Gói thầu: Thi công sửa chữa một số công trình xây dựng năm 2022 (đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa một số công trình xây dựng năm 2022 (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:38:00 đến ngày 2022-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,975,928,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,600,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu lưu ý:- Hợp đồng tương tự: nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng thi công xây dựng; hợp đồng sửa chữa các công trình xây dựng tương tự về quy mô hoặc hợp đồng thi công lắp đặt, sơn các công trình kết cấu công nghiệp, nhà máy điện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp E-HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, các hồ sơ bao gồm:+ Các hợp đồng tương tự+ Hóa đơn+ Biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng- Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học kỹ thuật.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ giám sát sơn.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ giám sát an toàn lao động.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp/tháo giáo |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ lắp giáo- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sơn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thi công sơn.- Chứng chỉ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo: | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các vật tư sử dụng để lắp giàn giáo như ống giáo, khóa giáo, ván gỗ, khung giàn giáo, … đưa vào công trình thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, có chứng chỉ kiểm định, đảm bảo an toàn không có vết nứt và phải đáp ứng theo TCXD VN 296: 2004 “Giàn giáo – Các yêu cầu về an toàn”.- Có đủ vật tư (ống giáo, khóa giáo, ván, các loại vam kẹp, mấu kẹp …) để lắp đặt khối lượng giàn giáo như trên.- Có chứng chỉ kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Công cụ dụng cụ thi công sơn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy nén khí, máy phun sơn, máy phun hạt mài- Máy mài các loại- Máy đo chiều dày sơn, đo độ bám dính, đo nhiệt độ môi trường, đo độ nhám bề mặt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa một số công trình xây dựng năm 2022 (đợt 1) Thi công sửa chữa một số công trình xây dựng năm 2022 (đợt 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt Điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Sửa chữa nhà nhiên liệu | |||
| 1 | Phá dỡ gạch trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 532 | m2 |
| 2 | Dùng keo Sika multiseal ( hoặc sản phầm tương tự) chống thấm vào khe nứt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 3 | Quét sikaproof ( hoặc sản phầm tương tự) chống thấm mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 585,2 | m2 |
| 4 | Láng sàn mái tạo dốc, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 532 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm tháo bỏ cửa cũ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 6 | Thi công thay thế tấm trần thạch cao, tấm 60x60cm, dày 9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch ceramic 60x60cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Thông tắc các phòng vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | phòng |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.400 | m2 |
| 12 | Bơm keo, trám các khe nứt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Sơn tường trong nhà (sơn Jotun hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.200 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà (sơn Jotun hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,17 | 100m2 |
| 16 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải khỏi môi trường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục Sửa chữa mái kho than kín (mái cũ) + đường thoát nước mưa kho than kín | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn lạnh màu 0,7 mm (bao gồm đinh vít inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Gia công lắp đặt thanh la inox, kích thước 30x2mm, dài 50m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm, độ dày 5,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 4 | Lắp đặt co PVC 45 độ - D200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Cố định ống bằng cùm omega D219 (bao gồm cùm, bulong và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92 | vị trí |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thi công, dàn giáo an toàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển, bốc vác vật tư, vật liệu thi công lên cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| C | Hạng mục Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải trung tâm | |||
| 1 | Thước đo mức bồn chứa HCl, NaOH Thước thủy từ đo mức: - Model: UHZ-10 - Range: 0 ~ 1600mm - Accuracy: +/- 10mm - Chamber Diameter: 10mm - Operated pressure: 1.6Mpa - Follow rate:- Environment: HCl, NaOH - Flange: UPVC DN 32/11/4" Transducer: - Model: BS - Power: 24Vdc (two wired) - Accuracy: +/- 1.5%FS - Output: 4~20mA - Load resistor: 600Ω - Operation temperature: - 200 ~ 800 C - Dead band output: 20mA ( Khoảng cách tâm 02 mặt bích là 1600 mm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Thước đo mức bồn định lượng HCl, NaOHThước thủy từ đo mức:- Model: UHZ-10- Range: 0 ~ 1200mm- Accuracy: +/- 10mm- Chamber Diameter: 10mm- Operated pressure: 1.6Mpa- Follow rate: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bồn định lượng hóa chất HCl, NaOH- Vật liệu FRP;- Thể tích: V=2m3;- Đường kính: 1420mm;- Chiều cao: 1530mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bồn |
| 4 | Ống nhựa UPVC - DN50 (Ø60)- PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | Mét |
| 5 | Ống nhựa UPVC - DN25 (Ø34)- PN12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | Mét |
| 6 | Ống nhựa UPVC - DN15 (Ø21)- PN15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Mét |
| 7 | Ống nhựa UPVC - DN32 (Ø42)- PN15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | Mét |
| 8 | Mặt bích nhựa UPVC- DN50 - PN10- Tâm lỗ Ø125x4 lỗ Ø18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Mặt bích nhựa UPVC- DN25 (Ø34)- PN10- 4 lỗ bulong- Tâm lỗ Ø91x 4 lỗ Ø16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Co 90 U-PVC- Ø60 - PN12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 11 | Co 90 U-PVC- Ø34 - PN15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Co 90 U-PVC- Ø21 - PN16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Co 90 U-PVC- Ø42 - PN17 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Chữ T U-PVC- Ø21- PN15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Chữ T U-PVC- Ø34- PN15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Chữ T U-PVC- Ø42- PN15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Chữ T U-PVC- Ø60- PN11 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 18 | Van bi nhựa UPVC- DN20- PN10- Kiểu kết nối: rắc co 2 đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Van bi nhựa UPVC- DN25- PN10- Kiểu kết nối: rắc co 2 đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Van bi nhựa UPVC- DN40- PN10- Kiểu kết nối: rắc co 2 đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Van màng điều khiển bằng tay DN50, PN16Model: VP640FHThân van: CPVCĐĩa van: CPVCTrục van: Inox SUS316Kết nối bằng 2 mặt bích | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Van màng điều khiển bằng khí nénPneumatic rubber lined diaphragm valveModel: EG6B41J, PN10.Size: DN50. (bao gồm actuator) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Ống thép đúc:- DN25 (Ø34)- ASTM GrB, SCH10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | Mét |
| 24 | Co thép 90o- DN25- ASTM GrB, SCH10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 25 | Chữ T thép đúc- DN25- ASTM GrB, SCH11 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Van màng điều khiển bằng tay DN25, PN16.- Model : EG41J-10BS rubber lined diaphragm valve- Vật liệu màng: Nhựa flourit.- Kết nối mặt bích: Tâm lỗ: Ø85mm x 4 lỗ Ø14mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Mặt bích thép DN25- DN25- Tiêu chuẩn: BS4504 PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | Van màng điều khiển khí nén- Model: EG6B41J, PN10- DN25 (Bao gồm actuator) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 29 | Bộ lọc chữ Y nhựa- Model: EY 100- DN:20- FPM Oring | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 30 | Diaphragm style regulator valve- Model: VR 2S/ VB 2S- DN15- Vật liệu: UPVC, Inox 304- Mem: PTFE/EPDM- Áp lực: | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | - Đồng hồ đo áp suất dạng màng- Tiêu chuẩn: EN 837-3- Pmax = 16 bar- Bích Ø100mm- Đầu ren M20x1.5- Vật liệu: Inox 316SS | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Bồn hấp thụ hơi HCl- Model: KS21-PE-HABS601- V=0.2m3, D600 x H1020 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Bơm định lượng HCl-Model: AHA 41 PVC-Diaph. Type 168L/h *7kg/cm2, 0.37kW, 3phase-380V-50Hz-PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Bơm định lượng NaOH-Model: AHA 42 PVC-Diaph. Type 320L/h *7kg/cm2, 0.37kW, 3phase-380V-50Hz-PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Bơm định lượng hóa chất tạo lắng- Model: AHA 41 PVC- Diaph. Type 168L/h *7kg/cm2 , 0.37kW, 3phase-380V-50Hz-PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Bơm định lượng hóa chất trợ lắng- Model: AHA 42 PVC- Diaph. Type 320L/h *7kg/cm2 , 0.37kW, 3phase-380V-50Hz-PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Bơm cấp hóa chất trợ lắng tách bùn ly tâm- Model: AHC 62 PVC- Diaph. Type 1080L/h *5kg/cm2 , 0.75kW, 3phase-380V-50Hz-PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Tấm lắng lamen (lamenlla)- Vật liệu: PEE (Propylen Ethylene Ecopolymer);- Trọng lượng: 16kg/m2- Độ dày: 0,6mm- Kích thước tấm: 1100×960 (mm)- Góc nghiêng: 60o- Kích thước khối: 1000mm x 1000mm x 896mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | m3 |
| 39 | Bộ lọc tự làm sạch- Model: SY-65- Kích thước lọc: 100µm- Lưu lượng: 85m3/h- Nguồn cấp động cơ: 0,55kW- Số lượng: 02 bộSwitch chênh áp điều khiển hoạt động tự làm sạch của bộ lọc- Model: DPS100AN | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 40 | Tủ điều khiển: Tủ điện- Kích thước: 300x200x200- Dày: 1mm- Vật liệu: thép, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Tủ điều khiển: Tủ điện- Kích thước: 800x600x301;- Dày: 1mm;- Vật liệu: thép, sơn tĩnh điện. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | Tủ điều khiển: Tủ khí nén- Kích thước: 1200x600x400;- Dày: 1mm;- Vật liệu: thép, sơn tĩnh điện. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Quạt thông gió- Model: SBFB40-4- Lưu lượng gió: 5300m3/h- Tốc độ quay động cơ: 1420r/min- Điện áp: 380V- Công suất: 550w- Cột áp: 166Pa- Kích thước: 480 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Giàn khung đỡ bơm định lượng và đường ống HCl, NaOH- Chiều dài khung: 4m;- Chiều cao: 1.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 45 | - Xử lý bề mặt trước khi sơn- Thi công lớp sươn lót EP118 tạo liên kết trung gian kết nối giữa sàn bê tông và lớp sơn nền ET5500 phía trên- Định mức sơn sử dụng thi công:+ Sơn lót EP118 (1 lớp): 0,1 – 0,125 kg/m2+ Sơn nền ET5500 (2 lớp): 0,2 – 0,25 kg/m2- Diện tích nền thi công: 20m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 46 | Các chi tiết để thực hiện đấu nối các thiết bị và tủ điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| D | Hạng mục Cải tạo Nền sàn Kho Vật tư, cải tạo hệ thống cửa lấy gió tự nhiên Kho chính số 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp kho, chuẩn bị mặt bằng thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Vệ sinh sàn, xử lý bề mặt sàn trước khi sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.683,15 | m2 |
| 3 | Sơn sàn bằng sơn epoxy 3 lớp, độ dày tổng 3 lớp sơn hoàn thiện ≥ 1,2mm47x39 = 1.833,0000Trừ Văn phòng: -18x7,2 = -129,6000Trừ toilet: -4,5x4,5 = -20,2500 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.683,15 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn lưới măt cáo inox 304, 2 bộ ( 3,2x4m/bộ, bao gồm motor, bính lưu điện, dây cáp nguồn điện, phụ kiện...) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu lưu ý:- Hợp đồng tương tự: nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng thi công xây dựng; hợp đồng sửa chữa các công trình xây dựng tương tự về quy mô hoặc hợp đồng thi công lắp đặt, sơn các công trình kết cấu công nghiệp, nhà máy điện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp E-HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, các hồ sơ bao gồm:+ Các hợp đồng tương tự+ Hóa đơn+ Biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng- Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng đại học kỹ thuật.- Chứng chỉ ATLĐ | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát sơn | 1 | - Chứng chỉ giám sát sơn.- Chứng chỉ ATLĐ | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn | 2 | - Chứng chỉ giám sát an toàn lao động.- Chứng chỉ ATLĐ | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân lắp/tháo giáo | 4 | - Chứng chỉ lắp giáo- Chứng chỉ ATLĐ | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân sơn | 4 | - Thi công sơn.- Chứng chỉ ATLĐ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo: | - Các vật tư sử dụng để lắp giàn giáo như ống giáo, khóa giáo, ván gỗ, khung giàn giáo, … đưa vào công trình thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, có chứng chỉ kiểm định, đảm bảo an toàn không có vết nứt và phải đáp ứng theo TCXD VN 296: 2004 “Giàn giáo – Các yêu cầu về an toàn”.- Có đủ vật tư (ống giáo, khóa giáo, ván, các loại vam kẹp, mấu kẹp …) để lắp đặt khối lượng giàn giáo như trên.- Có chứng chỉ kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Công cụ dụng cụ thi công sơn: | - Máy nén khí, máy phun sơn, máy phun hạt mài- Máy mài các loại- Máy đo chiều dày sơn, đo độ bám dính, đo nhiệt độ môi trường, đo độ nhám bề mặt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi