Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường nội đồng tại các vùng tích tụ ruộng đất, xã Thạch Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đường nội đồng tại các vùng tích tụ ruộng đất, xã Thạch Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 3.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 09:19:00 đến ngày 2022-08-22 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng đường nội đồng tại các vùng tích tụ ruộng đất, xã Thạch Hạ Xây dựng đường nội đồng tại các vùng tích tụ ruộng đất, xã Thạch Hạ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (năm 2022, đã được bố trí 3.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ Tầng kỹ thuật 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04, Đặng Dung , thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ số 04, Đặng Dung , thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72, Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,811 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ - đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,811 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh + đánh cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,175 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn + nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,738 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,175 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng xử lý đất yếu, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm tiền vật liệu và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,607 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất tận dụng đào khuôn + nền đường cũ 540,141m3 và đất mua mới để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,206 | 100m3 |
| 8 | Mua đất và vận chuyển về công trình đắp nền đường độ chặt Y/C K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,815 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,516 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh dọc, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,645 | 100m3 |
| 11 | Đắp rãnh dọc độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,7 | m3 |
| 12 | Bê tông GCL M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,901 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 4,088 | 100m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 19,012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 561,737 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,191 | 100m2 |
| 17 | Lót bạt xác rắn | Theo hồ sơ thiết kế | 28,087 | 100m2 |
| 18 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 456,55 | m |
| 19 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 86,31 | m |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| B | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG + QUA ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,012 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,643 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 42,087 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,008 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,265 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 6,781 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,99 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (bản nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (đốt rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 740x790mm | Theo hồ sơ thiết kế | 173 | mối nối |
| C | CỐNG BẢN BTXM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,503 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,855 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả tiền mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ- đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm , Cống tạm ống li tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Vận chuyển cống tạm ống li tâm D=1.0m, tải trọng H30, thi công cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | Ca |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,596 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,04 | m3 |
| 9 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,337 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,827 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,13 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,114 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,354 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,885 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 30,249 | 100m |
| D | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,728 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 35,694 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,212 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 356,937 | m3 |
| 6 | Đất đắp hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 142,775 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,277 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,285 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,152 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,033 | m3 |
| 11 | Bê tông bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,403 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,527 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,951 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,576 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,244 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,864 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,382 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 35,798 | 100m |
| E | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN 04 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 2 | Tháo Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | km/dây |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | km/dây |
| 7 | Lắp dây dẫn vào các hộ gia đình dây2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 8 | Ghíp nhựa đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Bom treo cáp 50-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chuyên ngành | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kế toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công được tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bẳng kê khaiNhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán cao đẳng trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông xi măng | Còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi