Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832131-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220548371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 11:09:00 đến ngày 2022-08-18 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,047,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 2.832.972.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Tối thiểu 01 cán bộ): Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công xây dựng (01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôt tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị nén khí chạy dầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng

330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng cầu đường Sơn La Công ty Cổ phần kiến trúc và quy hoạch Trúc Vượng. Địa chỉ: Số nhà 19/ngõ 2, tổ 3, bản Hẹo, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5835100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7851100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m3
4Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7742100m3
5Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6777100m3
6Đào rãnh , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943100m3
7Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m3
8Phá đá rãnh thoát nước, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4774100m3
9Phá đá rãnh thoát nước, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2987100m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4993100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4239100m3
2Đào khuôn đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,292100m3
3Đào khuôn đường đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4598100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0184100m3
5Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V70,184100m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.263,312m3
7Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3396100m2
8Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.302m
9Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V119m
10Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3451m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
D Cống bản
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8882100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8489100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,38m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,52m3
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,06m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6632100m2
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0454100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
9Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3886tấn
12Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3204100m2
13Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4133m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
15Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3597kg
16Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
17Tháo dỡ tấm bản cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
18Lắp đặt lại tấm bản cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
E Công tròn
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4066m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,950,0249
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,024m3
5Đổ bê tông ốp mái đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275m3
7Đổ bê tông tường cánh, tường hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,838100m2
8Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791100m
9Đổ bê tông gờ hộ lan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,221 cấu kiện
10Ván khuôn hộ lan0,0432
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
12Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14tấn
13Xây đá hộc, xây móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,49tấn
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2100m2
F Mương thoát lũ
G Đốt mương
1Đổ bê tông đốt mương đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,46m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3416100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0535tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4416100m2
6Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6015100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2878100m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V72cấu kiện
H Tấm bản
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6977tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4627tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V721 cấu kiện
I Đoạn nối cửa xả
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042100m2
4Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 2.832.972.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.832.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình (Tối thiểu 01 cán bộ): Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công xây dựng (01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu đào 1,25m31
2 Ôt tô tự đổ Tải trọng 7 Tấn1
3 Máy Lu Tải trọng 16 Tấn1
4 Máy nén khí Diezel nén khí chạy dầu1
5 Máy trộn vữa 80 Lít1
6 Máy ủi 110CV1
7 Ô tô tưới nước 5m31
8 Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc) đo cao độ, đo góc1
9 Đầm bàn 1Kw2
10 Đầm dùi 1,5Kw2
11 Máy trộn bê tông 250L2
12 Máy hàn 23 kW1
13 Máy đầm cóc 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->