Gói thầu: Xây dựng công trình + Thiết bị: Trường THTHCS Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821106-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thiết bị: Trường THTHCS Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220820943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:57:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,288,768,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dung tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dung dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ án toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu(0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom 24x
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + Thiết bị: Trường THTHCS Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường THTHCS Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái. - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (NHÀ SỐ 4)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1229100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,4764m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,397m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40,0783m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,7936m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5222100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2033100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0322tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0752tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4589tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5244tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,437tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,2298m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,4388m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1308100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0977tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,6003m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3225m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,811m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25,38m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,828m2
22Quyét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,828m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,9792m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT49,942m2
25Kẻ mạch đường dốcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1công
26Lan can inox đường dốc người khuyết tậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT37,4528kg
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,3503100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0812100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,81210m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,81210m3/1km
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,5328m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT133,0744m2
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0707m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,2831m3
35Xỉ than tôn bục giảng tầng 2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0226m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT30,195m2
37Quét vôi 01 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT30,195m2
38Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1969100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,1874m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,604m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT42m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,62m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1672100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1333tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,174m3
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1341 cấu kiện
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,29m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,45810m3/1km
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,776m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,078100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2411tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2466tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,3146tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18,7237m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,7337100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3146tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3898tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6514tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5499tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,2468tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,903tấn
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT54,22m2
64Quét vôi 01 nước trắng 02 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT54,22m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT33,1434m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,4885100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,7977tấn
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT276,428m2
69Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT276,428m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT89,658m2
71Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT44,829m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,1777m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3465100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1022tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1144tấn
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT13,8082m2
77Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT13,8082m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT30,66m
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT11,662m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,0109m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2737100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,185tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2504tấn
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT27,37m2
85Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT27,37m2
86Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,96m2
87Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
88Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT31,2m2
89Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20bộ
90Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,48m2
91Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 26x13x1.2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT279,5856kg
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT35,516m2
93Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT35,516m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25,2844m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25,2844m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT186,912m2
97Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT186,912m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT110,4364m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT386,098m2
100Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT386,098m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,5035m3
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT62,32m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT62,32m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,7949m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,905m2
106Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,905m2
107Lan can inox hành langTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT280,2491kg
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT64,82m
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT30,776m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT54,1m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,7623m3
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT22,0978m2
113Lan can cầu thang InoxTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT86,6481kg
114Trụ cầu thang inoxTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1471m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,1349m3
117Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,5465100m2
118Tôn úp nócTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT32,44m
119Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4543tấn
120Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4543tấn
121Thang nhôm lên mái (loại thang rút)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
122Nắp tôn đậy ô lên mái + khóaTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,4128100m2
B ĐIỆN, THU SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI PHÒNG HỌC 2 TẦNG (NHÀ SỐ 1)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15WTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ 100W, sải cánh 1400mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
4Móc treo quạt trần fi14, L = 0.5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
5Cầu chì 10ATheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
8Rọ 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
9Rọ 6 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
10Mặt 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
11Mặt 6 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
12Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cuộn
13Tủ điện 120x250x350Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
14Đinh vít các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT100cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT150m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT100m
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
21Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
23Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1Bộ
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10m
25Bật giữ dây d=10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,16100m
27Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
29Rọ chắn rác inoxTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
30Chếch PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
32Đai giữ ống các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
C XÂY LẮP PHÒNG HỌC 2 TẦNG
(NHÀ SỐ 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4708100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,2316m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,3597m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT19,1527m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0762m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2655100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,122100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0217tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0514tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2516tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2593tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1949tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,4641m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3225m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,7328m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2233100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1033tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0489tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2734tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1964m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0438m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8188m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,713m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,128m2
25Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,128m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6077100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,05810m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,8068m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT58,1222m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0301m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1653m3
32Xỉ than tôn bục giảng tầng 2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,855m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16,365m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16,365m2
35Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0755100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8387m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,9984m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16,104m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,052m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,7714m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0649100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0517tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8436m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT521 cấu kiện
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,7933m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,558710m3/1km
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,0656m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6468100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1447tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4162tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3729tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6054m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,055100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0254tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40cái
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20,64m2
57Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20,64m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,4046m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1876100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1184tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1586tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2874tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2212tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4986tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3749tấn
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21,348m2
67Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21,348m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT15,669m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,6101100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,4797tấn
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT124,6524m2
72Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT124,6524m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT38,7m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT19,35m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,2743m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2054100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0627tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0654tấn
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,8904m2
80Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,8904m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT17,52m
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,664m2
83Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,96m2
84Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
85Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18,72m2
86Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12bộ
87Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 26x13x1.2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT167,7514kg
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT22,464m2
89Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT22,464m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,324m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12,324m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT90,048m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT90,048m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT57,4864m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT198,54m2
96Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT198,54m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,1021m3
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT36,776m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT36,776m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4968m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,065m2
102Quét vôi 01 nước trắng 02 nước mầuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,065m2
103Lan can inox hành langTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT174,1673kg
104Gia công hoa sắt trang trí mặt tiền bằng sắt vuông đặc 12x12Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0606tấn
105Lắp dựng hoa sắt trang trí mặt tiền bằng sắt vuông đặc 12x12Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,724m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,724m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT25,8m
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,062m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT19,902m2
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5663m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,4439m3
112Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0779100m2
113Tôn úp nócTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20m
114Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2865tấn
115Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2865tấn
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,6848100m2
D ĐIỆN, THU SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (NHÀ SỐ 4)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18bộ
2Đèn ốp tường cầu thang 15WTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15WTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ 100W, sải cánh 1400mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
5Móc treo quạt trần fi14, L = 0.5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
6Cầu chì 10ATheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14cái
9Rọ 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
10Rọ 6 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
11Mặt 2 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
12Mặt 6 lỗTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
13Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20cuộn
14Tủ điện 120x250x350Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
15Con sơn đón điện chứ U 2 sứTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
16Đinh vít các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT250cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT70m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT660m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT450m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
26Bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bình
27Bình khí CO2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bình
28Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bộ
29Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
31Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Bộ
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT30m
34Bật giữ dây d=10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40cái
35Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cọc
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14,4m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,144100m3
38Thử điện trởTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2Điểm
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,32100m
40Măng sông PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
42Rọ chắn rác inoxTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
43Chếch PVC D110Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
45Đai giữ ống các loạiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT32cái
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dung tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dung dân dụng cấp III trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ án toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu(0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm1
2 Ô tô vận tải Tải trọng ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)2
3 Máy hàn Công suất ≤23KW1
4 Máy trộn BT Dung tích thùng trộn ≥250L2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥50kg1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
7 Máy thủy bình Zoom 24x1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150L1
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥0,62KV1
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kW1
11 Máy mài Công suất ≥2,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->