Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832637-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220832502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:42:00 đến ngày 2022-08-21 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,692,512,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0038769122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007753824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.684.758.923 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉhuytrưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Khu trung tâm thể thao phường Đông Tân, T.P Thanh Hóa (giai đoạn 2). Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khác.
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường từ nguồn điều tiết các mặt bằng trên địa bàn và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa. Chủ tịch UBND Phường Đông Tân. Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch TP. Thanh Hóa; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,7745100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III19,8651m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3032,205m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB4069,88m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật10,231100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,835tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,649tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,012tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,837m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,631100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,138tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,902tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4078,544m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,715m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,652100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,202tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,547tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)47,586m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng11,203100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,127tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,414tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,038tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB401,872m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4025,223m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,94100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,486tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,777tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,494m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,484100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,085tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,453tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4033,041m3
33Ván khuôn gỗ sàn mái2,51100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,56tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,849tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,89m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,705100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,046tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,532tấn
40Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m14,619tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m14,619tấn
42Gia công xà gồ thép, khung thép6,916tấn
43Lắp dựng xà gồ thép6,916tấn
44Cáp thép giằng hệ mái D12238m
45tăng đơ cáp36cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 lớp chống rỉ + 2 lớp phủ1.401,4851m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm11,005100m2
48Bu lông cường độ cao D16, D22228cái
49Bu lông cường độ cao D32x75096bộ
50Ke chống bão (6 cái/m2 tôn)1.100cái
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40207,278m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40876,543m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40888,43m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40147,2m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ1.035,63m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ876,543m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,905,791100m3
58Lớp lót nilon chống ẩm501,4m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4095,52m3
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40501,4m2
61Xây bậc cầu thang vữa XM M50, PCB4067,043m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40107,522m2
63Phủ nền bằng epoxy chuyên dụng (1 lớp lót, 2 lớp màu)608,922m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40509,18m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB4088,611m2
66Lắp dựng vách ngăn WC compact (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)61,39m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40120,33m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4057,66m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox44,232m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB303,744m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4024,925m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40199,968m2
73Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40199,968m2
74Đắp đất hữu cơ trồng cây0,346100m3
75Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm33,6m2
76Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm3,869m2
77Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm5,76m2
78Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở chữ A, cửa hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm5,76m2
79Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lực dày 6,38mm204,845m2
80Vách + cửa kính mở xoay, kính cường lực dày 12mm13,3760
81Phụ kiện cửa kính cường lực2bộ
82Cửa lam thông gió loại nhôm đúc56,81m2
83Dán đề can mờ chống chói vách kính138,324m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Dự kiến thi công 04 tháng)4,266100m2
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,121100m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II0,6361m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,156m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,9m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB403,605m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,062m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9m3
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,036100m2
93Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,798100kg
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II59,1481m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,16m3
97Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4011,935m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40155m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,904m3
100Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,253100m2
101Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm5,156100kg
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1521cấu kiện
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II5,7671m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,45m3
105Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,45m3
106Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,035tấn
107Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB402,155m3
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,88m2
109Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,374m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,346m3
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,021100m2
112Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,199100kg
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II7,0491m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,396m3
116Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,396m3
117Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,032tấn
118Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB401,562m3
119Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,32m2
120Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,918m2
121Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,288m3
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,032100m2
123Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,177100kg
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,9100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,45100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,6100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,82100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,54100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,36100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm20cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm13cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm24cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm12cái
135Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm6cái
136Đai giữ ống các cỡ54cái
137Tê PVC D2116cái
138Tê PVC D406cái
139Tê PVC D6012cái
140Tê PVC D11018cái
141Bịt thông tắc D1102cái
142Lắp đặt van 1 chiều D406cái
143Van khóa đồng D214cái
144Van khóa đồng D406cái
145Van phao cơ2bộ
146Lắp đặt Rơ le phao điện1cái
147Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
150Lắp đặt gương soi7cái
151Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
152Lắp đặt xí bệt6bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
154Bàn đá (ốp đá Granite màu đen) bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh5,208m2
155Tủ điện tổng 800x600x4001tủ
156Lắp đặt các automat 3 pha 200A1cái
157Lắp đặt các automat 3 pha 30A5cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 25A15cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 20A10cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2650m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2420m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2620m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2220m
165Lắp đặt dây đơn 2,5mm2620m
166Lắp đặt dây đơn 4mm21.040m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm120m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.250m
169Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng29bộ
170Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m24bộ
171Đèn cao áp ánh sáng trắng Highbay 500W24cái
172Lắp đặt quạt trần2cái
173Lắp đặt công tắc 3, 4 hạt4cái
174Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
175Lắp đặt công tắc đảo chiều6cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
177Lắp đặt quạt thông gió trên tường, trần2cái
178Mặt + đế công tắc chống cháy42bộ
179Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x50+1x35)mm285m
180Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m16cái
181Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm210m
182Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm24,37m
183Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
184Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất I7,5671m3
185Đắp đất nền móng7,567m3
186Hộp kiểm tra điện trở1hộp
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy280m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy20m
3Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm400m
5Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo0,45 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện2hộp
9Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam (đầu phát)3đầu
10Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam (đầu thu)3đầu
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
12Tiếp địa cho trung tâm báo cháy1Bộ
13Ắc quy dự phòng1chiếc
14Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W3bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2320m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm320m
18Lắp đặt đèn sự cố1,65 đèn
19Lắp đặt đèn Exít1,65 đèn
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1100m2
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,6039100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,17821m3
23Đắp cát nền móng công trình, thủ công9,5352m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5403100m3
25Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm1,891100m
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm32cái
27Lắp bích thép, ĐK 100mm41cặp bích
28Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm0,36100m
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm12cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm3cái
31Gioong cao su các loại1TB
32Lắp đặt bình chữa cháy MFZ412bình
33Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy4bộ
34Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x1809hộp
35Vòi chữa cháy 16at D5060m
36Vòi chữa cháy 16at D6580m
37Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy8cái
38Lắp đặt lăng chữa cháy D652cái
39Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm2hộp
40Sơn đỏ28kg
41Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm2cái
42Lắp đặt Y lọc D= 100 mm2cái
43Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm2cái
44Van 1 chiều, đường kính van 100mm2cái
45Lắp đặt khớp nối mềm D100mm4cái
46Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
47Đồng hồ áp lực1cái
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x21m3
49Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm1cái
50Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 1,891100m
51Lắp đặt cáp 3x16+1x10100m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm100m
53Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)1máy
54Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=17,5lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)1máy
55Tủ điều khiển máy bơm1tủ
56Dụng cụ phá dõ1bộ
C THIẾT BỊ
1Ghế khán đài có tựa, chất liệu nhựa cứng, kích thước 420x460x305cm170cái
2Bộ lưới thi đấu sân cầu lông tiêu chuẩn (lưới + trụ + phụ kiện)3bộ
3Bộ Khung thành bóng đá trong nhà (Khung thành + lưới)2bộ
4Bộ bàn thi đấu bóng bàn2bộ
5Máy bơm tăng áp 200W1cái
6Máy bơm động cơ xăng HOWAKI Q=2m3/1h (H=50m)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0038769122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007753824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.684.758.923 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉhuytrưởng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
9 Máy bơm ≥ 5 CV2
10 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
12 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->