Gói thầu: Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn kè gia cố nối tiếp tuyến kè đã thi công (đoạn qua xã Giang Hải, huyện Phú Lộc) về phía Nam đợt 1 và công trình phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718621-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn kè gia cố nối tiếp tuyến kè đã thi công (đoạn qua xã Giang Hải, huyện Phú Lộc) về phía Nam đợt 1 và công trình phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 07:25:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,391,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 821,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công Công trình kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật và đường BTXM, trong đó: - Có ít nhất 01 hợp đồng có chiều dài kè tối thiểu là 350m với tổng chiều dài đóng cọc ván bê tông dự ứng lực tối thiểu là 3.700m cọc, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật, đường BTXM và có giá trị tối thiểu là 19,2 tỷ VNĐ, và- Tổng tất cả các hợp đồng có tổng chiều dài kè tối thiểu là 700m, tổng chiều dài đóng cọc ván bê tông dự ứng lực tối thiểu là 7.400m cọc, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật, đường BTXM và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,4 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát/quản lý kỹ thuật, chất lượng 01 công trình Kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình kè chống sạt lở bờ biển gia cố bằng túi cát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm trắc đạc 02 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- 01 người đã làm đội trưởng thi công 01 công trình có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép- 01 người đã làm đội trưởng thi công công trình kè chống sạt lở bờ biển gia cố bằng túi cát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện để cấp điện búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=300 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm cát, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 126 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước (hố móng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 ÷ 1,5) Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5T - 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thủy bình/máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn kè gia cố nối tiếp tuyến kè đã thi công (đoạn qua xã Giang Hải, huyện Phú Lộc) về phía Nam đợt 1 và công trình phục vụ thi công Kè chống sạt lở bờ biển khẩn cấp đoạn Thuận An - Tư Hiền, tỉnh Thừa Thiên Huế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng; Quản lý an toàn lao động. - Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Các thiết bị chính như: Cần cẩu, búa rung, máy phát điện, máy bơm áp lực, máy đào, máy ủi, máy lu, máy rải, ô tô, máy thủy bình/máy toàn đạc... phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. - Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) - Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 821.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234)3568799; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kè đợt 1 dài 513,91m, Từ Km0(C1) đến Km0+513,91(C22): | |||
| 1 | Đào cát công trình trên cạn (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,969 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 (tận dụng lại cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,944 | 100 m3 |
| 3 | Nạo vét cát bằng tàu hút, chiều sâu nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,532 | 100m³ |
| 4 | Cọc ván bê tông dự ứng lực SW400B, cáp dự ứng lực 18 dây D12,7mm, thép đai D8mm, bê tông mác #70Mpa, moment kháng nứt ≥ 23,45T.m,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.338 | 1m |
| 5 | Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | 100 m |
| 6 | Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,284 | 100 m |
| 7 | SXLDTD ván khuôn kim loại dầm mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,381 | 100 m2 |
| 8 | SXLD cốt thép dầm mũ đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | 1 Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm mũ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 1 Tấn |
| 10 | Bê tông dầm mũ đá 1x2, vữa BT mác 300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,32 | 1 m3 |
| 11 | San cát tạo mặt bằng (lấy cát tại chỗ) | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | 100 m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật ART25 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,887 | 100 m2 |
| 13 | Bơm nước hố móng thi công dầm mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 ca |
| 14 | Ống địa kỹ thuật GEOTUBE GT750 (hoặc loại tương đương); làm bằng vải dệt màu đen, kích thước (50x5,29x2,0)m, cường độ chịu kéo ≥ 120kN/m, khả năng chọc thủng CBRmin ≥ 15kN, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | 1 m |
| 15 | Trải ống địa kỹ thuật GEOTUBE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,095 | 100 m2 |
| 16 | Bơm cát vào ống địa kỹ thuật GEOTUBE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,477 | 100 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng bao tải cát giữ chân ống địa kỹ thuật (lấy cát tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,747 | 1 m3 |
| B | Kết nối với tuyến kè đã thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ mái đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m3 |
| 2 | Hoàn trả mái đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 (tận dụng lại cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 m3 |
| C | Điểm dừng kỹ thuật tại Km0+513,91 | |||
| 1 | Đào cát công trình trên cạn (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 (tận dụng lại cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100 m3 |
| 3 | Cọc ván bê tông dự ứng lực SW400B, cáp dự ứng lực 18 dây D12,7mm, thép đai D8mm, bê tông mác #70Mpa, moment kháng nứt ≥ 23,45T.m,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | 1 m |
| 4 | Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100 m |
| 5 | Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100 m |
| 6 | SXLDTD ván khuôn kim loại dầm mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 7 | SXLD cốt thép dầm mũ đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 1 Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm mũ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 Tấn |
| 9 | Bê tông dầm mũ đá 1x2, vữa BT mác 300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,613 | 1 m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng thi công dầm mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ca |
| D | Ống địa GEOTUBE (h=1m) phục vụ thi công | |||
| 1 | Ống địa kỹ thuật GEOTUBE h=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | 1 m |
| 2 | Trải ống địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,575 | 100 m2 |
| 3 | Bơm cát vào ống địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,171 | 100 m3 |
| E | Tuyến đường thi công chạy dọc phía sau tuyến ống địa kỹ thuật GeoTube (phía đồng) và các tuyến nhánh | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | 100 m3 |
| 2 | Đào cát công trình trên cạn (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,586 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 (tận dụng lại cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | 100 m3 |
| F | Hoàn trả lại mặt đường bê tông vận chuyển phục vụ thi công | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | lần/km |
| 2 | SXLDTD ván khuôn kim loại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,556 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,54 | 1 m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công Công trình kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật và đường BTXM, trong đó: - Có ít nhất 01 hợp đồng có chiều dài kè tối thiểu là 350m với tổng chiều dài đóng cọc ván bê tông dự ứng lực tối thiểu là 3.700m cọc, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật, đường BTXM và có giá trị tối thiểu là 19,2 tỷ VNĐ, và- Tổng tất cả các hợp đồng có tổng chiều dài kè tối thiểu là 700m, tổng chiều dài đóng cọc ván bê tông dự ứng lực tối thiểu là 7.400m cọc, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật, đường BTXM và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,4 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát/quản lý kỹ thuật, chất lượng 01 công trình Kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình kè chống sạt lở bờ biển gia cố bằng túi cát | 5 | 3 |
| 4 | Trắc đạc | 1 | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm trắc đạc 02 công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng- 01 người đã làm đội trưởng thi công 01 công trình có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép- 01 người đã làm đội trưởng thi công công trình kè chống sạt lở bờ biển gia cố bằng túi cát. | 5 | 3 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện để cấp điện búa rung | >=200 KVA | 3 |
| 2 | Búa rung | >=50 Kw | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | >=50 T | 3 |
| 4 | Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc | >=300 Cv | 3 |
| 5 | Máy bơm cát, động cơ diezel | 126 Cv | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | 30 Cv | 2 |
| 7 | Máy bơm nước (hố móng) | >=5 Cv | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | (1 ÷ 1,5) Kw | 3 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích | >=1,25 m3 | 2 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16 T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | 8,5T - 10 T | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành | 25 T | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | >=50m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | 250 Lít | 3 |
| 16 | Máy ủi | >=110 Cv | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | >=5 m3 | 3 |
| 18 | Máy thủy bình/máy toàn đạc | Máy thủy bình/máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi