Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830122-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220746353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 10:25:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,402,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự quy mô và tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân; có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học; kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựngKinh nghiệm: 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường THCS Nâm NĐir; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng nhà lopwf học 08 phòng 2 tầng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu tư vấn


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Bùi Văn Út – Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô + Địa chỉ: Số 03 Phạn Bội Châu, TT. Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613503639 + Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng công trình
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,6711100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,38791m3
3Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M5025,382m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,8634100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 54,9578m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0648tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6339tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8893tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 20mm0,3329tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,7257tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,23100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,678m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2377tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0818tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6686tấn
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 35,086m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,5998100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III2,2949100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,2949100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,2949100m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đã trừ 120mm chiều dày sàn)34,2342m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,1111100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,3401tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,1215tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao 0,1309tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao 2,9148tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao 0,3152tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,3133tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,0848tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao 1,6706tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao 0,931tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 16,378m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,8402100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,2769tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,1547tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao 0,9344tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao 1,3783tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao 1,0151tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22, chiều cao 0,8594tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20053,8304m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (bao gồm cả đáy dầm)5,444100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,4759tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao 2,7106tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao 1,8943tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,7584m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,3649100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,0458tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,7164tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao 0,0643tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20, chiều cao 0,1401tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20010,732m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6205100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,2189tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,1324tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,1517tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao 0,7612tấn
58Xây gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 58,86m3
59Xây gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 77,926m3
60Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 30,542m3
61Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 14,799m3
62Căng lưới thép gia cố tường gạch (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa)200,96m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7557,63m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)780,045m2
65Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2)917,76m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75327,1m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75429,07m2
68Trát trần, vữa XM mác 75333,56m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75338,082m2
70Trát cạnh cửa vữa XM mác 75304m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75218,2m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75158,9m
73Đắp vữa hình bánh ú lan can, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 758m2
74Đắp vữa hình bánh ú lam che nắng, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 750,674m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7598,41m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …169,362m2
77Bê tông đá 4x6, vữa XM M7550,654m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,2m3
79Kẻ roan ram dốc chống trượt2,5610m
80Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75141,12m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 500x500 , vữa XM mác 75724,52m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 36,828m2
83Công tác ốp gạch 65x250 vào bồn hoa3,96m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7550,54m2
85Công tác ốp Đá Granite tự nhiên vào tường, cột, vữa XM mác 7550,54m2
86Bả bằng bột bả vào tường1.609,867m2
87Bả bằng bộ bả vào cột, dầm, trần, sê nô, lanh tô-ô văng1.427,812m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.164,775m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.872,904m2
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,2686tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,2686tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,35381m2
93Gia công xà gồ thép1,8423tấn
94Gia công đà trần thép0,9207tấn
95Thép neo đà trần0,0347tấn
96Lắp dựng xà gồ, đà trần thép3,6361tấn
97Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem5,1678100m2
98Lợp mái che tường bằng tôn phẳng0,2565100m2
99Đóng trần tôn lạnh6,232100m2
100Đóng nẹp chỉ trần348,4m
101Lắp dựng lan can cầu thang, ra, dốc bằng inox40,41m2
102Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, kính cường lực (bao gồm phụ kiện khóa, chốt, tay cầm...)169,68m2
103Gia công lắp dựng vách kính khung sắt15,768m2
104Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa103,68m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,828100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,65100m2
107Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
108Lắp đặt tủ điện tầng2hộp
109Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m32bộ
110Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m1bộ
111Lắp đặt đèn sát trần có chụp19bộ
112Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần16cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
114Lắp đặt hạt công tắc đảo 2 chiều2cái
115Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc8cái
116Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc10cái
117Lắp đặt đế đôi âm tường8hộp
118Lắp đặt đế đơn âm tường10hộp
119Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt8cái
120Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu16cái
121Lắp đặt phích cắm âm8cái
122Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện 1cái
123Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện 2cái
124Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện 8cái
125Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện 1cái
126Lắp đặt mặt nạ automat7hộp
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây9hộp
128Lắp đặt dây đơn 1.150m
129Lắp đặt dây đơn 850m
130Lắp đặt dây đơn 400m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 700m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 650m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
135Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
136Cầu chắn rác D9022cái
137Lắp đặt ống nhựa PVCD902100m
138Lắp đặt ống nhựa PVCD600,08100m
139Lắp đặt ống nhựa PVCD420,1100m
140Lắp đặt Đai thép cùm ống D90mm132cái
141Lắp đặt Lơi nhựa PVC D9044cái
142Lắp đặt Co nhựa PVC D9022cái
143Lắp đặt nối nhựa PVC D9044cái
144Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy2hộp
145Bình chữa cháy CO2 (5kg)2bộ
146Bình bột chữa cháy MT5 (5kg)2bộ
147Bảng tiêu lệnh chữa cháy2bộ
148Đào mương thu sét thủ công, rộng 241m3
149Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 8cọc
150Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m1cái
151Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm250m
152Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loạ iM5020m
153Lắp đặt hộp kiểm tra1cái
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,24100m3
155Lắp đặt Giắc cắm điện thoại + hộp chôn8cái
156Lắp đặt Giắc cắm mạng + hộp chôn8cái
157Lắp đặt Giắc cắm tivi+ hộp chôn8cái
158Lắp đặt hộp đấu dây 250x2502hộp
159Lắp đặt Swicth 24 port 10/100/1000 MBPS1bộ
160Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phân phối1bộ
161Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6.4 PAIR350m
162Lắp đặt dây cáp thuê bao 2x2x0,5250m
163Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20250m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự quy mô và tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm gần đây kèm theo tài liệu chứng minh103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 tháng, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân; có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học; kèm theo tài liệu chứng minh53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình, kèm theo CMND hoặc căn cước công dân 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựngKinh nghiệm: 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Sử dung tốt1
3 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Sử dung tốt1
4 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dung tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dung tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dung tốt1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dung tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dung tốt1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 Sử dung tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Sử dung tốt1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít Sử dung tốt1
12 Máy ủi - công suất: 110 CV Sử dung tốt1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->