Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:42:00 đến ngày 2022-08-21 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,692,512,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0038769122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007753824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.684.758.923 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuytrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị Khu trung tâm thể thao phường Đông Tân, T.P Thanh Hóa (giai đoạn 2). Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khác. 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách phường từ nguồn điều tiết các mặt bằng trên địa bàn và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. Chủ tịch UBND Phường Đông Tân. Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch TP. Thanh Hóa; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,7745 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 19,865 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 32,205 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 69,88 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 10,231 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,835 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,649 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,012 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,837 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,631 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,138 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,902 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 78,544 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,715 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,652 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,202 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,547 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 47,586 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 11,203 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,127 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,414 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,038 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,872 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,223 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,94 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,486 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,777 | tấn | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,494 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,484 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,085 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,453 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 33,041 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,51 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,56 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,849 | tấn | |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,89 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,705 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,046 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,532 | tấn | |
| 40 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 14,619 | tấn | |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 14,619 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép, khung thép | 6,916 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,916 | tấn | |
| 44 | Cáp thép giằng hệ mái D12 | 238 | m | |
| 45 | tăng đơ cáp | 36 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp chống rỉ + 2 lớp phủ | 1.401,485 | 1m2 | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | 11,005 | 100m2 | |
| 48 | Bu lông cường độ cao D16, D22 | 228 | cái | |
| 49 | Bu lông cường độ cao D32x750 | 96 | bộ | |
| 50 | Ke chống bão (6 cái/m2 tôn) | 1.100 | cái | |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 207,278 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 876,543 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 888,43 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 147,2 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1.035,63 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 876,543 | m2 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,791 | 100m3 | |
| 58 | Lớp lót nilon chống ẩm | 501,4 | m2 | |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 95,52 | m3 | |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 501,4 | m2 | |
| 61 | Xây bậc cầu thang vữa XM M50, PCB40 | 67,043 | m3 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,522 | m2 | |
| 63 | Phủ nền bằng epoxy chuyên dụng (1 lớp lót, 2 lớp màu) | 608,922 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 509,18 | m2 | |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 88,611 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng vách ngăn WC compact (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | 61,39 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 120,33 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 57,66 | m2 | |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 44,232 | m2 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 3,744 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 24,925 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 199,968 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 199,968 | m2 | |
| 74 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | 0,346 | 100m3 | |
| 75 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 33,6 | m2 | |
| 76 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 3,869 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 5,76 | m2 | |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở chữ A, cửa hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 5,76 | m2 | |
| 79 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lực dày 6,38mm | 204,845 | m2 | |
| 80 | Vách + cửa kính mở xoay, kính cường lực dày 12mm | 13,376 | 0 | |
| 81 | Phụ kiện cửa kính cường lực | 2 | bộ | |
| 82 | Cửa lam thông gió loại nhôm đúc | 56,81 | m2 | |
| 83 | Dán đề can mờ chống chói vách kính | 138,324 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Dự kiến thi công 04 tháng) | 4,266 | 100m2 | |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,121 | 100m3 | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,636 | 1m3 | |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,156 | m3 | |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,605 | m3 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,062 | m2 | |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 93 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,798 | 100kg | |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 59,148 | 1m3 | |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,16 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 11,935 | m3 | |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 155 | m2 | |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,904 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,253 | 100m2 | |
| 101 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 5,156 | 100kg | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 152 | 1cấu kiện | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 5,767 | 1m3 | |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,45 | m3 | |
| 105 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,035 | tấn | |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 2,155 | m3 | |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,88 | m2 | |
| 109 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,374 | m2 | |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,346 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,021 | 100m2 | |
| 112 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,199 | 100kg | |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 7,049 | 1m3 | |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,396 | m3 | |
| 116 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,396 | m3 | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,032 | tấn | |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,562 | m3 | |
| 119 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,32 | m2 | |
| 120 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,918 | m2 | |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 123 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,177 | 100kg | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,9 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,45 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,6 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,82 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,54 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,36 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 24 | cái | |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 136 | Đai giữ ống các cỡ | 54 | cái | |
| 137 | Tê PVC D21 | 16 | cái | |
| 138 | Tê PVC D40 | 6 | cái | |
| 139 | Tê PVC D60 | 12 | cái | |
| 140 | Tê PVC D110 | 18 | cái | |
| 141 | Bịt thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | 6 | cái | |
| 143 | Van khóa đồng D21 | 4 | cái | |
| 144 | Van khóa đồng D40 | 6 | cái | |
| 145 | Van phao cơ | 2 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt Rơ le phao điện | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 154 | Bàn đá (ốp đá Granite màu đen) bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh | 5,208 | m2 | |
| 155 | Tủ điện tổng 800x600x400 | 1 | tủ | |
| 156 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 15 | cái | |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 650 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 420 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 620 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 220 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 620 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 1.040 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 120 | m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.250 | m | |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 29 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 24 | bộ | |
| 171 | Đèn cao áp ánh sáng trắng Highbay 500W | 24 | cái | |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt công tắc 3, 4 hạt | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 177 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, trần | 2 | cái | |
| 178 | Mặt + đế công tắc chống cháy | 42 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x50+1x35)mm2 | 85 | m | |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 16 | cái | |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 210 | m | |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | 24,37 | m | |
| 183 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 184 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất I | 7,567 | 1m3 | |
| 185 | Đắp đất nền móng | 7,567 | m3 | |
| 186 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | 280 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | 20 | m | |
| 3 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | 100 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 400 | m | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | 0,4 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam (đầu phát) | 3 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam (đầu thu) | 3 | đầu | |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 12 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | 1 | Bộ | |
| 13 | Ắc quy dự phòng | 1 | chiếc | |
| 14 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 320 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 320 | m | |
| 18 | Lắp đặt đèn sự cố | 1,6 | 5 đèn | |
| 19 | Lắp đặt đèn Exít | 1,6 | 5 đèn | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1 | 100m2 | |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,6039 | 100m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,1782 | 1m3 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | 9,5352 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5403 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 1,891 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 32 | cái | |
| 27 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 41 | cặp bích | |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | 0,36 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 31 | Gioong cao su các loại | 1 | TB | |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | 12 | bình | |
| 33 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | 9 | hộp | |
| 35 | Vòi chữa cháy 16at D50 | 60 | m | |
| 36 | Vòi chữa cháy 16at D65 | 80 | m | |
| 37 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | 2 | hộp | |
| 40 | Sơn đỏ | 28 | kg | |
| 41 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 44 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 47 | Đồng hồ áp lực | 1 | cái | |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 1,891 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 | 100 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 100 | m | |
| 53 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | 1 | máy | |
| 54 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=17,5lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | 1 | máy | |
| 55 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 56 | Dụng cụ phá dõ | 1 | bộ | |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế khán đài có tựa, chất liệu nhựa cứng, kích thước 420x460x305cm | 170 | cái | |
| 2 | Bộ lưới thi đấu sân cầu lông tiêu chuẩn (lưới + trụ + phụ kiện) | 3 | bộ | |
| 3 | Bộ Khung thành bóng đá trong nhà (Khung thành + lưới) | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ bàn thi đấu bóng bàn | 2 | bộ | |
| 5 | Máy bơm tăng áp 200W | 1 | cái | |
| 6 | Máy bơm động cơ xăng HOWAKI Q=2m3/1h (H=50m) | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0038769122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007753824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.684.758.923 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉhuytrưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70Kg | 2 |
| 9 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi