Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:50:00 đến ngày 2022-08-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,538,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.777.121.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.777.121.500 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện; nhà để xe, thi công các hạng mục phụ trợ (Sân vườn, tường rào, …), có giá trị xây lắp ≥ 8.278.497.333 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 498.624.167 VND; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.777.121.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị Xây mới nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh) - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Đại Đình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Đại Đình – Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị trấn Đại Đình – Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,807 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56,827 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 204,054 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,183 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 112,01 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,699 | 1m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,739 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42,178 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 86,149 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,398 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,285 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,912 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,206 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,887 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,076 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,567 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,143 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,887 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 67,312 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,088 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,962 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,685 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,121 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 52,545 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,658 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,357 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,359 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 101,061 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,349 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,811 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,698 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,223 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,463 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,989 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,922 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 377,08 | 1m2 |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,989 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,922 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,729 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,6 | m |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 236,398 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,865 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,574 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,255 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 255,761 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.084,535 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 492,568 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 465,8 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 985,311 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 652,56 | m |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120,633 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 282,34 | m2 |
| 57 | Dán lớp trải chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 282,34 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 449,753 | m2 |
| 59 | Ốp đá thẻ sần KT 100x200mm sử dụng keo gián | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 59,918 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,423 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 161,707 | m2 |
| 62 | Ốp Alumium composite vào cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,022 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 817,675 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,625 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 129,29 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,516 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 488,386 | m2 |
| 68 | Gia công thép hộp tăng cường cho trần nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,655 | tấn |
| 69 | Lắp dựng thép hộp tăng cường cho trần nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,655 | tấn |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,548 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 300,838 | m2 |
| 72 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 73 | Bản mã 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Bản mã 2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 177 | Kg |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 77 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,551 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,551 | tấn |
| 79 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 115,062 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,184 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,77 | m2 |
| 86 | lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 240,76 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 255,761 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.028,214 | m2 |
| 89 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,322 | 1m3 |
| 90 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,557 | m3 |
| 92 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,91 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,407 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200,18 | m2 |
| 96 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,676 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 137 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,393 | m3 |
| 102 | Trồng hồng lộc đường kính ngọn 100cm cao 1,2-1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cáy |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led âm trần: 600x600 -3x12W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.621 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 310 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 555 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 310 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.158 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 555 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 310 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 101 | m |
| 126 | Tủ điện kích thước 700x500x200 tôn dày 1,5mm lắp âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | máy |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | máy |
| 129 | Ống đồng, phụ kiện kèm theo lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ bán kính rộng R=50m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cáp đồng thoát sét M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55 | m |
| 132 | Cọc tiếp địa D14-2,4m, mạ đồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cọc |
| 133 | Môi hàn hóa nhiệt liên kết cọc và dây tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | mối |
| 134 | Ống PVC D40 luồn dây cáp M70 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | m |
| 135 | Bộ gép nối Inox 3,0mxD42mmx3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 136 | Chân trụ ống đỡ mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 137 | Phụ kiện kẹp định vị chống cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 138 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Dây giằng neo tăng đơ , ốc siết cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | Bộ |
| 141 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Hộp |
| 142 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | lần |
| 143 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 147 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 148 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,292 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,164 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,046 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,453 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,56 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,89 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 192,6 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,183 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,183 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 12 | Máng thoát nước Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,5 | m |
| 13 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | m |
| 14 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,973 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,649 | 10m³/1km |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, BỂ PHÒNG CHÁY 200M3, SÂN VƯỜN, CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| E | SƠN LẠI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.181,292 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 134,88 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 134,88 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.181,292 | m2 |
| F | BỂ PHÒNG CHÁY 200M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,133 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,083 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,323 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 8 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,552 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,819 | tấn |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,963 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,184 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,759 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,099 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,592 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,818 | 100m2 |
| 24 | Rải bạt chống mất nước xi sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,428 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 128,1 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,428 | m2 |
| G | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,324 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,397 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90,121 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,41 | m3 |
| 6 | Lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 264,1 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,44 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,44 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,996 | 100tấn |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,112 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 12 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá xám 10x15x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 463,42 | m |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 82,624 | m3 |
| 14 | Viền chuỗi ngọc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,33 | m2 |
| 15 | Thảm cỏ lạc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 378,79 | m2 |
| 16 | Cây cô tòng lá đốm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,32 | m2 |
| 17 | Cây hồng lộc chiều cao 1,1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42 | cây |
| 18 | Cây mai vạn phúc cao 0,6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39 | cây |
| 19 | Cây Dáng Hương đường kính thân 13-15cm tính từ gốc lên 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cây |
| 20 | Cây Ban Tây Bắc đường kính thân 13-15cm tính từ gốc lên 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cây |
| 21 | Cây Sang đường kính thân 13-15cm tính từ gốc lên 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cây |
| 22 | Cây Bàng Đài Loan đường kính thân 13-15cm tính từ gốc lên 1,0m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 23 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | cây |
| 24 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81 | cây |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 102 | 1 cây / 90 ngày |
| 26 | Trồng cây lá màu, cảnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,037 | 100 m2 |
| 27 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,788 | 100 m2 |
| H | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,28 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,58 | 100 m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 69 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,541 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,943 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,192 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 15 | Khung móng tủ điện: M16x450 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 18 | Khung móng cột đèn nấm: M8x130x130x250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn nấm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt đèn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cửa |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,028 | 10m³/1km |
| I | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cọc |
| 5 | Kẹp đồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Điên trở cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 680 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 680 | m |
| 18 | Kẹp nhựa ống D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 165 | Cái |
| 19 | Cút nhựa ống D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 165 | Cái |
| 20 | Măng xông nhưa D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 165 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cốc chia 3 ngả | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | Cái |
| 22 | Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt thoát hiểm . | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kẹp nhựa ống D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70 | Cái |
| 10 | Cút nhựa ống D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70 | Cái |
| 11 | Măng xông nhưa D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cốc chia 3 ngả | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 25 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Dụng cụ mở trụ chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,478 | m2 |
| 28 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 41 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | Chi phí đục tường lắp họng chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | Bình |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | Bình |
| 45 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | Cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,499 | m2 |
| 48 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63 m3/h; H=55 m.c.n | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63 m3/h; H=55 m.c.n | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Tủ |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa tủ 50.000 BTU 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000 BTU, 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều hòa bao gồm cả ống đồng, giá treo và công lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.777.121.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.777.121.500 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện; nhà để xe, thi công các hạng mục phụ trợ (Sân vườn, tường rào, …), có giá trị xây lắp ≥ 8.278.497.333 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 498.624.167 VND; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.777.121.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Tời điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 16 | Máy phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi