Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825386-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220818905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:49:00 đến ngày 2022-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,715,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14658E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật lieu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc có liên quan đến vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc có liên quan đến vật liệu xây dựng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Chứng chí thí nghiệm viên vật liệu xây dựng- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát địa chất, địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Địa chất, địa hình hoặc có liên quan đến địa chất, địa hình* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Địa chất, địa hình hoặc có liên quan đến địa chất, địa hình.- Chứng chỉ hành nghề kháo sát địa chất, địa hình- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 nhân sự, Các yêu cầu kèm theo:phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 05 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe đào: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh lốp > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn ép cọc thủy lực 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy duổi sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 150
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo trụ sở Công an xã Khánh An
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Song Tiến Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán:Công ty TNHH MTV xây dựng Song tiến Phát. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Phú. Đơn vị lập E HSMT và đánh giá E HSDT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang Đơn vị thẩm định E HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú , địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,9163100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2775100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,4876m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,851m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27,2083m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,587tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,996tấn
8Ván khuôn móng dài (tính 50%)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1153100m2
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,3100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5375m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,4128m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu29,1898m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,1m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,164m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6726100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,045100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,336100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,0164100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,061tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,768tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,023tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,444tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,26tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,374tấn
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,8522m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,5395m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,2796m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu59,6m2
29Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu59,6m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,96m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,032m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,416m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8064100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8832100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,684m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,56m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,888m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,807100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,232100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3776100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20,338m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,896m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,6557100m2
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,4888m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2144100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,2208m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9642100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,9813m3
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6662100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,371tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,333tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,206tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,33tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,299tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,308tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,152tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,044tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,341tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,264tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,596tấn
61Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,842tấn
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu181 cấu kiện
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6101m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,33m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1953m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,122m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13,122m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33,571m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,0053m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50,7186m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8m3
72Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6438tấn
73Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7708tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,6438tấn
75Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,7996100m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20,48m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu313,0175m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu886,226m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu213,29m
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu97,81m
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu21,44m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu99,52m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu171,64m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu306,28m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,1m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu58,44m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu72,04m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu129,78m2
89Ốp chân tường bằng đá chẻ không qui cáchTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu42,438m2
90Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu48,6512m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu86,1308m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu337,76m2
93Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,75m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu270,6m2
95Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu886,226m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu598,88m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,1m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu302,7m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.485,11m2
100Sơn mặt đá chẻ 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu42,41m2
101Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu158,98m2
102Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,39m2
103Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,954m2
104Lắp đặt tay vin gỗ cầu thangTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,7m
105Cung cấp lắp đặt trụ tiện gỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1trụ
106Lắp cửa đi khung nhôm - kính cường lực dày 8mm hệ 1000Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,98m2
107Lắp cửa đi khung nhôm - kính 5mm hệ 700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu42,34m2
108Lắp cửa sổ lùa khung nhôm - kính 5mm hệ 500Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu64,24m2
109Lắp cửa sổ bật khung nhôm - kính 5mm hệ 500Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,25m2
110Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu75,86m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu81m2
112Lắp đặt chữ inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,26m2
113Lắp đặt huy hiệu công anTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
114Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu200m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,668100m2
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12bộ
118Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7bộ
119Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13cái
120Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu23cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu34cái
122Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu800m
123Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.200m
124Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu280m
125Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
126Lắp đặt dây đơn 22mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu160m
127Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu230m
128Lắp đặt ống nhựa luồn dây loại dẹp 4cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu200m
129Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2,5cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu650m
130Lắp đặt hộp mặt 1 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7bảng
131Lắp đặt hộp mặt 2 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11bảng
132Lắp đặt hộp mặt 3 lổTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bảng
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
137Lắp đặt máy bơm nước 350WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Cái
138Lắp đặt tủ điện kim loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
139Lắp đặt ổn áp 20KVATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
140Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
142Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
143Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bể
144Lắp đặt van phao tự độngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
145Lắp đặt Lavabo có chân + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
146Lắp đặt Lavabo âm bàn + phụ kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6bộ
147Lắp đặt chậu giặt đồTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
148Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
149Lắp đặt vòi xả inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
150Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6bộ
151Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14cái
152Lắp đặt van nhựa D27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
153Lắp đặt ống PVC fi 21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3100m
154Lắp đặt ống PVC fi 27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7100m
155Lắp đặt ống PVC fi 34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6100m
156Lắp đặt ống PVC fi 60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5100m
157Lắp đặt ống PVC fi 90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1100m
158Lắp đặt ống PVC fi 114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2100m
159Lắp đặt co PVC fi 21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
160Lắp đặt co PVC fi 27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
161Lắp đặt co PVC fi 34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
162Lắp đặt co PVC fi 60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
163Lắp đặt co PVC fi 90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
164Lắp đặt co PVC fi 114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
165Lắp đặt tê PVC fi 27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
166Lắp đặt tê PVC fi 60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8cái
167Lắp đặt tê PVC fi 90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
168Lắp đặt tê PVC fi 114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
169Lắp đặt chuyển PVC 27/21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
170Lắp đặt chuyển PVC 60/34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
171Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0576100m3
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0576100m3
173Kéo rải dây đồng 70mm2 chống sétTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu43m
174Lắp đặt ống PVC fi 27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,22100m
175Lắp đặt ống STK fi 49x1.4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,04100m
176Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
177Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cọc
178Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
179Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30Mét
180Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu175,511m3
181Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu151,5528m3
182Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu164,7919tấn
183Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu164,7919tấn
184Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu25,7045tấn
185Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu25,7045tấn
186Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu65,098tấn
187Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu65,098tấn
B THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu219,305m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ(tường trong)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu427,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu37,26m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,181m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,104m2
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu155,3m2
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng:Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1khoán
8Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu219,305m2
9Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu427,64m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu37,26m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu219,305m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu464,9m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu48,361m2
14Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhômTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27,84m2
15Thi công trần bằng trần nhựa 600x600, khung chuyên dụngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu155,3m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,56m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCb40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,486m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,486m2
19Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,486m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,486m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,8336100m2
22Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m (2x20w)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12bộ
23Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m (2x20w)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
24Lắp đặt đèn compact 3U, 1x15wTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
25Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
27Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13cái
28Lắp đặt ống luồn dây điện loại dẹp 2,5cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu80m
29Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 4cmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60m
30Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu150m
31Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
32Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40m
33Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu120m
34Lắp đặt hộp mặt 5 lỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
35Lắp đặt hộp mặt 4 lỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
36Lắp đặt hộp mặt 3 lỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
37Lắp đặt hộp mặt 1 lỗTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14658E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 2 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân52
2 Giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân52
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân52
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân52
5 Cán bộ phụ trách vật lieu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc có liên quan đến vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc có liên quan đến vật liệu xây dựng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Chứng chí thí nghiệm viên vật liệu xây dựng- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân52
6 Cán bộ khảo sát địa chất, địa hình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Địa chất, địa hình hoặc có liên quan đến địa chất, địa hình* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Địa chất, địa hình hoặc có liên quan đến địa chất, địa hình.- Chứng chỉ hành nghề kháo sát địa chất, địa hình- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân.52
7 Công nhân trực tiếp thi công 10 10 nhân sự, Các yêu cầu kèm theo:phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 05 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe đào: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn Sử dụng tốt2
2 Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 Kiểm định còn hiệu lực1
3 Cần trục bánh lốp > 25 tấn Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Dàn ép cọc thủy lực 150 tấn Kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
7 Máy đục bê tông Sử dụng tốt1
8 Máy kinh vỹ Kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy phát điện Sử dụng tốt1
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
13 Máy cắt thép Sử dụng tốt1
14 Máy duổi sắt Sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch Sử dụng tốt1
16 Giàn giáo Sử dụng tốt150
17 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->