Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220793231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:13:00 đến ngày 2022-08-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,915,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu một hợp đồng thi công thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bảo trì, sửa chữa trụ sở Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Vĩnh Phúc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Vĩnh Phúc
Phường Liên Bảo, Tp. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Che bụi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | CT |
| 2 | Dọn dẹp thiết bị trong quá trình thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | CT |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6188 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | T.gói |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 372,57 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 225,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 675,9324 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,5824 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.255,667 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.283,2012 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 603,2675 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,358 | m3 |
| B | PHÁ DỠ PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,4446 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,334 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,2833 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn composit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | T.gói |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8023 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công chậu rửa, chậu tiểu, bệ xí, phụ kiện vệ sinh. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| C | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5904 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 705,7236 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 566,2634 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 675,9324 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,5824 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 705,7236 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.436,4121 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179 | 1m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7257 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,76 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,03 | 1m2 |
| 14 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,44 | m2 |
| 15 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,11 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400; kính trắng 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,6 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,43 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm hệ, vách kính 6,38mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,4968 | m2 |
| 20 | Ngăn phòng tầng 3 bằng thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,624 | m2 |
| 21 | Tủ điện vỏ kim loại CK10 KT 700x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Tủ điện âm tường CKR6 KT 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 23 | Tủ điện EM9PL lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện EM13PL lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 25 | Tủ điện EM6PL lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | hộp |
| 26 | MCB -1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 27 | MCB -1P-16A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 28 | MCB -1P-20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | RCB0 -2P-20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 30 | MCB -2P-25A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 31 | MCB -3P-32A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB -3P-40A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB -3P-100A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Đèn huỳnh quang 2x36W-1,2m siêu mỏng kiểu BATTEN âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 35 | Đèn huỳnh quang 2x36W-1,2m siêu mỏng kiểu BATTEN lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 36 | Đèn huỳnh quang 1x36W-1,2m siêu mỏng kiểu BATTEN lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đèn ốp trần tròn, lắp nổi vỏ nhôm 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 38 | Quạt hút tường KT 3000x300mm, công suất 50W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 40 | Đế nhựa âm tường chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138 | cái |
| 41 | Bộ 1 công tắc 2 chiều 16A size M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Bộ 1 công tắc 1 chiều 16A size M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 43 | Bộ 2 công tắc 1 chiều 16A size M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 44 | Bộ 3 công tắc 1 chiều 16A size S | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Bộ 2 ổ cắm 3 chấu đa năng 16A size M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 46 | Dây dẹt VCm-T- tròn 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.500 | m |
| 47 | Dây đơn VCm 1x2,5emm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.000 | m |
| 48 | Dây dẹt VCm-T- tròn 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.000 | m |
| 49 | Dây đơn VCm 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 415 | m |
| 50 | Dây dẹt VCm-T- tròn 2x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 415 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 52 | Cáp CVV (3x16) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 53 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.500 | m |
| 54 | Ống gen mềm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 55 | Ống gen mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Bình sứ chân kim | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255 | m |
| 59 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 60 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 30x30cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,4446 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 30x60cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,186 | m2 |
| 62 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,4446 | m2 |
| 63 | Vách ngăn tấm composit dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,24 | m2 |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 67 | Chân chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 68 | Vòi rửa chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam-Tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 76 | Phễu thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 77 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 78 | Quả cầu chắn rác inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 79 | Lắp đặt đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 80 | Ống UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 81 | Cút UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,8 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4251 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,76 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6024 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8072 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3447 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,605 | m2 |
| E | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7456 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ta bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5161 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,488 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,224 | m2 |
| 5 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2555 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,5 | kg |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,488 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,872 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,8368 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9398 | m3 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,872 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,8368 | m2 |
| G | PHÒNG THỰC NGHIỆM - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,7002 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,2808 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,3104 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,576 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9145 | m3 |
| H | PHÒNG THỰC NGHIỆM - CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,405 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,764 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 60x60cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,6612 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 30x30cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,49 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT30x60cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,388 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,3104 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m2 |
| 8 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,105 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,309 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7246 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5 | m |
| I | PHÒNG THỰC NGHIỆM - ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện EM4PL lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB -2P-63A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB -1P-20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn huỳnh quang 2x36W-1,2m siêu mỏng kiểu BATTEN âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn huỳnh quang 1x36W-1,2m siêu mỏng kiểu BATTEN lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ 1 công tắc 1 chiều 16A size M kiểu V03 Vonta | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ 2 công tắc 1 chiều 16A size M kiểu V03 Vonta | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây dẹt VCm-T- tròn 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 11 | Dây dẹt VCm-T- tròn 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 12 | Dây dẹt VCm-T- tròn 2x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 13 | Ống gen mềm D20 Vonta | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 14 | Điều hòa panasonic hoặc tương đương, 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu một hợp đồng thi công thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi