Gói thầu: Điều tra, xác định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí |
| Tên gói thầu | Điều tra, xác định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824127 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 09:32:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,641,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra, xác định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng tỉnh Tuyên Quang Điều tra, xác định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng tỉnh Tuyên Quang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chuẩn bị | vật tư, phiếu biểu, văn phòng phẩm, chuẩn bị đời sống | Công trình | 1 | |
| 2 | Mở tuyến điều tra rừng | Đặc điểm cấu trúc rừng, thảm thực bì, khả năng bắt lửa, cháy lan | Km | 29 | |
| 3 | Mô tả đoạn đường điều tra | Mô tả đặc điểm cấu trúc rừng, thảm thực bì, khả năng bắt lửa, cháy lan của đoạn đường điều tra | Km | 29 | |
| 4 | Điều tra dân sinh KTXH | Thu thập tài liệu dân sinh kinh tế, xã hội và tập quán canh tác của người dân sống gần rừng | Công trình | 1 | |
| 5 | Thu thập dữ liệu khí tượng | Tại 4 Trạm khí tượng và 8 điểm đo mưa | Trạm | 12 | |
| 6 | Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương | Kết quả diễn biến rừng, tình hình cháy rừng | Công trình | 1 | |
| 7 | Kiểm tra ngoại nghiệp | Thực hiện kiểm tra ngẫu nhiên lại 1 số hoạt động ngoại nghiệp để khẳng định số liệu | % công ngoại nghiệp | 7 | |
| 8 | Xây dựng bản đồ gốc lịch sử cháy rừng | Tỷ lệ 1/50.000 | Ha | 426,042 | |
| 9 | Xây dựng bản đồ gốc phân bố lượng mưa theo không gian | Tỷ lệ 1/100.000 | Ha | 426,042 | |
| 10 | Xây dựng bản đồ gốc phân bố nhiệt độ không khí theo không gian | Tỷ lệ 1/100.000 | Ha | 426,042 | |
| 11 | Xây dựng bản đồ gốc phân bố độ ẩm không khí theo không gian | Tỷ lệ 1/100.000 | Ha | 426,042 | |
| 12 | Xây dựng bản đồ gốc tần xuất xuất hiện điểm nghi cháy rừng | Tỷ lệ 1/50.000 | Ha | 426,042 | |
| 13 | Thành lập cơ sở dữ liệu trên máy tính | Toàn bộ các dữ liệu nội, ngoại nghiệp có liên quan được xắp xếp khoa học phục vụ công tác phân tích số liệu để viết báo cáo | Lần | 1 | |
| 14 | Hiệu chỉnh kết quả sau thực địa và biên tập bản đồ phân vùng trọng điểm cháy rừng trên nền ảnh | Bản đồ cấp tỉnh tỷ lệ 1/100.000 trên nền ảnh vệ tinh | Mảnh | 1,5 | |
| 15 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Phân tích các số liệu ngoại nghiệp và nội nghiệp | Công trình | 1 | |
| 16 | Viết báo cáo | Báo cáo kết quả thực hiện công trình | Công trình | 1 | |
| 17 | Hội nghị thông qua báo cáo, kết quả tại tỉnh | Hội nghị tại Chi cục Kiểm lâm thành phần gồm chủ đầu tư, nhà thầu và đại diện 1 số đơn vị có liên quan | Công trình | 1 | |
| 18 | Kiểm tra nội nghiệp | Kiểm tra lại các dữ liệu nội nghiệp | % công nội nghiệp | 15 | |
| 19 | In ấn giao nộp thành quả | Báo cáo tổng hợp, Danh mục các xã trọng điểm cháy về rừng trên địa bàn tỉnh, bản đồ phân vùng trọng điểm cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Công trình | 1 | |
| 20 | NHÂN CÔNG PHỤC VỤ TẠI ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: | (1/15 x (công ngoại nghiệp + nội nghiệp) | Công trình | 1 | |
| 21 | CÔNG QUẢN LÝ CỦA ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: | 12% x (công chuẩn bị + nội nghiệp + ngoại nghiệp + phục vụ) | Công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi