Gói thầu: Mua Công cụ dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ cho dự án Phân tích mẫu dầu phục vụ quy trình PCSP mỏ Cá Tầm lô 09-3 12” năm 2022 và dự án “Lấy mẫu và phân tích phục vụ Hợp đồng thu gom khí AGGA mỏ Cá Tầm-2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Mua Công cụ dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ cho dự án Phân tích mẫu dầu phục vụ quy trình PCSP mỏ Cá Tầm lô 09-3 12” năm 2022 và dự án “Lấy mẫu và phân tích phục vụ Hợp đồng thu gom khí AGGA mỏ Cá Tầm-2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân tích mẫu dầu phục vụ quy trình PCSP mỏ Cá Tầm lô 09- 3/12” năm 2022. “Lấy mẫu và phân tích phục vụ Hợp đồng thu gom khí AGGA mỏ Cá Tầm-2022” 25.33.03.04 Mã OPM: 10-011/18, 10-009/22 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:02:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 329,862,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Công cụ dụng cụ, vật tư, hóa chất phục vụ cho dự án Phân tích mẫu dầu phục vụ quy trình PCSP mỏ Cá Tầm lô 09-3 12” năm 2022 và dự án “Lấy mẫu và phân tích phục vụ Hợp đồng thu gom khí AGGA mỏ Cá Tầm-2022” Phân tích mẫu dầu phục vụ quy trình PCSP mỏ Cá Tầm lô 09- 3/12” năm 2022. “Lấy mẫu và phân tích phục vụ Hợp đồng thu gom khí AGGA mỏ Cá Tầm-2022” 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phân tích mẫu dầu phục vụ quy trình PCSP mỏ Cá Tầm lô 09- 3/12” năm 2022. “Lấy mẫu và phân tích phục vụ Hợp đồng thu gom khí AGGA mỏ Cá Tầm-2022” 25.33.03.04 Mã OPM: 10-011/18, 10-009/22 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh E-HSĐX đáp ứng các yêu cầu được quy tại E-HSYC. Giấy đăng ký doanh nghiệp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận nguồn gốc của hàng hóa (CO): Bản gốc (chấp thuận bản chữ ký điện tử) hoặc bản photo có dấu xác nhận của nhà nhập khẩu/ nhà cung cấp. - Chứng chỉ chất lượng (CQ) hoặc CoA do nhà sản xuất cấp: Bản gốc (chấp thuận bản chữ ký điện tử) hoặc bản photo có dấu xác nhận của nhà nhập khẩu/nhà cung cấp. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Hóa đơn bán hàng. |
| E-CDNT 12.2 | theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng trên 18 tháng đối với hóa chất (tính từ ngày giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 02 năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 02 năm tài chính gần nhất. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 02 năm tài chính gần nhất; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt – Nga – Viện nghiên cứu khoa học và thiết kế dầu khí biển. 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu. Điện thoại: 02543 839 871; Fax: 02543 563 373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Lâm Anh – Viện trưởng Viện NCKH&TK - Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro. Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu. Điện thoại: 02543 839 871; Fax: 02543 563 373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn thư Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro. Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu. Điện thoại: 02543 839 871; Fax: 02543 563 373. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro. Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu. Điện thoại: 02543 839 871; Fax: 02543 563 373 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai thép lấy mẫu khí Part #: 316L-HDF4-500 | Part #: 316L-HDF4-500 | 4 | chai | Part #: 316L-HDF4-500 _304L Stainless Steel Double Ended DOT - Compliant Sample Cylinder, 1/4 in. FNPT, 500 cm3, 1800 psig (124 bar) | |
| 2 | Van chai thép lấy mẫu khí Part #: SS-1VM4-S4-A | Part #: SS-1VM4-S4-A | 8 | Cái | Part #: SS-1VM4-S4-A _Stainless Steel Integral Bonnet Angle-Pattern Needle Valve, 1/4 in. MNPT x 1/4 in. Swagelok Tube Fitting, Vee Stem _MAX TEMPERATURE PRESSURE RATING 600°F @ 3130 PSIG /315°C @ 215 BAR | |
| 3 | Dây gia nhiệt cao su Silicone có điều chỉnh công suất | Dây gia nhiệt cao su Silicone có điều chỉnh công suất | 4 | Cái | Băng gia nhiệt cao su silicone với điều khiển có thể điều chỉnh nhiệt độ cao/Silicone Rubber Heating Tape with High-Temperature Adjustable Control (HSTAT) Mã hàng: HSTAT102008 - 240Volts-50Hz; - width: 1 in (25 mm); - Length: 8 ft (2.4 m); - Đến 218oC Xuất xứ : BriskHeat/ Mỹ | |
| 4 | Áo gia nhiệt cho chai mẫu | Áo gia nhiệt cho chai mẫu | 3 | Cái | Gas cylinder warmer, Part #; UVPI13562NSN-001V. Size: 3inIDX-12inLG, 240 Volts; 50Hz; 109 Watts; 0,45 AMPS; 1 Phases | |
| 5 | Bơm lấy mẫu khí | Bơm lấy mẫu khí | 4 | cái | Kitagawa AP-20/Kitagawa Gas Detector AP20 Sapling Pump + Integral sample time indicator, precision volume sample locking mechanism, glass tube tip cutter and fragment container: +c/w 2pcs of rubber tube connector spares; +c/w 1 pc of grease spares | |
| 6 | Kìm chết Kingtony 6031-10N (9 inch) | Kìm chết Kingtony 6031-10N (9 inch) | 4 | cái | Vật liệu được làm từ thép hợp kim Chrome Vanadi _Sản phẩm được mạ Niken _Chiều dài của hàm: 48mm _Kích thước: 254mm _Trọng lượng: 573gr. | |
| 7 | Dao cắt ống | Dao cắt ống | 2 | cái | _Part #: MS-TC-308 _Tube Cutter for Stainless Steel, Soft Copper, and Aluminum Tubing from 3/16 to 1 in. OD and 6 to 25 mm outside diameter." | |
| 8 | Etylen Glycol | Etylen Glycol | 4 | Chai | Part #: E/0350/15. CAS. 107-21-1. 99+%, extra pure | |
| 9 | Bộ tuýp 28 chi tiết 770-LAMU, đầu vuông 1/2 inch, 12 cạnh, hệ mét và inch | Bộ tuýp 28 chi tiết 770-LAMU, đầu vuông 1/2 inch, 12 cạnh, hệ mét và inch | 1 | Bộ | Bộ tuýp đầy đủ các phụ kiện cần tự động, thanh nối dài, khớp xoay vạn năng. Có vali đựng chuyên dụng, xách tay, có khoen cài. | |
| 10 | Ống chứa hóa chất đo hàm lượng H2S trong khí đồng hành | Ống chứa hóa chất đo hàm lượng H2S trong khí đồng hành | 45 | Hộp | Kitagawa 120SE - Hydrogen sulphide tube, Measuring range 0.5-40ppm, 10 tubes/pk | |
| 11 | Cồn tinh khiết 99.5% | Cồn tinh khiết 99.5% | 10 | Lít | Nồng độ 99.5% Chai 1 lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo yêu cầu kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi