100m3
D HỆ THỐNG BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,55m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,41m3
E CỐNG ĐÚC SẴN H50, H75
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,75m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp40,3m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,4837tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2451tấn
5Lắp đặt cống hộp đơn, L=1MXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp661 đoạn cống
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp206,52m2
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp56mối nối
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,79m3
9Ván khuôn ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,6552100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6008100m2
11Đào đất hố móng bằng máy - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1401100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1401100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1401100m3/1km
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9636100m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp661 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp661 cấu kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6610 tấn/1km
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC BÊ TÔNG
1Đào móng mương máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,2858100m3
2Đào móng mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp428,5751m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,2246100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8982100m3
5Bê tông thành mương M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp217,65m3
6Bê tông đáy mương, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp134,74m3
7Bê tông giằng ngang đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp31,87m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp89,82m3
9Ván khuôn thành mương - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp29,3662100m2
10Ván khuôn đáy mươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,118100m2
11Ván khuôn giằng ngang mươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9561100m2
12Ván khuôn tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5086100m2
13Lắp dựng cốt thép mương, giằng, tấm đan, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24,3641tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10m3
15Lắp đặt tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1081cấu kiện
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp35,5m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,5715100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,5715100m3/1km
G  CHI PHÍ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí an toàn giao thôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1TG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC (nếu có);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có);+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục giá trị khối lượng;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành (nếu công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
3 Cán bộ KCS, phụ trách thí nghiệm 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 - Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất một công trình (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề. (Có file Scan chứng chỉ liên quan)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3. Hoạt động tốt.1
2 Máy ủi ≥ 70 CV. Hoạt động tốt.1
3 Máy lu 8-25 tấn. Hoạt động tốt.2
4 Ô tô tải tự đổ 5-10 tấn. Hoạt động tốt.3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l. Hoạt động tốt.2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw. Hoạt động tốt.2
7 Máy đầm bàn ≥1kw. Hoạt động tốt.2
8 Máy cắt uốn thép ≥5kw. Hoạt động tốt.2
9 Máy hàn 23kw. Hoạt động tốt.1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg. Hoạt động tốt.1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt.1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->