Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Hội trường, hàng rào Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832645-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Hội trường, hàng rào Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.
Số hiệu KHLCNT 20220832446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phíí được giao trong dự toán năm 2022 cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh tại quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:55:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,368,882,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.(i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng phù hợp đảm nhận phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Nếu bất kỳ thành viên liên danh nào không đề xuất nhận sự Chỉ huy trưởng tham gia thực hiện gói thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250L.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Hội trường, hàng rào Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.
Sửa chữa Hội trường, hàng rào Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phíí được giao trong dự toán năm 2022 cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh tại quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 109, đường Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng, địa chỉ: Số 226, đường Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 226, đường Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh, địa chỉ: Số 116, Mậu Thân, Khóm 10, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trà Vinh, địa chỉ: Số 231, Hẻm 312 đường Phan Đình Phùng, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005.


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 109, đường Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG (THÁO DỠ HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ toàn bộ mái lợp tôn sóng vuông mạ màu hiện hữuChương V của E-HSMT2,2148100m2
2Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề xà gồ thépChương V của E-HSMT89,1m2
3Tháo dỡ trần hiện hữuChương V của E-HSMT249,61m2
4Đục lớp vữa láng sê nôChương V của E-HSMT128,215m2
5Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 hiện hữuChương V của E-HSMT287,05m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT18,33m3
7Tháo dỡ gạch len chân tườngChương V của E-HSMT12,132m2
8Đục nhám mặt chân tườngChương V của E-HSMT173,7585m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x200 ngoài nhàChương V của E-HSMT40,4625m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,64m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,416m3
12Vệ sinh công trình hiện hữuChương V của E-HSMT138,22m2
13Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V của E-HSMT415,39m2
14Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V của E-HSMT381,994m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E-HSMT4bộ
B SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẢI TẠO)
1Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,2148100m2
2Sơn xà gồ thép hộp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT89,1m2
3Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện)Chương V của E-HSMT249,61m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT128,215m2
5Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT128,215m2
6Lớp cao su mỏng lót nềnChương V của E-HSMT1,833100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT14,664m3
8Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT285,72m2
9Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Chương V của E-HSMT1,33m2
10Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,316m2
11Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT127,98m2
12Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,4625m2
13Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Chương V của E-HSMT3,64m2
14Xây gạch bê tông khung nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT0,468m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,2m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT417,99m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT384,594m2
18Cung cấp, lắp dựng khung nhôm mặt tiền, khung nhôm kích thước 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế)Chương V của E-HSMT16,92m2
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
C SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đốn led tube thủy tinh T8 búng đụi 1,2m-2x18WChương V của E-HSMT22bộ
2Lắp đặt đốn led panel vuụng nổi 18WChương V của E-HSMT18bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 47WChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt quạt trần 77WChương V của E-HSMT11cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT8cái
6Lắp cụng tắc điện loại 1 chiềuChương V của E-HSMT16cái
7Lắp đặt đế + mặt 1Chương V của E-HSMT4hộp
8Lắp đặt đế + mặt 2Chương V của E-HSMT7hộp
9Lắp đặt đế + mặt 3Chương V của E-HSMT1hộp
10Lắp đặt đế + mặt 4Chương V của E-HSMT1hộp
11Lắp đặt đế + mặt 5Chương V của E-HSMT2hộp
12Lắp đặt đế + mặt 6Chương V của E-HSMT2hộp
13Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mmChương V của E-HSMT1hộp
14Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 20 module (nổi tường)Chương V của E-HSMT1hộp
15Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kAChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAChương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 16A-10kAChương V của E-HSMT4cái
18Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 50A-10kAChương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kAChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 20A-30mAChương V của E-HSMT1bộ
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT850m
22Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT700m
23Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT200m
24Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Chương V của E-HSMT60m
25Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2Chương V của E-HSMT120m
26Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Φ16Chương V của E-HSMT100m
27Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Φ20Chương V của E-HSMT150m
28Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Φ25Chương V của E-HSMT150m
29Lắp đặt nẹp nhựa 2pChương V của E-HSMT50m
30Lắp đặt nẹp nhựa 4pChương V của E-HSMT25m
31Lắp đặt nẹp nhựa 6pChương V của E-HSMT10m
32Đúng cọc tiếp địa Φ16, L=2,4m + kẹpChương V của E-HSMT2cọc
33Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Chương V của E-HSMT5m
34Lắp đặt quạt hút âm trần 28WChương V của E-HSMT5cái
35Lắp đặt máy lạnh casstte 4 hướng 5,0HPChương V của E-HSMT1máy
36Remote có dâyChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC Φ34x2,2mmChương V của E-HSMT0,18100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC Φ49x2,9mmChương V của E-HSMT0,15100m
39Lắp đặt ống ga D9,5mm kèm cách nhiệt dày 13mmChương V của E-HSMT0,4100m
40Lắp đặt ống ga D15,9mm kèm cách nhiệt dày 13mmChương V của E-HSMT0,4100m
D SỬA CHỮA HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ (THÁO DỠ HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ trần hiện hữuChương V của E-HSMT9,99m2
2Tháo dỡ song sắt hàng rào hiện hữuChương V của E-HSMT102,765m2
3Cạo sủi, vệ sinh lại cửa cổng bằng thépChương V của E-HSMT5,88m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,15m2
5Tháo dỡ đèn trang trí đầu cột hàng rào hiện hữuChương V của E-HSMT19bộ
6Vệ sinh sê nô công trìnhChương V của E-HSMT9,48m2
7Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V của E-HSMT167,105m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà24,28m2
9Đục nhám chân tường mặt ngoàiChương V của E-HSMT18,2525m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT1,004m3
E SỬA CHỮA HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ (PHẦN CẢI TẠO)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,736m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3472100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,202tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,6215m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,5405100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5046tấn
7Lớp cao su mỏng lót nềnChương V của E-HSMT0,1004100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,004m3
9Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT 600x600 (Thi công hoàn thiện)Chương V của E-HSMT9,99m2
10Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT2,0824m3
11Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT1,326m3
12Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,72m2
13Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Chương V của E-HSMT29,26m2
14Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT18,2525m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,725m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT144,57m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,6375m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT402,0375m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT24,28m2
20Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,88m2
21Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng.Chương V của E-HSMT9,48m2
22Cung cấp, lắp dựng cửa xếp Inox tự động, chiều cao 1.6m, rộng 0.65m, chiều dài cửa 8,6m (Sản xuất theo thiết kế)Chương V của E-HSMT8,6m
23Cung cấp đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray)Chương V của E-HSMT1bộ
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0475tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0475tấn
26Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào (Sản xuất theo thiết kế)Chương V của E-HSMT11,05m2
F SỬA CHỮA HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18WChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt quạt đảo trần 47WChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắt điện loại 1 chiềuChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt đế + mặt 2Chương V của E-HSMT1hộp
6Lắp đặt đế + mặt 5Chương V của E-HSMT1hộp
7Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện chứa 06 module (nổi tường)Chương V của E-HSMT1hộp
8Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mAChương V của E-HSMT2bộ
10Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT25m
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT18m
12Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT30m
13Lắp đặt Cáp Duplex Du-CV 2x6mm2Chương V của E-HSMT30m
14Lắp đặt nẹp nhựa 2pChương V của E-HSMT4m
15Lắp đặt nẹp nhựa 4pChương V của E-HSMT11m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V của E-HSMT11m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,855m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,006100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.(i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng phù hợp đảm nhận phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Nếu bất kỳ thành viên liên danh nào không đề xuất nhận sự Chỉ huy trưởng tham gia thực hiện gói thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất >= 250L.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.2
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.2
4 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.2
5 Máy hàn Công suất >=23kw.Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.2
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->