Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832624-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220813225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:50:00 đến ngày 2022-08-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,538,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.777.121.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.777.121.500 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện; nhà để xe, thi công các hạng mục phụ trợ (Sân vườn, tường rào, …), có giá trị xây lắp ≥ 8.278.497.333 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 498.624.167 VND; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.777.121.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng + thiết bị
Xây mới nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đại Đình - Huyện Tam Đảo - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Đại Đình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đại Đình - Huyện Tam Đảo - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Đại Đình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh) - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Đại Đình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Đại Đình – Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Đại Đình – Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG CŨ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,3m2
2Phá dỡ song sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48,4m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,807100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56,827m3
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT204,054m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55,183m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT112,01m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,41m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,6991m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,739100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42,178m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT86,149m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,398100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,285tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,912tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,206tấn
10Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,887m3
11Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,076m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,567100m3
13Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,143100m3
14Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,887100m3
15Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT67,312m3
16Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,088m3
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,34m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,962100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,766tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,685tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,121tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT52,545m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,658100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,357tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,359tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,667tấn
27Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101,061m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,349100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,811tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,698m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,223100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,452tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,269tấn
34Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,463m3
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,88100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,809tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,239tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,989tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,922tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT377,081m2
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,989tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,922tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,729100m2
44Tôn úp nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,6m
45Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT236,398m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,865m3
47Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,574m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,255m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT255,761m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.084,535m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT492,568m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT465,8m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT985,311m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT652,56m
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120,633m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT282,34m2
57Dán lớp trải chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT282,34m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT449,753m2
59Ốp đá thẻ sần KT 100x200mm sử dụng keo giánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT59,918m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,423m2
61Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT161,707m2
62Ốp Alumium composite vào cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,022m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT817,675m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,625m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT129,29m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,516m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm nhômTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT488,386m2
68Gia công thép hộp tăng cường cho trần nhômTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,655tấn
69Lắp dựng thép hộp tăng cường cho trần nhômTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,655tấn
70Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,548tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT300,838m2
72Gia công lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,177tấn
73Bản mã 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
74Bản mã 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
75Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT177Kg
76Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,72m2
77Gia công thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,551tấn
78Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,551tấn
79Bu lông M20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT115,0621m2
81Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,74m2
82Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,64m2
83Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,184m2
84Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,78m2
85Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,77m2
86lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT240,76m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT255,761m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.028,214m2
89Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,3221m3
90Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,389100m3
91Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,557m3
92Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,91m3
93Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,407m3
94Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,096100m3
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200,18m2
96Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,676m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,97m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,481tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,291100m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1371 cấu kiện
101Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,393m3
102Trồng hồng lộc đường kính ngọn 100cm cao 1,2-1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cáy
103Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27cái
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
105Lắp đặt đèn Led âm trần: 600x600 -3x12WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28bộ
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
113Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
114Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
115Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.621m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT310m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT555m
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT310m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.158m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT555m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT310m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101m
126Tủ điện kích thước 700x500x200 tôn dày 1,5mm lắp âm tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8máy
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4máy
129Ống đồng, phụ kiện kèm theo lắp đặtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
130Lắp đặt kim thu sét bảo vệ bán kính rộng R=50mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
131Cáp đồng thoát sét M50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55m
132Cọc tiếp địa D14-2,4m, mạ đồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cọc
133Môi hàn hóa nhiệt liên kết cọc và dây tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6mối
134Ống PVC D40 luồn dây cáp M70Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35m
135Bộ gép nối Inox 3,0mxD42mmx3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Bộ
136Chân trụ ống đỡ mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Bộ
137Phụ kiện kẹp định vị chống cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
138Đai cố định cáp vào kim thu sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
139Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
140Dây giằng neo tăng đơ , ốc siết cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3Bộ
141Hộp kiểm traTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Hộp
142Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1lần
143Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71m3
144Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7m3
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,35100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
147Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
148Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,29210m³/1km
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,1641m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,046m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,453m3
4Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,72m3
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,56m2
6Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,89m3
7Rải bạt chống mất nước xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT192,6m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,183tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,183tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,467tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,467tấn
12Máng thoát nước InoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,5m
13Ống thoát nước uPVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18m
14Chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,973100m2
16Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,242100m3
17Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,64910m³/1km
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, BỂ PHÒNG CHÁY 200M3, SÂN VƯỜN, CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
E SƠN LẠI HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.181,292m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT134,88m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT134,881m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.181,292m2
F BỂ PHÒNG CHÁY 200M3
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,133100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,083m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,323m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,287100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,155tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,413tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,392tấn
8Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,552m3
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,022tấn
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,819tấn
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,17100m3
12Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,963100m3
13Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,024m3
14Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,184100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,218tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,759tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,099m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,282100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,155tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,54tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,284tấn
22Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,592m3
23Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,818100m2
24Rải bạt chống mất nước xi sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75,428m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,114tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,072m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,003100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,033tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 cấu kiện
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT128,1m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75,428m2
G SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,324m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,397m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,474100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT90,121m3
5Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,41m3
6Lớp bạt chống mất nước xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT264,1m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,44100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,44100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,996100tấn
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,1121m3
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,112m3
12Bó vỉa bồn hoa bằng đá xám 10x15x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT463,42m
13Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82,624m3
14Viền chuỗi ngọcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT130,33m2
15Thảm cỏ lạcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT378,79m2
16Cây cô tòng lá đốmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,32m2
17Cây hồng lộc chiều cao 1,1mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42cây
18Cây mai vạn phúc cao 0,6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39cây
19Cây Dáng Hương đường kính thân 13-15cm tính từ gốc lên 1,0mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cây
20Cây Ban Tây Bắc đường kính thân 13-15cm tính từ gốc lên 1,0mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cây
21Cây Sang đường kính thân 13-15cm tính từ gốc lên 1,0mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cây
22Cây Bàng Đài Loan đường kính thân 13-15cm tính từ gốc lên 1,0mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60.0
23Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cây
24Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81cây
25Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1021 cây / 90 ngày
26Trồng cây lá màu, cảnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,037100 m2
27Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,788100 m2
H CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Rải cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3100m
2Rải cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,28100m
3Rải cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,28100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,58100 m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,95100m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT691m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,43100m3
8Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,26100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5411m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9431m3
11Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,541m3
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,943m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1921m3
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,252m3
15Khung móng tủ điện: M16x450Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
17Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT361 bộ
18Khung móng cột đèn nấm: M8x130x130x250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22bộ
19Lắp đặt đèn nấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22bộ
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141 cột
21Lắp đặt đèn cầuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14bộ
22Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT361 đầu cáp
23Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT721 đầu cáp
24Lắp cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cửa
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
26Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,02810m³/1km
I HẠNG MỤC: PCCC
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDCTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Bộ
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m
4Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cọc
5Kẹp đồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cái
6Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120m
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8m3
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,610 đầu
10Lắp đặt chuông báo cháy .Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,85 chuông
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,85 nút
12Lắp đặt đèn báo cháy .Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,85 đèn
13Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4Cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2hộp
15Điên trở cuối kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT680m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT680m
18Kẹp nhựa ống D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT165Cái
19Cút nhựa ống D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT165Cái
20Măng xông nhưa D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT165Cái
21Lắp đặt cốc chia 3 ngảTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50Cái
22Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Hệ thống
K HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,25 đèn
2Lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,65 đèn
3Lắp đặt đèn exit 2 mặt thoát hiểm .Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,45 đèn
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT250m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT250m
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
9Kẹp nhựa ống D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70Cái
10Cút nhựa ống D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70Cái
11Măng xông nhưa D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70Cái
12Lắp đặt cốc chia 3 ngảTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20Cái
13Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Hệ thống
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,25 tủ
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,08100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,5m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,75m3
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,64100m
10Lắp đặt rọ hút D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cái
11Lắp đặt Y lọc D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bể
17Lắp đặt giá đỡ téc nước mồiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Bộ
18Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cặp bích
19Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
21Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8Cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
23Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Hộp
24Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cuộn
25Lắp đặt lăng phun D65/16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Cái
26Dụng cụ mở trụ chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,478m2
28Chi phí tes chạy thử hệ thốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Hệ thống
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,36100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18100m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,76m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,032m3
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,54100m
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
36Lắp đặt tê thép D65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3Cái
37Lắp đặt tê thép D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3Cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
39Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3Hộp
40Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3Cuộn
41Lắp đặt lăng phun D50/13Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3Cái
42Chi phí đục tường lắp họng chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3Cái
43Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14Bình
44Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7Bình
45Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7Bộ
46Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7Cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,499m2
48Chi phí tes chạy thử hệ thốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Hệ thống
M THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63 m3/h; H=55 m.c.nTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63 m3/h; H=55 m.c.nTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Máy
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Tủ
N MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hòa tủ 50.000 BTU 1 chiềuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
2Điều hòa treo tường 12000 BTU, 1 chiềuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
3Lắp đặt điều hòa bao gồm cả ống đồng, giá treo và công lắp đặtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.777.121.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.777.121.500 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện; nhà để xe, thi công các hạng mục phụ trợ (Sân vườn, tường rào, …), có giá trị xây lắp ≥ 8.278.497.333 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 498.624.167 VND; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.777.121.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Tời điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->