Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:35:00 đến ngày 2022-08-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,934,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng - 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Thanh Sơn B, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Lê Hồng Phong. Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam, Tổ dân phố Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 134,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,5384 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường thu hồi cũ | Theo HSTK được duyệt | 10,3634 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,6776 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 150,6888 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1674 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8414 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0219 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8649 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8649 | tấn |
| 12 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,6461 | 100m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 29,7 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 42,84 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 43,98 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 42,84 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 29,7 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSTK được duyệt | 485,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 485,72 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 362,5729 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 362,572 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột | Theo HSTK được duyệt | 103,024 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 103,024 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo HSTK được duyệt | 95,26 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 95,26 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt | 237,9092 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 237,909 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 818,889 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 485,618 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 4,134 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 148,8 | m |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 53,24 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 28,7712 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm | Theo HSTK được duyệt | 25,92 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở quay kính đơn 5mm | Theo HSTK được duyệt | 34,56 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 60,48 | m2 |
| 41 | Gia công sen hoa cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,2704 | tấn |
| 42 | Sen hoa Inox | Theo HSTK được duyệt | 270,4 | kg |
| 43 | Lắp dựng sen hoa Inox | Theo HSTK được duyệt | 34,56 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 21,6112 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 21,611 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 21,611 | m2 |
| 47 | Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 20,416 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 20,416 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m |
| 50 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 4,59 | m2 |
| 51 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 52 | Lan can cầu thang Inox | Theo HSTK được duyệt | 118,9 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 8,415 | m2 |
| 54 | Trụ thang Inox mua sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| 55 | Long đen cho ống đứng D30 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 56 | Long đen cho tay vịn D60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đục tẩy bề mặt tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 24,158 | m2 |
| 58 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 24,158 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 51,4 | m |
| 60 | Phá dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1708 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,175 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 6,175 | m2 |
| 64 | Inox lan can | Theo HSTK được duyệt | 350,98 | kg |
| 65 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,351 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 27,17 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt | 7,548 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 256,2352 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 16,0575 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,058 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn - gạch Cerramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 259,8832 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK được duyệt | 54,2466 | m3 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Bình chữa cháy bình khí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy bình bọt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 98 | Giá treo bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 104 | Bật thép | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 10 | quả |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,5588 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,6102 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,9774 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 18,6267 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1554 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2554 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,5641 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,722 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,433 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 35,8336 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 157,6231 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 72 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 53,49 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 193,4561 | m2 |
| 17 | Inox hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 166,44 | kg |
| 18 | Gia công hàng rào Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1664 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào Inox | Theo HSTK được duyệt | 22,112 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo HSTK được duyệt | 6,845 | m2 |
| 21 | Gia công cổng Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | tấn |
| 22 | Cánh cổng Inox | Theo HSTK được duyệt | 99,96 | kg |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 6,845 | m2 |
| 24 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Theo HSTK được duyệt | 14,3856 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK được duyệt | 14,3856 | m2 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 271,4 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3566 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,0964 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5108 | m3 |
| 32 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4247 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1939 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,4635 | m3 |
| 35 | Bê tông móng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1614 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0536 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8435 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,49 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 34,24 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1317 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1092 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,6494 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,4667 | m3 |
| C | NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 7,7332 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3093 | 100m3 |
| 3 | Cót ép 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 32,856 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 25,6084 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0709 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,8597 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2593 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,422 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8979 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2147 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,5687 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1977 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3069 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,0429 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1003 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,608 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,51 | m3 |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7086 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,22 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,584 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 13,584 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,999 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,404 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | m2 |
| 36 | Ống PVC ĐK 90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1915 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1786 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7472 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3971 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2301 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3314 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,2694 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,2694 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,4805 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1219 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4677 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1089 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3323 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,0034 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,7836 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8147 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,2518 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1214 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8018 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,0255 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,5177 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,8388 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8172 | m3 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,2024 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,2258 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0349 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6138 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19,208 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2173 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2173 | tấn |
| 75 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, mạ kẽm dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4111 | 100m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 8,2784 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,2784 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,86 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,68 | m |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 70,7524 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,3828 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 146,348 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 94,74 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 126,126 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,03 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,0712 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - gạch Cerramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 39,2544 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 176,875 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 186,5032 | m2 |
| 91 | Đắp đấu đầu cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Đắp đấu chân cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm | Theo HSTK được duyệt | 9,84 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 17,04 | m2 |
| 99 | Gia công sen hoa Inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 100 | Sen hoa Inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 50,7 | kg |
| 101 | Vách ngăn cố định pa nô nhựa | Theo HSTK được duyệt | 5,88 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,0697 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,2625 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2,263 | m2 |
| 105 | Inox lan can 304 | Theo HSTK được duyệt | 128,6 | kg |
| 106 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,1286 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 9,955 | m2 |
| 108 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 4 | quả |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC ĐK 90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 113 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 65 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Xi phông | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 133 | Vòi tiều nữ | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PVC D42x34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PVC D76x90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PVC D90x110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất ≥ 23Kw. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Công suất ≥ 80 lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tải trọng ≥ 7T. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi