Gói thầu: Xây lắp khu vực Phúc Thọ, Đan Phượng, Thạch Thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824475-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp khu vực Phúc Thọ, Đan Phượng, Thạch Thất
Số hiệu KHLCNT 20220798898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 11:03:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6257265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.251453E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.692.260.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.384.521.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Xây lắp khu vực Phúc Thọ, Đan Phượng, Thạch Thất
Xây dựng mạng ODN giai đoạn 1 năm 2022-TTVT8
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển Bưu điện Hà Nội (HADIC), trụ sở tại địa chỉ số 809, đường Giải phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Phòng Đầu tư - Viễn thông Hà Nội thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội tự tổ chức lập và trình Giám đốc Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 phê duyệt theo ủy quyền; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Viễn thông Hà Nội (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các đơn vị bộ phận chuyên môn trực thuộc Viễn thông Hà Nội, bao gồm: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 (đánh giá), Phòng Đầu tư (Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm hết 31/12/2021 có xác nhận của bảo hiểm xã hội hoặc cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II còn hiệu lực; + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành chứng minh hợp đồng tương tự. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực: Đối với Quản lý điều hành chung/ Chỉ huy trưởng công trình: Bằng cấp, chứng chỉ/ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT với công trình đã tham gia hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với các nhân sự khác: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đội VT Phúc Thọ
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,73km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,42km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,575km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V1km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09km cáp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,44km cáp
8Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ OTB
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ OTB
10Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ OTB
11Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ OTB
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ OTB
13Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ OTB
14Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V174bộ SPT
15Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Lắp đặt Naked 1:8 = 24*9 đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V216Đầu dây
16Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 01 lớp (Lắp đặt Module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Đầu dây
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ MS
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột B­u điện (lắp đặt bu lông + kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V388cột
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V554cột
20Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (áp dụng nhân công ĐM mã 14.080000.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V205hộp
21Đào kênh m­ơng, rãnh thoát n­ớc, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
22Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
23Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V3ụ quầy
24Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V38bể
25Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V991cái
26Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V205điểm
27Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,85 mMô tả kỹ thuật theo Chương V15thanh
B Đội VT Đan Phượng
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,615km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,61km cáp
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ OTB
7Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ OTB
8Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ OTB
9Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V175bộ OTB
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ OTB
11Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ OTB
12Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V294bộ SPT
13Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Lắp đặt Naked 1:8 = 51*9 đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V459Đầu dây
14Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 01 lớp (Lắp đặt Module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Đầu dây
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột B­u điện (lắp đặt bu lông + kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167cột
16Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V543cột
17Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (áp dụng nhân công ĐM mã 14.080000.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V324hộp
18Đào kênh m­ương, rãnh thoát nư­ớc, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,888m3
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cột
20Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V38ụ quầy
21Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bể
22Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ caoMụ tả kỹ thuật theo Chương V701cái
23Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V324điểm
24Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo Chương V3thanh
C Đội VT Thạch Thất
D Sửa chữa bể cáp khu vực Thạch Thất
1Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9m3
2Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100 m ống
3Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,63m3
4Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, d­ới hè =1+2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3nắp đan
5Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ d­ưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
7Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc(một tầng cống định mức x 0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông (cho bể thay khung, bể nâng = 9*2+17*2+1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bể
12Lắp đặt cút cong F61.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Rải băng báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046km
14Xây bể chứa, hố van, hố ga, gối đỡ ống, rãnh thoát nước (Tính định mức cấp phối cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã 12140); Xây nâng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0211m3
15Phá dỡ t­ờng bê tông không cốt thép (phá dỡ miệng bể để nâng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3511m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C21440); đổ bê tông miệng bể nângMô tả kỹ thuật theo Chương V2,351m3
17Trát t­ờng xây gạch bằng vữa thông th­ờng (Trát t­ường ngoài; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng theo mã B12140) )Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,586m2
18Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện - vệ sinh bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,983m3
19Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m3
E Cáp quang Thạch Thất
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,082km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,39km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,865km cáp
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,434km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,302km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mụ tả kỹ thuật theo Chương V14,917km cáp
7Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V67bộ OTB
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mụ tả kỹ thuật theo Chương V32bộ OTB
9Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ OTB
10Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V177bộ OTB
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mụ tả kỹ thuật theo Chương V32bộ OTB
12Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ OTB
13Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V195bộ SPT
14Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Lắp đặt Naked 1:8 = 37*9 đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V333Đầu dây
15Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 01 lớp (Lắp đặt Module)Mụ tả kỹ thuật theo Chương V9Đầu dây
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ MS
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột B­u điện (lắp đặt bu lông + kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V259cột
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V608cột
19Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (áp dụng nhân công ĐM mã 14.080000.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V306hộp
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,792m3
21Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
22Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V17ụ quầy
23Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V293bể
24Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V865cái
25Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V306điểm
26Căng hãm dây thép lụa 7 sợi để căng cáp quang(Cáp cống đi treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V436m
27Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6257265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.251453E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.692.260.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.384.521.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.33
2 Quản lý hành chính 1 Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên.11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.33
4 Giám sát kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 2,5-3 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy điện thoại liên lạc quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị còn sử dụng tốt2
5 Máy đo công suất quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn cáp quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn 5 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện 23 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt1
10 Xe ô tô tải 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->