Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Hội trường, hàng rào Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Hội trường, hàng rào Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phíí được giao trong dự toán năm 2022 cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh tại quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:55:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,368,882,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.(i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng phù hợp đảm nhận phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Nếu bất kỳ thành viên liên danh nào không đề xuất nhận sự Chỉ huy trưởng tham gia thực hiện gói thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Hội trường, hàng rào Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. Sửa chữa Hội trường, hàng rào Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phíí được giao trong dự toán năm 2022 cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh tại quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005.
Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG (THÁO DỠ HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ mái lợp tôn sóng vuông mạ màu hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 2,2148 | 100m2 |
| 2 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 249,61 | m2 |
| 4 | Đục lớp vữa láng sê nô | Chương V của E-HSMT | 128,215 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 287,05 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 18,33 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch len chân tường | Chương V của E-HSMT | 12,132 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt chân tường | Chương V của E-HSMT | 173,7585 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x200 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 40,4625 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 12 | Vệ sinh công trình hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 138,22 | m2 |
| 13 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 415,39 | m2 |
| 14 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 381,994 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| B | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,2148 | 100m2 |
| 2 | Sơn xà gồ thép hộp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 3 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 249,61 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 128,215 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 128,215 | m2 |
| 6 | Lớp cao su mỏng lót nền | Chương V của E-HSMT | 1,833 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 14,664 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 285,72 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,316 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 127,98 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,4625 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông khung nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 417,99 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 384,594 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm mặt tiền, khung nhôm kích thước 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| C | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đốn led tube thủy tinh T8 búng đụi 1,2m-2x18W | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đốn led panel vuụng nổi 18W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 77W | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp cụng tắc điện loại 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 20 module (nổi tường) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 16A-10kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 20A-30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Φ16 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Φ20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Φ25 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa 6p | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Đúng cọc tiếp địa Φ16, L=2,4m + kẹp | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 33 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt hút âm trần 28W | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy lạnh casstte 4 hướng 5,0HP | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 36 | Remote có dây | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Φ34x2,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Φ49x2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống ga D9,5mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống ga D15,9mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| D | SỬA CHỮA HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ (THÁO DỠ HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song sắt hàng rào hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 102,765 | m2 |
| 3 | Cạo sủi, vệ sinh lại cửa cổng bằng thép | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn trang trí đầu cột hàng rào hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Vệ sinh sê nô công trình | Chương V của E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 7 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 167,105 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 24,28 | m2 | |
| 9 | Đục nhám chân tường mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 18,2525 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,004 | m3 |
| E | SỬA CHỮA HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3472 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,6215 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,5405 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5046 | tấn |
| 7 | Lớp cao su mỏng lót nền | Chương V của E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 9 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,0824 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 12 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 29,26 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,2525 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,725 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 144,57 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,6375 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 402,0375 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng. | Chương V của E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cửa xếp Inox tự động, chiều cao 1.6m, rộng 0.65m, chiều dài cửa 8,6m (Sản xuất theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m |
| 23 | Cung cấp đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào (Sản xuất theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 11,05 | m2 |
| F | SỬA CHỮA HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắt điện loại 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện chứa 06 module (nổi tường) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.(i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng phù hợp đảm nhận phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Nếu bất kỳ thành viên liên danh nào không đề xuất nhận sự Chỉ huy trưởng tham gia thực hiện gói thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >=23kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi