Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:21:00 đến ngày 2022-08-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,336,368,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.504553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục sân đường, nhà dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,05 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa một số hạng mục công trình tại Kho trung chuyển SPDK Nam Định 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định (Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định - Địa chỉ: Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN BÃI ĐỂ XE XITEC - BT2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình (cát vàng hạt trung) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 221,33 | m³ |
| 2 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1.176,75 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,33 | 100m² |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 294,19 | m³ |
| 5 | Đánh ép mặt sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1.176,75 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,39 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,16 | m³ |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 26,31 | m |
| 10 | Sơn kẻ vàng đen | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,68 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg, tấm bó vỉa phía sau sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 40 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,6 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,76 | m³ |
| 14 | Lắp đặt tấm bó vỉa tận dụng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 40 | m |
| 15 | Sơn kẻ vàng đen tấm bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,2 | m2 |
| B | CẢI TẠO ĐƯỜNG, SÂN BT 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 230,2 | cấu kiện |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,52 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 159,21 | m³ |
| 4 | Đào nền base phần xây dựng bồn hoa mới, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2,89 | m³ |
| 6 | Xây móng bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,48 | m³ |
| 7 | Đất màu trồng cây mua từ nơi cách công trình 6km | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 71,5 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa tận dụng tạm tính 60m từ tháo dỡ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 60 | m |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 170,2 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 286,1 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 286,1 | m³ |
| 12 | Kẻ vạch sơn vàng - đen | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 117,54 | m2 |
| 13 | Lớp cát vàng hạt trung | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 186,51 | m³ |
| 14 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2.780,6 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,65 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 16,73 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 707,23 | m³ |
| 18 | Xoa ép mặt nền sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2.786,44 | m2 |
| 19 | Cắt khe co giãn sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 229,4 | m |
| 20 | Thu dọn cỏ, rác. San cuốc đường trước cổng kho, 2 bên đường vào cổng, dọc theo tuyến đê | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | ca |
| 21 | Vận chuyển cành cây, có rác | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | chuyến |
| C | CẢI TẠO RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 60 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤350kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,83 | m³ |
| 4 | Xây cơi rãnh nước gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,29 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,39 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 64,8 | m² |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 80 | cấu kiện |
| D | ĐƯỜNG VÀO CỔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,07 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 7 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 7 | m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,03 | 100m³ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,03 | 100m³ |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 171 | m² |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,95 | 100m² |
| 8 | Bê tông nhựa hạt mịn dày 4cm loại CA9.5 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,2 | 100 tấn |
| 9 | Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm CA19 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,24 | 100 tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,95 | 100m² |
| 11 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,95 | 100m² |
| E | SÂN TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,08 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông sân trước nhà điều hành | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 274 | m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,3 | 100m² |
| 5 | Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm loại CA9.5 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,41 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,3 | 100m² |
| F | HẠNG MỤC: KHU VỰC SÂN ĐƯỜNG DÙNG CHUNG - BT3 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 26,7 | m³ |
| 2 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 509,6 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,19 | 100m² |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 127,4 | m³ |
| 5 | Xoa ép mặt nền sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 506,9 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 36 | m |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, RAY CỔNG ĐẨY, TƯỜNG DẬU, TÔN NỀN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 30,34 | m² |
| 2 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,96 | m³ |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 34,94 | m² |
| 4 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,08 | m² |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 88,8 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 34,94 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 30 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 60 | m² |
| 9 | Cắt mạch bê tông đặt đường ray 2 cổng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 96,8 | m |
| 10 | Lắp đặt Thép I150*50*5 (Kl: 14kg/md) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 677,6 | kg |
| 11 | Bê tông gia cố chèn ray cổng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2,9 | m³ |
| 12 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,96 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 168,96 | m² |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,96 | m² |
| 15 | Đục hèm để đắp dậu lưới thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | công |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 168,96 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 168,96 | m² |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,27 | m³ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,67 | m² |
| 20 | Sửa lại cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Bộ bánh xe ray cổng, thay trục | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BÓ VỈA, ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BỂ CHỨA, BỒN HOA CÂY CẢNH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 50 | m |
| 2 | Vệ sinh bờ chắn 2 bên đường và các khu vực khác trong khuôn viên để kẻ sơn vàng đen (mài sạch lớp sơn cũ, vữa cũ, trát, gắn vá những tấm BT còn dùng được) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 211,5 | m2 |
| 3 | Kẻ sơn vàng đen | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 228 | m2 |
| 4 | Trồng cây lá màu tại các bồn hoa mới và cũ (chi phí bao gồm cả công làm mặt, tạo dáng, phân hữu cơ) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 309,76 | m2 |
| 5 | Cây cảnh (cây ruối lùn, tùng la hán, lộc vừng …).. Khi mua tham khảo ý kiến của Chủ đầu tư | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 20 | cây |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LƯU MẪU, NHÀ KHO 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 11,49 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy, dầm móng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,96 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,3 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4,06 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,11 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,61 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,48 | m³ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 7,55 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m³/km |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,88 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,19 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,02 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,2 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,08 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,08 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,51 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,18 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,54 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,7 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,46 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,12 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,1968 | 100m² |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,43 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 14,28 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,71 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 135,17 | m² |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 76,63 | m² |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,05 | m² |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,55 | m² |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 50,45 | m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 148,67 | m² |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 135,17 | m² |
| 40 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 36,1 | m² |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 34,5 | m² |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,07 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,07 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,23 | 100m² |
| 45 | Tôn úp diềm hồi, úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 13,72 | m |
| 46 | Ke nhựa chống bão | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 298,32 | cái |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,96 | m² |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,96 | m² |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,96 | 1m² |
| 50 | GC cửa nhôm kính, Hệ nhôm Việt - Pháp, kính an toàn dày 8.38ly. Phụ kiện đồng bộ (gồm cả khóa cửa đi) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,11 | m2 |
| 51 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,11 | m² |
| 52 | Khóa tay gạt | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa (bản lề 3D, chốt âm sàn, tay kéo cho cửa sổ và cửa đi) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 55 | Đào hót đất sụt | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,08 | m³ |
| 56 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,08 | m³ |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt, vệ sinh hoa sắt, sơn lại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | công |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,27 | 100m |
| 59 | Quai nhê ốp ống | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 27,2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có nắp chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 135 | m |
| 64 | Ổ cắm đôi cho 2 tầng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 80 | m |
| 67 | Atomat 1 pha 30A | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,54 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.504553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục sân đường, nhà dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,05 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi