Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832229-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220816366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:21:00 đến ngày 2022-08-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,336,368,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.504553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục sân đường, nhà dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,05 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa một số hạng mục công trình tại Kho trung chuyển SPDK Nam Định
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định (Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Số nhà 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Gianh (Số nhà 03 ngõ 10 phố Phan Bội Châu, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định (Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định (Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định - Địa chỉ: Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN BÃI ĐỂ XE XITEC - BT2
1Đắp cát nền móng công trình (cát vàng hạt trung)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt221,33
2Ni lông lót nềnTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1.176,75m2
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,33100m²
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo thiết kế bản vẽ được duyệt294,19
5Đánh ép mặt sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1.176,75m2
6Cắt khe co giãnTheo thiết kế bản vẽ được duyệt200m
7Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,39
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,16
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt26,31m
10Sơn kẻ vàng đenTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8,68m2
11Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg, tấm bó vỉa phía sau sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt40cấu kiện
12Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,6
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,76
14Lắp đặt tấm bó vỉa tận dụngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt40m
15Sơn kẻ vàng đen tấm bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ được duyệt9,2m2
B CẢI TẠO ĐƯỜNG, SÂN BT 1
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt230,2cấu kiện
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,52100m³
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt159,21
4Đào nền base phần xây dựng bồn hoa mới, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06100m³
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt2,89
6Xây móng bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt8,48
7Đất màu trồng cây mua từ nơi cách công trình 6kmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt71,5m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa tận dụng tạm tính 60m từ tháo dỡ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt60m
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt170,2m
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt286,1
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt286,1
12Kẻ vạch sơn vàng - đenTheo thiết kế bản vẽ được duyệt117,54m2
13Lớp cát vàng hạt trungTheo thiết kế bản vẽ được duyệt186,51
14Ni lông lót nềnTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2.780,6m2
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,65100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt16,73tấn
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo thiết kế bản vẽ được duyệt707,23
18Xoa ép mặt nền sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2.786,44m2
19Cắt khe co giãn sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt229,4m
20Thu dọn cỏ, rác. San cuốc đường trước cổng kho, 2 bên đường vào cổng, dọc theo tuyến đêTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4ca
21Vận chuyển cành cây, có rácTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4chuyến
C CẢI TẠO RÃNH NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt60cấu kiện
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤350kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt20cấu kiện
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt3,83
4Xây cơi rãnh nước gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,29
5Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt3,39
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,08tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,03100m²
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt64,8
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt80cấu kiện
D ĐƯỜNG VÀO CỔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,07100m³
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt7
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt7
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,03100m³
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,03100m³
6Đục nhám mặt bê tôngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt171
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,95100m²
8Bê tông nhựa hạt mịn dày 4cm loại CA9.5Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,2100 tấn
9Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm CA19Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,24100 tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 4cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,95100m²
11Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,95100m²
E SÂN TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,08100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06100m³
3Đục nhám mặt bê tông sân trước nhà điều hànhTheo thiết kế bản vẽ được duyệt274
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo thiết kế bản vẽ được duyệt3,3100m²
5Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm loại CA9.5Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,41100 tấn
6Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt3,3100m²
F HẠNG MỤC: KHU VỰC SÂN ĐƯỜNG DÙNG CHUNG - BT3
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ được duyệt26,7
2Ni lông lót nềnTheo thiết kế bản vẽ được duyệt509,6m2
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,19100m²
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo thiết kế bản vẽ được duyệt127,4
5Xoa ép mặt nền sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt506,9m2
6Cắt khe co giãn sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt36m
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, RAY CỔNG ĐẨY, TƯỜNG DẬU, TÔN NỀN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ được duyệt30,34
2Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,96
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt34,94
4Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt8,08
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt88,8m
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt34,94
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt30
8Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ được duyệt60
9Cắt mạch bê tông đặt đường ray 2 cổngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt96,8m
10Lắp đặt Thép I150*50*5 (Kl: 14kg/md)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt677,6kg
11Bê tông gia cố chèn ray cổngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2,9
12Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt9,96
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ được duyệt168,96
14Gia công hàng rào lưới thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt9,96
15Đục hèm để đắp dậu lưới thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2công
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt168,96
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ được duyệt168,96
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,27
19Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt12,67
20Sửa lại cửa điTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1bộ
21Bộ bánh xe ray cổng, thay trụcTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4bộ
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BÓ VỈA, ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BỂ CHỨA, BỒN HOA CÂY CẢNH
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt50m
2Vệ sinh bờ chắn 2 bên đường và các khu vực khác trong khuôn viên để kẻ sơn vàng đen (mài sạch lớp sơn cũ, vữa cũ, trát, gắn vá những tấm BT còn dùng được)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt211,5m2
3Kẻ sơn vàng đenTheo thiết kế bản vẽ được duyệt228m2
4Trồng cây lá màu tại các bồn hoa mới và cũ (chi phí bao gồm cả công làm mặt, tạo dáng, phân hữu cơ)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt309,76m2
5Cây cảnh (cây ruối lùn, tùng la hán, lộc vừng …).. Khi mua tham khảo ý kiến của Chủ đầu tưTheo thiết kế bản vẽ được duyệt20cây
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LƯU MẪU, NHÀ KHO 2 TẦNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ được duyệt11,49
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,5100m
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy, dầm móngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,15100m²
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,96
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,1tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,3tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,03100m²
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt4,06
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt3,11
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,04100m²
11Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,61
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt9,48
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ được duyệt7,55
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06100m³/km
16Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,88
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,19tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,02tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,2100m²
20Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,08
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,08tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,51tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,18100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,54100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,7tấn
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt12,46
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,12tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,1968100m²
30Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,43
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt14,28
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,71
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt135,17
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt76,63
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt9,05
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt12,55
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt50,45
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt148,67
39Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt135,17
40Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt36,1
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ được duyệt34,5
42Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,07tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,07tấn
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,23100m²
45Tôn úp diềm hồi, úp nócTheo thiết kế bản vẽ được duyệt13,72m
46Ke nhựa chống bãoTheo thiết kế bản vẽ được duyệt298,32cái
47Gia công hàng rào song sắtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8,96
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8,96
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8,961m²
50GC cửa nhôm kính, Hệ nhôm Việt - Pháp, kính an toàn dày 8.38ly. Phụ kiện đồng bộ (gồm cả khóa cửa đi)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt12,11m2
51Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ được duyệt12,11
52Khóa tay gạtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2bộ
53Phụ kiện cửa (bản lề 3D, chốt âm sàn, tay kéo cho cửa sổ và cửa đi)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt8bộ
54Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt6cấu kiện
55Đào hót đất sụtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,08
56Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,08
57Tháo dỡ hoa sắt, vệ sinh hoa sắt, sơn lạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2công
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,27100m
59Quai nhê ốp ốngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt27,2cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt16cái
61Rọ chắn rácTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có nắp chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4bộ
63Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo thiết kế bản vẽ được duyệt135m
64Ổ cắm đôi cho 2 tầngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8bộ
65Công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2bộ
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt80m
67Atomat 1 pha 30ATheo thiết kế bản vẽ được duyệt2cái
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,54100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.504553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục sân đường, nhà dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,05 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->