Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ chế tạo thiết bị theo nhiệm vụ “Bổ sung trang thiết bị công nghệ năm 2022 tại Nhà máy A34”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 07:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ chế tạo thiết bị theo nhiệm vụ “Bổ sung trang thiết bị công nghệ năm 2022 tại Nhà máy A34” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 09:59:00 đến ngày 2022-08-22 07:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,361,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ chế tạo thiết bị theo nhiệm vụ “Bổ sung trang thiết bị công nghệ năm 2022 tại Nhà máy A34” Mua sắm vật tư phục vụ chế tạo thiết bị theo nhiệm vụ “Bổ sung trang thiết bị công nghệ năm 2022 tại Nhà máy A34” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A34/ Quân chủng Phòng không - Không quân
Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội;
SĐT: 0988598791
FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Trường Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0988716557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến tần KTHTTL | KTHTTL.17 | 1 | Cái | - Công suất: 2Kw- Tần số ra: 0,5÷120Hz;- Điện áp ngõ ra: 200VAC ~ 230VAC- Khả năng dòng quá tải 150% trong vòng 1 phút.- Điện áp ngõ vào: 200VAC ~ 230VAC - 50/60Hz- Hoạt động tốt ở điện áp ngõ vào thay đổi: + 10% và - 15%;- Có sẵn màn hình cài đặt, hiển thị,;- Độ chính xác tần số ngõ ra 0,5 Hz;- Độ phân giải cài đặt tần số 0,1Hz;- Ngõ vào điều khiển tốc độ bằng: mặt điều khiển có sẵn, gắn biến trở ngoài, ngõ vào analog và điều khiển độ rộng xung PWM;- Tích hợp: RS485/MODBUS | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 2 | Bộ biến đổi nguồn lập trình | 220VAC/60VDC | 2 | Bộ | - Điện áp vào: 200 ÷ 240VAC, 50Hz ÷ 60Hz- Điện áp đầu ra: 0 ÷ 60V có thể điều chỉnh- Dòng điện đầu ra: 0 ÷ 5A có thể điều chỉnh- Độ chính xác hiển thị điện áp: ± 0,5%- Độ chính xác hiển thị dòng điện: ± 0,5%- Hiệu suất: > 85%- Kích thước: 220 x 70 x 150. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 3 | Bộ cơ cấu hạn biên tà ĐQS | KTĐQS.24 | 1 | Bộ | - Bộ công tắc tiếp điểm hạn chế hành trình ĐQS | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 4 | Bộ đầu đo, dây đo KTĐQS | KTĐQS.27 | 1 | Bộ | Bộ dây đo, đầu đo chuyên dụng để đoc các tham số điện phục vụ kiểm tra đơn các khối cụm của hệ thống ĐKĐQS. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 5 | Bộ đầu đo, dây đo KTPPK | KTĐQS.20 | 1 | Bộ | Bộ dây đo, đầu đo chuyên dụng để đoc các tham số điện phục vụ kiểm tra đơn các khối cụm của hệ thống PPK. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 6 | Bộ đầu gá, kẹp thiết bị đo, côn tẩu các loại KTHTTL | KTHTTL.25 | 1 | Bộ | Bộ đầu gá, kẹp các thiết bị đo, côn tẩu các loại | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 7 | Bộ dụng cụ đa năng Pro's Kit 20 chi tiết cơ bản | Pro's Kit | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ đa năng Pro's Kit gồm 20 chi tiết cơ bản | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 8 | Cảm biến áp suất KTHTTL | KTHTTL.19 | 2 | Cái | Dải làm việc: 0÷200 bar Độ chính xác : 0,2% Điện áp làm việc : 12÷36V; Điện áp tiêu chuẩn: 24V. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 9 | Cảm biến đo nghiêng KTHTTL | KTHTTL.16 | 1 | Cái | Điện áp nguồn nuôiĐiện áp: 9÷36 VDCNhiệt độ làm việc Từ -40 đến 85 °CDải đo Từ -30 đến 30 ĐộDải làm việc Trục X, Y Độ phân giải: 0,01 ĐộĐộ chính xác: 0,05 ĐộThời gian khởi tạo: 0,5 sThời gian lấy mẫu: 0,02 s | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 10 | Cảm biến lưu lượng KTHTTL | KTHTTL.18 | 1 | Cái | + Cảm biến lưu lượng: Dải làm việc: 9÷30 lít/ phútĐiện áp làm việc : 12÷24V; | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 11 | Cáp nguồn cấp cho các khối, thiết bị KTĐQS | KTĐQS.15 | 1 | Bộ | - Bộ cáp ĐQS22-001 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 12 | Cáp nguồn cấp cho các khối, thiết bị KTPPK | KTPPK.15 | 1 | Bộ | - Bộ cáp PPK22-001 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 13 | Card máy tính điều khiển ĐQS (bao gồm chương trình phần mềm) | KTĐQS.20 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng ĐKĐQS22- Truyền tín hiệu: TH ĐKĐQS đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn cho các thiết bị ĐQS (đối tượng kiểm tra); nhận tín hiệu, xử lý và truyền tín hiệu trả về từ các đối tượng kiểm tra sang Máy tính điều khiển trung tâm.- Kích thước: 220x300x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 14 | Động cơ dẫn động bơm KTHTTL | KTHTTL.14 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 220/380 VCông suất: 1,5 kWTần số: 50/60 HzTốc độ: 1500 v/p | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 15 | Động cơ secvo + driver KTHTTL | KTHTTL.12 | 2 | Bộ | + Động cơ AC servo, driver: Điện áp nguồn cấp: 3-pha 200 VAC hoặc 1-pha 230 VAC– Điện áp ra: 3 pha 200÷230 V– Công suất: 100W– Độ phân giải Encoder: 17 bit (131.072 p/rev)– Tốc độ tối đa: 6000 rpm– Khả năng chấp nhận lệnh xung lên đến 500 kHz cùng với thời gian thực thích ứng– Chức năng điều khiển bao gồm: tốc độ, vị trí, và mô-men xoắn.– Phương pháp điều khiển: điều chế xung PWM, điều chỉnh dòng điện– Khả năng kết nối mạng CC-Link hoặc SSCNE– Loại Motor: HC-KFS23.– Hãng sản xuất: Mitsubishi. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 16 | Động cơ secvo điều khiển ĐQS | KTĐQS.22 | 1 | Cái | - Nhận tín hiệu đã được mã hoá từ khối công suất tà điều khiển ĐQS, là cơ cấu chấp hành | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 17 | Đồng hồ chỉ thị đa năng | 2 | Cái | - Đo điện áp một chiều đến: 600V, sai số 0,1%- Đo điện áp xoay chiều đến: 600V, sai số 0,2%- Đo dòng điện một chiều đến: 10A, sai số 0,1%- Đo dòng điện xoay chiều đến: 10A, sai số 0,2%- Nhiệt độ làm việc: 0°C – 60°C- Màn hình LED: 4 số- Kích thước: (96 x 72 x 48) mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Đồng hồ đo áp suất điện tử KTHTTL | KTHTTL.21 | 6 | Cái | Dải làm việc: 0÷200 bar Độ chính xác: 0,2% Điện áp làm việc: 12÷36V; Điện áp tiêu chuẩn: 24V. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 19 | Đồng hồ nhiệt độ KTHTTL | KTHTTL.20 | 1 | Cái | - Dải làm việc: -40 ÷ 99 °C- Điện áp nguồn: 220V- Truyền thông RS485. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 20 | Đồng hồ số đa năng | Fluke 87 | 2 | Cái | - Đo điện áp một chiều đến: 1000V, sai số ± (0,05%+1)/10 µV- Đo điện áp xoay chiều đến: 1000V, sai số ± (0,7%+2)/0,1 mV - Đo dòng điện một chiều đến: 10A, sai số (0,2%+2)/ 0,01 µA- Đo dòng điện xoay chiều đến: 10A, sai số ± (1,0%+2)/ 0,1 µA- Đo điện trở đến: 50 MΩ, sai số ± (0,2%+1)/0,1Ω- Đo điện dung đến: 9.999 µF, sai số ± (1%+2)/0,01 nF- Đo tần số đến: 200 kHz, sai số ± (0,005%+1)/0,01 Hz- Nhiệt độ làm việc: -200,0°C – 1090°C- Kích thước: (201 x 98 x 52) mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 21 | Encoder đo góc ĐQS | KTĐQS.23 | 1 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi: 5÷ 30V;- Đo góc và trả về giá trị góc theo số xung;- Độ phân giải: 4096 xung. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 22 | Giá để dụng cụ đa năng KTHTTL | KTHTTL.24 | 1 | Cái | Giá để vật tư, dụng cụ, các khối, cụm chi tiết;- Hộp dụng cụ chuyên dụng (Clê móc chuyên dụng, vam tháo chân kích thủy lực … ) | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 23 | Hệ thống cáp cấp tín hiệu tạo giả cho các hệ thống, thiết bị KTĐQS | KTĐQS.14 | 1 | Bộ | - Bộ cáp TG ĐQS22 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 24 | Hệ thống cáp cấp tín hiệu tạo giả cho các hệ thống, thiết bị KTPPK | KTPPK.14 | 1 | Bộ | - Bộ cáp TG KTP22 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 25 | Hệ thống cáp giắc tủ điều khiển, kết nối KTHTTL | KTHTTL.5 | 1 | Bộ | - Bộ cáp GT HTTL22.02, chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 26 | Hệ thống cáp giắc tủ kiểm tra hệ thống KTĐQS | KTĐQS.10 | 1 | Bộ | - Bộ cáp HT ĐQS22 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 27 | Hệ thống cáp giắc tủ kiểm tra hệ thống KTPPK | KTPPK.12 | 1 | Bộ | - Bộ cáp HT KTP22 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 28 | Hệ thống cáp giắc tủ máy tính trung tâm KTHTTL | KTHTTL.4 | 1 | Bộ | - Bộ cáp GT HTTL22.01, chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 29 | Hệ thống cáp giắc tủ sửa chữa đơn KTĐQS | KTĐQS.9 | 1 | Bộ | - Bộ cáp SCĐ ĐQS22 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 30 | Hệ thống cáp giắc tủ sửa chữa đơn KTPPK | KTPPK.11 | 1 | Bộ | - Bộ cáp SCĐ KTP22 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 31 | Hệ thống cáp giắc tủ trung tâm KTĐQS | KTĐQS.8 | 1 | Bộ | - Bộ cáp TT ĐQS22 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 32 | Hệ thống cáp giắc tủ trung tâm KTPPK | KTPPK.10 | 1 | Bộ | - Bộ cáp TT KTP22 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 33 | Hệ thống cáp kết nối điều khiển ĐQS | KTĐQS.25 | 1 | Bộ | - Bộ cáp ĐQS22-002 chuẩn MIL- Kích thước:150x150x1000 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 34 | Hệ thống đường ống dẫn dầu thủy lực | KTHTTL.26 | 1 | Bộ | Ống dẫn dầu thuỷ lực thiết bị KTHTTL.22 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 35 | Hệ thống gá lắp cơ khí chính xác KTĐQS | KTĐQS.26 | 1 | Bộ | Hệ thống gá lắp cơ khí chính xác, gá kẹp các đối tượng kiểm tra thiết bị KTĐQS.22. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 36 | Hệ thống gá lắp cơ khí chính xác KTPPK | KTĐQS.24 | 1 | Bộ | Hệ thống gá lắp cơ khí chính xác, gá kẹp các đối tượng kiểm tra thiết bị KTPPK.22. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 37 | Hệ thống hiển thị (màn hình LCD, bảng điều khiển, các đèn báo …) | KTHTTL.3 | 1 | Bộ | + Màn hình TD-200- Trọng lượng: 0.415 kg- Thương hiệu: Siemens- Xuất xứ: Đức- Kích thước: 20×23.1×5.1cm- Series: PLC Siemens S7-200. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 38 | Hệ thống kích thủy lực nâng hạ và cân bằng đài quán sát | KTHTTL.13 | 1 | Bộ | Áp suất làm việc: 30÷140 BarNhiệt độ làm việc : -10÷80 Độ CTốc độ: 3÷8 mm/sHành trình tối đa: 500 mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 39 | Hệ thống ma trận rơ le, modul 8 đầu vào, 8 đầu ra tín hiệu digital KTHTTL | KTHTTL.23 | 1 | Bộ | Mã sản phẩm: S7-1200 SM1231 AI 8 ANALOG INPUT 13BIT, 8 kênh ngõ vào analog 13BIT +/-10 V, +/-5 V, +/-2.5 V, or 0-20 mA/4-20 mA, 12 bit+sign or (13 bit ADC) | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 40 | Hệ thống phối ghép với đối tượng KTPPK (có lập trình điều khiển) | KTPPK.19 | 1 | Bộ | - INTERFACE KTP22 chuẩn MIL- Kích thước:500x500x450 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 41 | Hệ thống phối ghép với đối tượng kiểm tra KTĐQS (có lập trình điều khiển) | KTĐQS.19 | 1 | Bộ | - INTERFACE ĐQS22 chuẩn MIL- Kích thước:500x500x450 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 42 | Hệ thống van điều khiển thủy lực | KTHTTL.11 | 1 | Bộ | Hệ thống van điện, van cơ điều khiển tăng, giảm lưu lượng, áp suất dầu trong hệ thống ống dẫn dầu thuỷ lực | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 43 | Khối công suất tà điều khiển ĐQS | KTĐQS.21 | 1 | Khối | - Truyền tín hiệu: TH ĐKĐQS đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn cho động cơ; nhận tín hiệu và truyền tín hiệu trả về từ động cơ.- Kích thước: 200x200x100 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 44 | Khối điều khiển tự động nâng hạ và cân bằng trung tâm chỉ huy (có chương trình phần mềm) | KTHTTL.15 | 1 | Khối | - Phần mềm chuyên dụng CB ĐQS22- Truyền tín hiệu: CB ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 45 | Khung bàn giá đỡ các mô đun KTHTTL | KTHTTL.29 | 1 | Bộ | Khung bàn giá đỡ các mô đun KTHTTL.22:- Kích thước: 800x2200x1200;- Vật lệu: Thép CT3;- Sơn tĩnh điện. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 46 | Khung tủ điều khiển, kết nối KTHTTL | KTHTTL.28 | 1 | Bộ | Khung tủ điều khiển, kết nối thiết bị KTHTTL.22:- Kích thước: 800x600x500;- Vật lệu: Thép CT3;- Sơn tĩnh điện. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 47 | Khung tủ kiểm tra hệ thống KTĐQS | KTĐQS.30 | 1 | Bộ | Khung tủ để gá lắp các thiết bị phục vụ kiểm tra toàn hệ thống ĐKĐQS:- Kích thước: 800x600x500;- Vật lệu: Thép CT3;- Sơn tĩnh điện. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 48 | Khung tủ kiểm tra hệ thống KTPPK | KTĐQS.33 | 1 | Bộ | Khung tủ để gá lắp các thiết bị phục vụ kiểm tra toàn hệ thống PPK:- Kích thước: 800x600x500;- Vật lệu: Thép CT3;- Sơn tĩnh điện. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 49 | Khung tủ sửa chữa đơn KTĐQS | KTĐQS.29 | 1 | Bộ | Khung tủ để gá lắp các thiết bị phục vụ kiểm tra đơn các khối cụm của hệ thống ĐKĐQS:- Kích thước: 800x600x500;- Vật lệu: Thép CT3;- Sơn tĩnh điện. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 50 | Khung tủ sửa chữa đơn KTPPK | KTĐQS.22 | 1 | Bộ | Khung tủ để gá lắp các thiết bị phục vụ kiểm tra đơn các khối cụm của hệ thống PPK:- Kích thước: 800x600x500;- Vật lệu: Thép CT3;- Sơn tĩnh điện. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 51 | Khung tủ trung tâm KTĐQS | KTĐQS.28 | 1 | Bộ | Khung tủ điều khiển trung tâm thiết bị KTĐQS.22:- Kích thước: 800x600x500;- Vật lệu: Thép CT3;- Sơn tĩnh điện. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 52 | Khung tủ trung tâm KTHTTL | KTHTTL.27 | 1 | Bộ | Khung tủ lắp máy tính điều khiển trung tâm thiết bị KTHTTL.22:- Kích thước: 1500x600x500;- Vật lệu: Thép CT3;- Sơn tĩnh điện. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 53 | Khung tủ trung tâm KTPPK | KTĐQS.21 | 1 | Bộ | Khung tủ điều khiển trung tâm thiết bị KTPPK.22:- Kích thước: 800x600x500;- Vật lệu: Thép CT3;- Sơn tĩnh điện. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 54 | Lực kế | FG-5005 | 1 | Cái | - Thang đo: 5.000g/ 176.40 oz/ 49,03 Newton- Độ phân giải: 1g/ 0,05oz / 0,01 Newton- Độ chính xác: ± 0,4%- Đơn vị đo: g/oz/Newton- Quá tải: 7 kg- Màn hình hiển thị: LCD- Kích thước: 215 x 90 x 45 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 55 | Máy hàn khò | YIHUA YH898D | 2 | Bộ | Hàn hơi và hàn nhiệt có thể điều chỉnh | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 56 | Máy hiện sóng | 100 Mhz | 2 | Cái | - Băng thông: 100Mhz- Số kênh: 2- Tốc độ lấy mẫu: 1 Gs/s- Trở kháng đầu vào: 1 MΩ- Độ chính xác: ±2%- Độ phân giải: 8 bit- Đầu vào: AC, DC, GND- Độ nhạy trục dọc: 2 mV đến 5 V / div- Điện áp đầu vào tối đa: 300 V RMS with peaks ≤ ±450 V- Cổng kết nôi: USB, USB Wifi, ethernet- Kích thước: (174,9 x 372,4 x 103,3) mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 57 | Máy in | Cannon LBP2900 | 3 | Cái | Hãng sản xuất: CanonModel:LBP2900Cổng giao tiếp: USBDùng mực: Canon EP303 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 58 | Máy tính công nghiệp (đã được cài đặt phần mềm chuyên dụng ĐQS22) | MT KTĐQS | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i7;- Tốc độ Max 4,8 Ghz;- RAM: 16Gb DDR4/3200Mhz;- Ổ cứng: 1TB HDD;- Hệ điều hành: Windows 7 hoặc cao hơn.- Phần mềm chuyên dụng kiểm tra thiết bị (phần mềm chuyên dụng ĐQS22);- Bàn phím;- Chuột;- Màn hình cảm ứng đa điểm 15 inch hoặc lớn hơn. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 59 | Máy tính công nghiệp (đã được cài đặt phần mềm chuyên dụng kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống điều khiển thủy lực) | MT KTKTTL | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i7;- Tốc độ Max 4,8 Ghz;- RAM: 16Gb DDR4/3200Mhz;- Ổ cứng: 1TB HDD;- Hệ điều hành: Windows 7 hoặc cao hơn.- Phần mềm chuyên dụng kiểm tra thiết bị (phần mềm chuyên dụng HTTL22);- Bàn phím;- Chuột;- Màn hình cảm ứng đa điểm 15 inch hoặc lớn hơn. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 60 | Máy tính công nghiệp (đã được cài đặt phần mềm chuyên dụng KTHC hệ thống khí tài trên PPK): | MT KTPPP | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i7;- Tốc độ Max 4,8 Ghz;- RAM: 16Gb DDR4/3200Mhz;- Ổ cứng: 1TB HDD;- Hệ điều hành: Windows 7 hoặc cao hơn.- Phần mềm chuyên dụng kiểm tra thiết bị (phần mềm chuyên dụng PPK22);- Bàn phím;- Chuột;- Màn hình cảm ứng đa điểm 15 inch hoặc lớn hơn. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 61 | Mô đun chuyển đổi tín hiệu kiểm tra, đánh giá thiết bị KTĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.12 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng BH ĐQS22- Truyền tín hiệu: ĐK ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 62 | Mô đun chuyển đổi tín hiệu KTHTTL (có chương trình phần mềm kèm theo) | KTHTTL.2 | 1 | Cái | + Module S7-1200, 8 AI:Mã sản phẩm 6ES7231-4HF32-0XB0Thông số SIMATIC S7-1200, Analog input, SM 1231, 8 AI, +/-10 V, +/-5 V, +/-2.5 V, or 0÷20 mA/4÷20 mA, 12 bit+sign or (13 bit ADC)Kích thước: 8,80 x 10,30 x 5,80Khối lượng: 0,212 KgHãng sản xuất: Siemens AG+ Phần mềm: Chuyển đồi tín hiệu các cảm biến, tính toán chuyển đổi các tín hiệu tương tự về tín hiệu số truyền tới phân phối vào ra của thiết bị. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 63 | Mô đun chuyển đổi tín hiệu thiết bị KTPPK (có chương trình phần mềm) | KTPPK.2 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng GD PPK22- Truyền tín hiệu: ĐK PPK22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 64 | Mô đun điều khiển chuyển mạch đầu ra KTĐQS (có lập trình điều khiển) | KTĐQS.18 | 1 | Bộ | - Phần mềm chuyên dụng CMR ĐQS22- Truyền tín hiệu: TH ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 65 | Mô đun điều khiển chuyển mạch đầu ra KTPPK (có lập trình điều khiển) | KTPPK.18 | 1 | Bộ | - Phần mềm chuyên dụng CMR KTP22- Truyền tín hiệu: TH KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 66 | Mô đun điều khiển chuyển mạch đầu vào KTĐQS (có lập trình điều khiển) | KTĐQS.17 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng CMV ĐQS22- Truyền tín hiệu: TH ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 67 | Mô đun điều khiển chuyển mạch đầu vào KTPPK (có lập trình điều khiển) | KTPPK.17 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng CMV KTP22- Truyền tín hiệu: TH KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 68 | Mô đun điều khiển chuyển mạch nguồn KTĐQS (có lập trình điều khiển) | KTĐQS.16 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng CMN ĐQS22- Truyền tín hiệu: TH ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 69 | Mô đun điều khiển chuyển mạch nguồn KTPPK (có lập trình điều khiển) | KTPPK.16 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng CMN KTP22- Truyền tín hiệu: TH KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 70 | Mô đun điều khiển trung tâm - kiểm tra, đánh giá thiết bị KTĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.11 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng KT ĐQS22- Truyền tín hiệu ĐK ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 71 | Mô đun điều khiển trung tâm HTTL (có chương trình phần mềm kèm theo) | KTHTTL.1 | 1 | Cái | + PCL S7-200: Siemens SIMATIC S7-200 CPU 226 Bộ điều khiển nhỏ gọn AC / DC / RLY, với 2 x RS-485 Giao diện (MPI / PPI / Freeport), Bộ nhớ chương trình người dùng 24 Kbyte (16KB với thời gian chạy hoạt động) và Bộ nhớ dữ liệu 10 Kbyte (Chương trình 12K từ / Dữ liệu 5K từ), (24) Đầu vào kỹ thuật số 24 V DC, Chìm / Nguồn Sink/Source, (16) Đầu ra kỹ thuật số tiếp điểm, 5 đến 30 VDC hoặc 5 đến 250 VAC 2A / mỗi, (2 ) Potentiometer tương tự, Bộ nguồn AC tích hợp 85÷264V, có thể mở rộng với tối đa 7 mô đun mở rộng.+ Phần mềm điều khiển: Điều khiển hệ thống thủy lực theo chế độ bằng tay và tự động. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 72 | Mô đun điều khiển trung tâm thiết bị KTPPK(có chương trình phần mềm) | KTPPK.1 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng KT PPK22- Truyền tín hiệu ĐK PPK22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 73 | Mô đun kiểm tra bơm thủy lực (có chương trình phần mềm kèm theo) | KTHTTL.7 | 1 | Cái | + Đồng hồ áp suất hiển thị số, rs485:Dải làm việc: 0÷200 bar Độ chính xác: 0,2% Điện áp làm việc: 12÷36V; Điện áp tiêu chuẩn: 24V.+ Cảm biển áp suất: Dải làm việc: 0÷200 bar Độ chính xác: 0,2% Điện áp làm việc: 12÷36V; Điện áp tiêu chuẩn: 24V.+ Cảm biến lưu lượng: Dải làm việc: 9÷30 lít/ phútĐiện áp làm việc: 12÷24V;+ Phần mềm kiểm tra bơm thủy lực: Kiểm tra hiệu năng làm việc của bơm thủy lực. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 74 | Mô đun kiểm tra cảm biến đo nghiêng HTTL(có chương trình phần mềm kèm theo) | KTHTTL.9 | 1 | Cái | + Động cơ AC servo, driver: Điện áp nguồn cấp: 3-pha 200 VAC hoặc 1-pha 230 VAC– Điện áp ra: 3 pha 200÷230 V– Công suất: 100W– Độ phân giải Encoder: 17 bit (131.072 p/rev)– Tốc độ tối đa: 6000 rpm– Khả năng chấp nhận lệnh xung lên đến 500 kHz cùng với thời gian thực thích ứng– Chức năng điều khiển bao gồm: tốc độ, vị trí, và mô-men xoắn.– Phương pháp điều khiển: điều chế xung PWM, điều chỉnh dòng điện– Khả năng kết nối mạng CC-Link hoặc SSCNE– Loại Motor: HC-KFS23.– Hãng sản xuất: Mitsubishi.+ Phần mềm kiểm tra cảm biến đo nghiêng: Kiểm tra trạng thái tín hiệu, hiệu năng làm việc của cảm biến đo nghiêng. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 75 | Mô đun kiểm tra card máy tính điều khiển ĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.1 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng MTĐQS22- Truyền tín hiệu: MT ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 76 | Mô đun kiểm tra card nguồn và nạp ắc quy trên PPK (có chương trình phần mềm) | KTPPK.5 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng CN KTP22- Truyền tín hiệu: CN KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 77 | Mô đun kiểm tra card thu thập và xử lý số liệu trên PPK (có chương trình phần mềm) | KTPPK.4 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng TTDL KTP22- Truyền tín hiệu: TTDL KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 78 | Mô đun kiểm tra CĐ trên PPK (có chương trình phần mềm) | KTPPK.7 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng CĐ KTP22- Truyền tín hiệu: CĐ KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 79 | Mô đun kiểm tra đầu đo góc ĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.5 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng ENC ĐQS22- Truyền tín hiệu: ĐK ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 80 | Mô đun kiểm tra đầu đo góc trên PPK (có chương trình phần mềm) | KTPPK.6 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng ENC KTP22- Truyền tín hiệu: ENC KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 81 | Mô đun kiểm tra động cơ secvo điều khiển ĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.4 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng ĐC ĐQS22- Truyền tín hiệu: ĐK ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 82 | Mô đun kiểm tra hệ thống KTĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.7 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng HT ĐQS22- Truyền tín hiệu: HT ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 83 | Mô đun kiểm tra khối điều khiển truyền động ĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.2 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng ĐK ĐQS22- Truyền tín hiệu: ĐK ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 84 | Mô đun kiểm tra khối giao diện HMI ĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.3 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng HMI ĐQS22- Truyền tín hiệu: HMI ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 85 | Mô đun kiểm tra khối khuếch đại công suất điều khiển ĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.6 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng CS ĐQS22- Truyền tín hiệu: CS ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 86 | Mô đun kiểm tra khối tự động điều khiển cân bằng trung tâm chỉ huy (có chương trình phần mềm kèm theo) | KTHTTL.10 | 1 | Cái | + Đầu ra số 08 đầu ra số: - 8 van; - Lên ĐQS; - Xuống ĐQS; - Lên; - Xuống; - Nguồn biến tần; - Tự động; - Bằng tay.Số lượng tín hiệu ra: 16Mức “0” tín hiệu: 0±2Mức “1” tín hiệu: 220±22+ Phần mềm kiểm tra: Kiểm tra khả năng làm việc của tủ điều khiển trung tâm. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 87 | Mô đun kiểm tra mạch điều khiển so kim trên PPK (có chương trình phần mềm) | KTPPK.8 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng ĐKSK KTP22- Truyền tín hiệu: ĐKSK KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 88 | Mô đun kiểm tra tổng hợp hệ thống khí tài trên PPK (có chương trình phần mềm) | KTPPK.9 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng KTTH KTP22- Truyền tín hiệu: KTTH KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 89 | Mô đun kiểm tra van điện từ HTTL (có chương trình phần mềm kèm theo) | KTHTTL.6 | 1 | Cái | - Đồng hồ áp suất hiển thị số, rs485:Dải làm việc: 0÷200 bar Độ chính xác : 0,2% Điện áp làm việc : 12÷36V; Điện áp tiêu chuẩn: 24V.- Cảm biển áp suất: Dải làm việc: 0÷200 bar Độ chính xác : 0,2% Điện áp làm việc : 12÷36V; Điện áp tiêu chuẩn: 24V.- Phần mềm kiểm tra van điện từ: Kiểm tra trạng thái đóng mở, hiệu năng làm việc của van điện từ. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 90 | Mô đun kiểm tra van ngăn kéo HTTL(có chương trình phần mềm kèm theo) | KTHTTL.8 | 1 | Cái | + Đồng hồ áp suất hiển thị số, rs485:Dải làm việc: 0÷200 bar Độ chính xác: 0,2% Điện áp làm việc: 12÷36V; Điện áp tiêu chuẩn: 24V.+ Cảm biển áp suất: Dải làm việc: 0÷200 bar Độ chính xác: 0,2% Điện áp làm việc: 12÷36V; Điện áp tiêu chuẩn: 24V.+ Phần mềm kiểm tra van ngăn kéo tay gạt: Kiểm tra trạng thái đóng mở, hiệu năng làm việc của van ngăn kéo. | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 91 | Mô đun phối ghép trung gian KTPPK | KTPPK.3 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng GN PPK22- Truyền tín hiệu: TH KT PPK22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 92 | Mô đun tạo giả tín hiệu KTĐQS (có chương trình phần mềm) | KTĐQS.13 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng TH ĐQS22- Truyền tín hiệu: TH ĐQS22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 93 | Mô đun tạo giả xung tín hiệu KTPPK (có chương trình phần mềm) | KTPPK.13 | 1 | Cái | - Phần mềm chuyên dụng TH KTP22- Truyền tín hiệu: TH KTP22 đã được mã hóa- Truyền các tín hiệu hiệu lệnh và cấp nguồn- Kích thước: 220x100x30 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 94 | Mô đun truyền thông, 8 đầu vào tín hiệu analog KTHTTL | KTHTTL.22 | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 6ES7241-1CH32-0XB0Thông số:SIMATIC S7-1200, Communication module CM 1241, RS422/485, 9-pole D-sub (socket) supports Freeport.Kích thước: 9,10 x 10,90 x 5,80Khối lượng: 0,159 KgHãng sản xuất: Siemens AG | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 95 | Nguồn lập trình 0-30V 5A | 12 | Bộ | - Điện áp vào: 200-240VAC, 50Hz-60Hz- Điện áp đầu ra: 0-30V có thể điều chỉnh- Dòng điện đầu ra: 0-5A có thể điều chỉnh- Độ chính xác hiển thị điện áp: ± 0,5%- Độ chính xác hiển thị dòng điện: ± 0,5%- Hiệu suất: > 85%- Kích thước (dài x rộng x cao): (220 x 70 x 150) mm | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi