Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 10:25:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,402,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân; có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựngKinh nghiệm: 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường THCS Nâm NĐir; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà lopwf học 08 phòng 2 tầng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Bùi Văn Út – Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô + Địa chỉ: Số 03 Phạn Bội Châu, TT. Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613503639 + Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,6711 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,3879 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 | 25,382 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8634 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 54,9578 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1031 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0648 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6339 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8893 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 20mm | 0,3329 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7257 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,23 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,678 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2377 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0818 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6686 | tấn | |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 35,086 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,5998 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,2949 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,2949 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,2949 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đã trừ 120mm chiều dày sàn) | 34,2342 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,1111 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,3401 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,1215 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | 0,1309 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | 2,9148 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | 0,3152 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,3133 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 0,0848 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 1,6706 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | 0,931 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 16,378 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,8402 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,2769 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,1547 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 0,9344 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | 1,3783 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao | 1,0151 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22, chiều cao | 0,8594 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 53,8304 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (bao gồm cả đáy dầm) | 5,444 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,4759 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 2,7106 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 1,8943 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,7584 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3649 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,0458 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 0,7164 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao | 0,0643 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20, chiều cao | 0,1401 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 10,732 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6205 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,2189 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,1324 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 0,1517 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | 0,7612 | tấn | |
| 58 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 58,86 | m3 | |
| 59 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 77,926 | m3 | |
| 60 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 30,542 | m3 | |
| 61 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 14,799 | m3 | |
| 62 | Căng lưới thép gia cố tường gạch (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) | 200,96 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,63 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | 780,045 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | 917,76 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 327,1 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 429,07 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 333,56 | m2 | |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 338,082 | m2 | |
| 70 | Trát cạnh cửa vữa XM mác 75 | 304 | m | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 218,2 | m | |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 158,9 | m | |
| 73 | Đắp vữa hình bánh ú lan can, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 74 | Đắp vữa hình bánh ú lam che nắng, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | 0,674 | m2 | |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 98,41 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 169,362 | m2 | |
| 77 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 50,654 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 79 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | 2,56 | 10m | |
| 80 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 141,12 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 500x500 , vữa XM mác 75 | 724,52 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 36,828 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch 65x250 vào bồn hoa | 3,96 | m2 | |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50,54 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp Đá Granite tự nhiên vào tường, cột, vữa XM mác 75 | 50,54 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.609,867 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bộ bả vào cột, dầm, trần, sê nô, lanh tô-ô văng | 1.427,812 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.164,775 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.872,904 | m2 | |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,2686 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,2686 | tấn | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,3538 | 1m2 | |
| 93 | Gia công xà gồ thép | 1,8423 | tấn | |
| 94 | Gia công đà trần thép | 0,9207 | tấn | |
| 95 | Thép neo đà trần | 0,0347 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | 3,6361 | tấn | |
| 97 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | 5,1678 | 100m2 | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | 0,2565 | 100m2 | |
| 99 | Đóng trần tôn lạnh | 6,232 | 100m2 | |
| 100 | Đóng nẹp chỉ trần | 348,4 | m | |
| 101 | Lắp dựng lan can cầu thang, ra, dốc bằng inox | 40,41 | m2 | |
| 102 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, kính cường lực (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, tay cầm...) | 169,68 | m2 | |
| 103 | Gia công lắp dựng vách kính khung sắt | 15,768 | m2 | |
| 104 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa | 103,68 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,828 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,65 | 100m2 | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tầng | 2 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m | 32 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 19 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần | 16 | cái | |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt hạt công tắc đảo 2 chiều | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt đế đôi âm tường | 8 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt đế đơn âm tường | 10 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt | 8 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu | 16 | cái | |
| 121 | Lắp đặt phích cắm âm | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt mặt nạ automat | 7 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt dây đơn | 1.150 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây đơn | 850 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn | 400 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 700 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 650 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 135 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 136 | Cầu chắn rác D90 | 22 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVCD90 | 2 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVCD60 | 0,08 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVCD42 | 0,1 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt Đai thép cùm ống D90mm | 132 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 | 44 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | 22 | cái | |
| 143 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | 44 | cái | |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 145 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 2 | bộ | |
| 146 | Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) | 2 | bộ | |
| 147 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 148 | Đào mương thu sét thủ công, rộng | 24 | 1m3 | |
| 149 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 8 | cọc | |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m | 1 | cái | |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | 50 | m | |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loạ iM50 | 20 | m | |
| 153 | Lắp đặt hộp kiểm tra | 1 | cái | |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,24 | 100m3 | |
| 155 | Lắp đặt Giắc cắm điện thoại + hộp chôn | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Giắc cắm mạng + hộp chôn | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Giắc cắm tivi+ hộp chôn | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt hộp đấu dây 250x250 | 2 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt Swicth 24 port 10/100/1000 MBPS | 1 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phân phối | 1 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6.4 PAIR | 350 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây cáp thuê bao 2x2x0,5 | 250 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | 250 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây kèm theo tài liệu chứng minh | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân; có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học; kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựngKinh nghiệm: 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi