Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:10:00 đến ngày 2022-08-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,395,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua hóa chất Dự toán đề tài Nghiên cứu chế biến, bảo quản một số sản phẩm đóng hộp và sữa từ hạt đậu phộng tỉnh Trà Vinh. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amonium acetate cho HPLC (Fisher) | 1 | chai 500g | Đạt độ tinh khiết sử dụng trong HPLC | ||
| 2 | Acetonitrile cho HPLC (Fisher) | 5 | chai 4 lít | Đạt độ tinh khiết sử dụng trong HPLC | ||
| 3 | Methanol cho HPLC (Fisher) | 1 | chai 4 lít | Đạt độ tinh khiết sử dụng trong HPLC | ||
| 4 | Czapek Dox Agar (Himedia) | 5 | chai 500g | Czapek Dox Agar | ||
| 5 | Sabouraud dextrose agar (Himedia) | 5 | chai 500g | Sabouraud dextrose agar | ||
| 6 | Yeast extract Glucose Chloramphenicol agar ( YGC agar) (Himedia) | 2 | chai 500g | Yeast extract Glucose Chloramphenicol agar ( YGC agar) | ||
| 7 | Methanol (VN) | 100 | chai 500ml | Methanol | ||
| 8 | Chloroform (VN) | 50 | chai 500ml | Chloroform | ||
| 9 | Chì acetate (TQ) | 5 | chai 500g | Chì acetate | ||
| 10 | Copper (II) sulfate pentahydrate (Đồng sunfate) (TQ) | 5 | chai 500g | Copper (II) sulfate pentahydrate (Đồng sunfate) | ||
| 11 | D(+)-Glucose (TQ) | 5 | chai 500g | D(+)-Glucose | ||
| 12 | 3,5-dinitrosalisylic (DNS) (Himedia) | 3 | chai 100g | 3,5-dinitrosalisylic (DNS) | ||
| 13 | 2,2-Diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) 9132-1G (Sigma) | 2 | chai 1g | 2,2-Diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) 9132-1G | ||
| 14 | 1,4-Dithiothreitol (DTT) (Across) | 2 | chai 1g | 1,4-Dithiothreitol (DTT) | ||
| 15 | Ergothioneine chuẩn E7521-5MG (Sigma) | 1 | chai | Chất chuẩn tinh khiết sử dụng trong HPLC | ||
| 16 | α-Tocopherol chuẩn -T3251-5G (Sigma) | 2 | chai | Chất chuẩn tinh khiết sử dụng trong HPLC | ||
| 17 | Quercetin chuẩn - Q4951-10G (Sigma) | 1 | chai | Chất chuẩn tinh khiết sử dụng trong HPLC | ||
| 18 | Acid folic chuẩn - F7876-1G (Sigma) | 3 | chai | Chất chuẩn tinh khiết sử dụng trong HPLC | ||
| 19 | Resveratrol chuẩn - SML0051-10MG (Sigma) | 3 | chai | Chất chuẩn tinh khiết sử dụng trong HPLC | ||
| 20 | Biochanin A chuẩn - 92142-50MG (Sigma) | 2 | chai | Chất chuẩn tinh khiết sử dụng trong HPLC | ||
| 21 | Genistein chuẩn - G6649-5MG (Sigma) | 2 | chai | Genistein chuẩn - G6649-5MG | ||
| 22 | Ether Petrolium (60 ̴ 90) -chai 500ml (TQ) | 50 | chai | Ether Petrolium (60 ̴ 90) -chai 500ml | ||
| 23 | Ethanol (VN) | 100 | chai 1 lít | Ethanol | ||
| 24 | Folin-ciocalteu's phenol reagent (Merck) | 2 | chai 500ml | Folin-ciocalteu's phenol reagent | ||
| 25 | Folin-ciocalteu's phenol reagent (Merck) | 3 | chai 100ml | Folin-ciocalteu's phenol reagent | ||
| 26 | Hydrogen peroxide (TQ) | 10 | chai 500ml | Hydrogen peroxide | ||
| 27 | L-Ascorbic acid (TQ) | 2 | chai 100g | L-Ascorbic acid | ||
| 28 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate (Merck) | 5 | chai 500g | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | ||
| 29 | Potassium iodua (KI) (TQ) | 2 | chai 500g | Potassium iodua (KI) | ||
| 30 | Sodium hydroxide (TQ) | 5 | chai 500g | Sodium hydroxide | ||
| 31 | Sodium hydroxide 0,1 N (VN) | 2 | ống | Sodium hydroxide 0,1 N | ||
| 32 | Sodium carbonate anhydrous (TQ) | 10 | chai 500g | Sodium carbonate anhydrous | ||
| 33 | Sodium chloride (TQ) | 5 | chai 500g | Sodium chloride | ||
| 34 | Sodium sulfate anhydrous (TQ) | 5 | chai 500g | Sodium sulfate anhydrous | ||
| 35 | Na2S2O3 (TQ) | 1 | chai 500g | Na2S2O3 | ||
| 36 | Sunfuric acid (TQ) | 5 | chai 500ml | Sunfuric acid | ||
| 37 | Hydrochloride acid (TQ) | 5 | chai 500ml | Hydrochloride acid | ||
| 38 | Sunfuric acid 0,1N (VN) | 1 | ống | Sunfuric acid 0,1N | ||
| 39 | Potassium hydroxyde (TQ) | 2 | chai 500g | Potassium hydroxyde | ||
| 40 | Aluminium choloride (AlCl3) (TQ) | 2 | chai 500g | Aluminium choloride (AlCl3) | ||
| 41 | NaH2PO4 (TQ) | 5 | chai 500g | NaH2PO4 | ||
| 42 | Acetic acid (TQ) | 10 | chai 500ml | Acetic acid | ||
| 43 | Potassium sunfate (TQ) | 5 | chai 500g | Potassium sunfate | ||
| 44 | Acid boric (TQ) | 5 | chai 500g | Acid boric | ||
| 45 | Selenium powder (TQ) | 3 | chai 25g | Selenium powder | ||
| 46 | Peptone (Hemidia) | 2 | chai 500g | Peptone | ||
| 47 | Agar (Hemidia) | 2 | chai 500g | Agar | ||
| 48 | Methyl red (TQ) | 1 | chai 25g | Methyl red | ||
| 49 | Starch soluble (TQ) | 1 | chai 500g | Starch soluble | ||
| 50 | Giấy lọc Đ/L ø 110mm (TQ) | 10 | hộp | Giấy lọc Đ/L ø 110mm | ||
| 51 | Giấy lọc Đ/T ø 110mm (TQ) | 50 | hộp | Giấy lọc Đ/T ø 110mm | ||
| 52 | Giấy lọc S 60x60mm (TQ) | 100 | tờ | Giấy lọc S 60x60mm | ||
| 53 | Lọc Syringe F25 (TQ) | 5 | hộp 100 cái | Lọc Syringe F25 | ||
| 54 | Lọc Nylon 0,22 um F13 (TQ) | 20 | hộp | Lọc Nylon 0,22 um F13 | ||
| 55 | Ống tiêm (VN) | 10 | hộp | Thể tích ống tiêm 5 cc, dùng để bơm mẫu qua màng lọc | ||
| 56 | Cuvet thạch anh (Đức) | 2 | hộp | Dùng chứa dung dịch thử đặt vào trong máy đo quang phổ UV-Vis | ||
| 57 | Đầu col 1000-5000ul (Đức) | 100 | cái | Đầu col 1000-5000ul | ||
| 58 | Đầu col trắng 0,2-10ul (Đức) | 1.000 | cái | Đầu col trắng 0,2-10ul | ||
| 59 | Đầu col vàng 2-200ul (Đức) | 1.000 | cái | Đầu col vàng 2-200ul | ||
| 60 | Đầu col xanh 100-1000ul (Đức) | 2.000 | cái | Đầu col xanh 100-1000ul | ||
| 61 | Giá đỡ Burette (Ấn Độ) | 5 | cái | Giá đỡ Burette | ||
| 62 | Đĩa petri 8x 15 (Đức) | 200 | cái | Đĩa thủy tinh tròn kích thước 8x15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi