Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824147-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Thanh Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220824063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thanh Đình, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 09:45:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,907,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Thanh Đình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thanh Đình (Tuyến 1 từ đê tả Lâm Hạc (nhà Ô Hảo) đến nhà Ô Nhì Khu 7; Tuyến 2 từ nhà bà Tính Thu khu 6 đến nhà Ô Trí khu 4, Tuyến 3 từ nhà ô Hy đến nhà bà Thủy Khu 3), xã Thanh Đình, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Thanh Đình, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Thanh Đình , địa chỉ: Xã Thanh Đình, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đình. Bên mời thầu: UBND xã Thanh Đình. Địa chỉ: Xã Thanh Đình, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.825.460
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TST Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND Xã Thanh Đình , địa chỉ: Xã Thanh Đình, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đình. Bên mời thầu: UBND xã Thanh Đình. Địa chỉ: Xã Thanh Đình, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.825.460


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đình. Bên mời thầu: UBND xã Thanh Đình. Địa chỉ: Xã Thanh Đình, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.825.460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V480,11m3
2Vét bùn: Đào xúc đất, vận chuyển đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V81,9367100m3
3Vét hữu cơ + đánh cấp: Đào xúc đất, vận chuyển đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7486100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,352100m3
5Đào rãnh đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0456100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7806100m3
7Đào đất xây rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,993100m3
8Vận chuyển đất đào tận dụng đem đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,654100m3
9Vận chuyển đất đào không tận dụng đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5172100m3
10Đắp đất thành rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9475100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,5122100m3
12Khai thác đất: Đào xúc, vận chuyển đất đến công trình- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V164,8023100m3
13Đóng cọc tre gia cố nền đường (tuyến 2): Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I (16 cọc/m2, chiều dài cọc 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,9888100m
B MẶT ĐƯỜNG:
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V573,3m3
2Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V862,42m3
3Bạt lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7.265,33m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1392100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2822100m2
6Rải thảm mặt đường bù vênh bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7977100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,4845100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12.5, Vận chuyển đá bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0682100tấn
C RÃNH XÂY B40
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,96m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,88m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,9m3
5Bê tông mũ rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,96m3
6Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8088tấn
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,448m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,3m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3021100m2
11Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6324tấn
12Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.8401cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4325100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,325100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1075100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,78m3
5Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,56m3
6Bê tông đầu cống, tường cánh, sân cống thượng, hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,03m3
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,63m3
8Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0983100m2
9Ống cống D100cm: Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5321100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9684tấn
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V361 đoạn ống
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V361 ống cống
E CỬA XẢ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
6Bê tông thân cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
8Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6375100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Biền tam giác cạnh 700mm ( đã bao gồm khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,121cái
3Cột biển báo mạ kẽm, sơn trắng đỏ L=3m ( đá có nắp chụp, đai, ốc và thép D6 chân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,75m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,7m2
6Cọc tiêu: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,20351m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7352m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V521 cấu kiện
12Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V46,41m2
G BỜ VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6651100m
2Phên tre làm bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V967,34m2
3Tre làm nẹp D8-D10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V967,34m
4Thép fi 6 làm đai bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V108,02kg
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8367100m3
6Khai thác đất: Đào xúc, vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1753100m3
7Thanh thải bờ vây: Đào xúc, vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8367100m3
H CẢI TẠO ĐƯỜNG ĐIỆN
1Móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m3
6Móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m3
11Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cột
12Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
14Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
15Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
16Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
17Di chuyển: Tháo dỡ cột điện BTLT + móng ( vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
18Tháo dỡ dây cáp nhôm, hộp để công tơ, đồng hồ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
19Lắp hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
20Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ (đồng hồ có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
I CẢI TẠO ĐƯỜNG NƯỚC
1Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
2Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52100 m
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m
4Xây hố van: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,24571m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4666m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2078m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9797m3
9Tấm đan: Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4666m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
12Hoàn trả: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1595100m3
13Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,3065m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5764100m3
15Lắp đặt đồng hồ nước (lắp lại đồng hồ có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm ( lắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,52100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm ( lắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm ( bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100 m
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Nhân công bậc 3/7 cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V180công
2Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cọc
5Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Mũ bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cờ hiệu + còiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
8Biển báo PQ 3M - 3400, tôn mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9293m2
K THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ KHAI THÁC ĐẤT:
1Thuế tài nguyên + phí khai thác đất:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương ≥3,0T1
2 Máy lu bánh thép ≥10T1
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
4 Máy đầm rung tự hành ≥16T1
5 Máy đào ≥0,8m31
6 Máy ủi ≥ 110CV1
7 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥10T4
11 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
12 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->