Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:13:00 đến ngày 2022-08-21 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,438,408,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật (xét công việc tương đương) hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Sửa chữa các trạm bơm và hệ thống kênh tưới trên địa bàn các xã Mai Đình, Đông Xuân, Phù Lỗ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM XÃ MAI ĐÌNH | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 4 | Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| B | SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI XÃ MAI ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,25 | m3 |
| 2 | Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2325 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,25 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 14 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,6 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,77 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,985 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | 1 cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 24 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,443 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,876 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 34 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 36 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,197 | 100m3 |
| 41 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,869 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 46 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310,813 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,211 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,297 | 100m2 |
| 51 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.270,509 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,818 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,786 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,238 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 425 | 1 cấu kiện |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 61 | Đục tẩy vữa trát tường kênh cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.530,619 | m2 |
| 62 | Làm sạch đáy kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 476,2 | m2 |
| 63 | Cắt giằng ngang cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6 | 1m |
| 64 | Bốc xếp phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,0619 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,0619 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,0619 | m3 |
| 67 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 70 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,083 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,703 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 76 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 78 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 83 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 87 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,301 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,002 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 92 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,688 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 876,717 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,45 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,183 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,443 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113 | 1 cấu kiện |
| 101 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 102 | Đục tẩy vữa trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.215,043 | m2 |
| 103 | Vệ sinh đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,76 | m2 |
| 104 | Cắt giằng ngang cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,6 | 1m |
| 105 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,5043 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,5043 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,5043 | m3 |
| 108 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 111 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,998 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,258 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 115 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 117 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 118 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,5 | m3 |
| 119 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,5 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,5 | m3 |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 124 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 129 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,125 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,776 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 134 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 303 | 1 cấu kiện |
| 143 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,5 | m2 |
| 145 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 146 | Cắt giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1m |
| 147 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| C | SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI XÃ MAI ĐÌNH (Tuyến trung chuyển vật liệu) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,258 | m3 |
| 2 | Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,258 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,258 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,349 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,841 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,465 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 13 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,744 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,653 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 18 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,17 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520,51 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,918 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,284 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,434 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 28 | Cạo, đục lớp trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235 | m2 |
| 29 | Vệ sinh đáy kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 30 | Cắt giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1m |
| 31 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 34 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 37 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,939 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 43 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| D | SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI XÃ ĐÔNG XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,065 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,065 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,065 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,586 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,943 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,212 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,136 | 100m2 |
| 14 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 546,9 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,238 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 30 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,725 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,695 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,548 | 100m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 407 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,65 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,552 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,732 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174 | 1 cấu kiện |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 730,825 | m2 |
| 47 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216,5 | m2 |
| 48 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | 1m |
| 49 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,0825 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,0825 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,0825 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,739 | m3 |
| 57 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2674 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,739 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,739 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,613 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,613 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,827 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 65 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,909 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 69 | Cung cấp đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,634 | m3 |
| 70 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4883 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,096 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,465 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 75 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,891 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 640,25 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,395 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 189 | 1 cấu kiện |
| 84 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 85 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 889,524 | m2 |
| 86 | Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 301,7 | m2 |
| 87 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2 | 1m |
| 88 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,9524 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,9524 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,9524 | m3 |
| 91 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 94 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,506 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 98 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 100 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,25 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 565,5 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,805 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,344 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142 | 1 cấu kiện |
| 112 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 809 | m2 |
| 113 | Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,5 | m2 |
| 114 | Cắt giằng ngang cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6 | 1m |
| 115 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,9 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,9 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,9 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,28 | m3 |
| 119 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9628 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,28 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,28 | m3 |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,626 | m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,586 | 100m3 |
| 124 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,928 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,125 | m3 |
| 129 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,829 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,935 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 134 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,646 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 633,12 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,913 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,571 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,756 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177 | 1 cấu kiện |
| 143 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 144 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204,75 | m2 |
| 145 | Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 146 | Cắt giằng ngang cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1m |
| 147 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,475 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,475 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,475 | m3 |
| 150 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 153 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,083 | m3 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,691 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 158 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 160 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 161 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 163 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 165 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 166 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,17 | m3 |
| 167 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5217 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,17 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,17 | m3 |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,007 | m3 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 172 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,465 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 176 | Cung cấp đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,283 | m3 |
| 178 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,888 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 183 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,184 | m3 |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 511,41 | m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,005 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,434 | tấn |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,604 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 191 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161 | 1 cấu kiện |
| 192 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 193 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390,175 | m2 |
| 194 | Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,75 | m2 |
| 195 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | 1m |
| 196 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,0175 | m3 |
| 197 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,0175 | m3 |
| 198 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,0175 | m3 |
| 199 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 202 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 203 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,63 | m2 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 206 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 208 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 211 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,333 | 100m2 |
| 212 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,26 | m2 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,493 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 219 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| 220 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 429 | m2 |
| 221 | Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 222 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1m |
| 223 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 224 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 225 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 226 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 229 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,939 | m2 |
| 231 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 233 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 235 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,866 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 238 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,232 | m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,183 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 245 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 246 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,347 | m2 |
| 247 | Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,28 | m2 |
| 248 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1m |
| 249 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3347 | m3 |
| 250 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3347 | m3 |
| 251 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3347 | m3 |
| 252 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 255 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 256 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,939 | m2 |
| 257 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 258 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 259 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 260 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 261 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,899 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,289 | 100m2 |
| 265 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,053 | m2 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,655 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 270 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 272 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 273 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 301,976 | m2 |
| 274 | Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,55 | m2 |
| 275 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | 1m |
| 276 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1976 | m3 |
| 277 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1976 | m3 |
| 278 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1976 | m3 |
| E | SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI XÃ ĐÔNG XUÂN (Tuyến trung chuyển vật liệu) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,119 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8512 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,119 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,119 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,325 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,199 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,524 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,464 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,758 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,341 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,146 | 100m2 |
| 16 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 301,6 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.232,222 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,578 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,681 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,267 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,647 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,649 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,049 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 437 | 1 cấu kiện |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 26 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.850,547 | m2 |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,4 | 1m |
| 28 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,0547 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,0547 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,0547 | m3 |
| 31 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 39 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,384 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,171 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác-Vk giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 45 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8 | m |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 50 | Cung cấp máy đóng mở Vo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 57 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| F | SỬA CHỮA KÊNH XÃ PHÙ LỖ (02 Tuyến trung chuyển vật liệu) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,985 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,578 | 100m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 690,23 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,489 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,068 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,308 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233 | 1 cấu kiện |
| 12 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.041,185 | m2 |
| 13 | Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328 | m2 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,6 | 1m |
| 15 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,1185 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,1185 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,1185 | m3 |
| 18 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 21 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,696 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác-Vk giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Cung cấp máy đóng mở Vo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 38 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262,831 | m3 |
| 40 | Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6283 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262,831 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262,831 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,26 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,723 | 100m3 |
| 45 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,333 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 49 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,412 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,248 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,327 | 100m2 |
| 52 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,388 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.111,958 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,333 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,816 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,031 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204 | 1 cấu kiện |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 62 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,4 | 1m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 70 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 74 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,476 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,567 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác-Vk giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 86 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 88 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| G | SỬA CHỮA KÊNH XÃ PHÙ LỖ (01 Tuyến trung chuyển vật liệu) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,77 | m3 |
| 2 | Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,77 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,5 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,745 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,93 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,334 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,509 | m3 |
| 12 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216,492 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,348 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,125 | 100m2 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,84 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.918,465 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,158 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,674 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,228 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,344 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 637 | 1 cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,83 | m2 |
| 27 | Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.340,875 | m2 |
| 28 | Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 722,5 | m2 |
| 29 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,6 | 1m |
| 30 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,0875 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,0875 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,0875 | m3 |
| 33 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 36 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,914 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,825 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 42 | Bu long bắt trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm hỗn lưu trục ngang lắp động cơ 3P-7,5kW-1450v/p, Q=290m3/h, H=6mH2O (không bao gồm hệ thống đường ống, tủ điện, cáp điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm mồi chân không (Q=29m3/h, H=510mmHg; Nđ/c=3kW/1450v/ph) đồng bộ theo thiết kế Công ty CP Chế tạo Bơm hải Dương, bao gồm hệ thống đường ống mồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Van hút D200. Đường kính van D=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van một chiều D200; Đường kính van D=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bu lông M12x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 6 | Doăng kín nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Tủ điện điều khiển 01 động cơ 22kW + 01 động cơ 3kW:- Kích thước dự kiến: C1500xR700xS450- Phương pháp khởi động: Trực tiếp.- Thiết bị đóng cắt chính LS - Hàn Quốc,- Chức năng bảo vệ: Quá dòng, ngắn mạch, mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp.- Cấp bảo vệ IP41 (lắp đặt trong nhà)Bao gồm:MCCB 3P 100A 25kA: 1CáiMCCB 3P 75A 25kA: 1CáiMCCB 3P 25A 25kA: 1CáiMCB 2P 16A 4,5kA: 1CáiMCB 2P 10A 4,5kA: 1CáiKhởi động mềm ABB 3pha 380V 37KW PSTX72-600-70: 1CáiĐèn báo pha: 3CáiAmpe kế: 3CáiVôn kế: 1CáiChuyển mạch vôn kế: 1CáiNút nhấn ON/OFF: 4CáiChuyển mạch Tự động/ bằng tay: 1CáiCảm biến mực nước Omron 61F-G1 AC110/220: 1Cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật (xét công việc tương đương) hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 4 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi