Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp và lắp đặt Thiết bị mạng lưu trữ trung tâm; Thiết bị phim trường ảo; Thiết bị sản xuất hậu kỳ, đọc lặng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp và lắp đặt Thiết bị mạng lưu trữ trung tâm; Thiết bị phim trường ảo; Thiết bị sản xuất hậu kỳ, đọc lặng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN; Vốn từ Quỹ PTHĐ sự nghiệp của Đài PTTH; Vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 11:17:00 đến ngày 2022-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,801,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG THÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Cung cấp và lắp đặt Thiết bị mạng lưu trữ trung tâm; Thiết bị phim trường ảo; Thiết bị sản xuất hậu kỳ, đọc lặng Dự án Thiết bị Truyền hình Kỹ thuật số chuẩn HD 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN; Vốn từ Quỹ PTHĐ sự nghiệp của Đài PTTH; Vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu về năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (a), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ trong bảng phạm vi cung cấp hoặc trong Biểu giá chào thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. (Đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu; Trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính nhà sản xuất, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của nhà sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đồng Tháp; Số 16 đường Trần Phú, phường 1, TP Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3854364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại 02773851101 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 36 |
05 05 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống chuyển mạch trung tâm (Core Switch) 10/40GbE, gồm: Khung và Module điều khiển chính Core switch bao gồm nguồn chính và dự phòng (x1 bộ); Board 2 port 40GbE QSFP (x2 cái); Board 8 port 1/10GbE SFP (x1 cái); Board 24 port Base-T 1GbE (x1 cái); Cáp 40G QSFP+ to QSFP+ 5m DAC (x5 sợi); Cáp 10G SFP+ to SFP+ 7m DAC (x4 sợi) | 1 | hệ thống | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 2 | Bộ SAN Switch FC Switch, gồm: 16/32Gb 24/8 Fibre Channel Switch (x1 chiếc); LC/LC Multi-mode OM4 2 Fiber 5m Cable (x10 sợi); 16 Gb Short Wave 1-pack Transceiver (x10 cái) | 2 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 3 | Server quản lý SAN Gateway | 2 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 4 | Bộ tường lửa - Firewall cho hệ thống mạng sản xuất chương trình. Kèm theo 03 gói dịch vụ 3 năm | 1 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 5 | Hệ thống Wi-Fi cho mạng sản xuất chương trình, loại High performance, gồm: Wifi Access Point (x6 bộ); Switch PoE (x3 bộ); Switch 24 port 10GbE and 6 Port QSFP; kèm theo 02 module quang 40GBE (x1 bộ) | 1 | hệ thống | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 6 | Bộ lưu trữ trung tâm với dung lượng 160TB hoặc hơn, cấu trúc dạng NAS/SAN với SSD Cache mở rộng | 3 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 7 | Mở rộng nâng cấp hệ thống quản lý tư liệu truyền hình số MAM, gồm: Nâng cấp quản lý online thêm 60TB (x1 bản quyền dịch vụ); Cập nhật nâng cấp phần mềm MAM lên phiên bản mới nhất + 05 Web user và thêm 1 năm hỗ trợ dịch vụ; Cập nhật nâng cấp phần mềm quản lý LTO lên phiên bản mới nhất và thêm 1 năm hỗ trợ dịch vụ | 1 | hệ thống | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thư cam kết nâng cấp và hỗ trợ dịch vụ bảo hành bảo trì của nhà sản xuất (phần mềm quản lý tư liệu truyền hình số MAM) cho người dùng cuối (EndUser) – Đài PT-TH Tỉnh Đồng Tháp | |
| 8 | Máy Server làm Domain/SQL/FTP/Web/ Media/Streaming | 2 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 9 | Mở rộng lưu trữ cho hệ thống NAS hiện tại, gồm: HDD 10 TB 7.2K SAS (x10 cái); Copy dữ liệu qua NAS tạm (x1 dịch vụ); Thay mới HDD và cấu hình cài đặt hệ thống (x1 gói); Chuyển dữ liệu về NAS sau khi nâng cấp (x1 dịch vụ) | 1 | lô | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vật tư thiết bị đấu nối thiết bị mạng & lưu trữ, gồm: Cáp Quang MM OM3 (x300m); Cáp Quang Single Mode (x300m); SC 1U Rack mount Ecl.24 FO,12 Full Adpater (x2 cái); SC to LC 0.9MM OM3 L 2m duplex (x12 sợi); LC to LC 1.8MM Single mode duplex (x8 sợi); UTP Cable, Cat6, 4 Prs, 23AWG (305m/thùng) (x5 thùng); Mod Plug, RJ45, Cat6 (100cái/hộp) (x4 hộp) | 1 | lô | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vật tư thiết bị điện cho hệ thống, gồm: Ổ cắm điện công nghiệp loại gắn Rack (x8 cái); Đầu nối điện chuẩn Schuko (x40 cái); Tủ điện 40 x 60 cm (x1 cái); Thang cáp (x20m); Cáp cấp nguồn các loại (cấp đủ theo lắp đặt) (x1 gói) | 1 | lô | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp đặt, đào tạo & chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ biên tập chương trình truyền hình, chuẩn HD/4K, gồm: Phần mềm biên tập dựng chương trình (x1 bản quyền); Máy Workstation xử lý (x1 chiếc); Màn hình LCD 24" (x2 cái); Cài đặt module phần mềm giao tiếp MAM (x1 dịch vụ) | 6 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (**): đối với Máy Workstation xử lý | |
| 14 | Bộ máy dựng hình, làm đồ họa 3D, hỗ trợ chuẩn HD/4K, gồm: Phần mềm dựng hình chuẩn HD/4K (x1 bản quyền); Cài đặt phần mềm làm đồ họa 3D & các Plus-in (x1 gói); Module phần mềm giao tiếp MAM (x1 bản quyền); Máy Workstation xử lý đồ họa (x1 chiếc); Màn hình LCD 27" (x1 cái); Loa (x1 cặp); Headphone (x1 cái); UPS 2KVA (x1 cái) | 3 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (**): đối với Máy Workstation xử lý | |
| 15 | Bộ Kit thu âm, gồm: Box giao tiếp âm thanh USB Audio/MIDI (x1 chiếc); Phần mềm thu đóng gói kèm theo (x1 bàn quền); Máy tính Workstation (x1 chiếc); LCD Monitor 22" (x1 cái). | 2 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (**): đối với Máy tính Workstation | |
| 16 | Bộ Kit Micro thu âm + chân để bàn | 4 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Vật tư đấu nối tín hiệu Video/Audio, gồm: Cáp cho tín hiệu 3G/HD-SDI (x50m); Đầu nối cho tín hiệu 3G/HD-SDI (x20 cái); Cáp cho tín hiệu Mic/Line loại cân bằng (x100m); Đầu nối Audio (x20 cái); 75Ω BNC termination (x5 cái). | 1 | lô | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Vật tư thiết bị điện cho hệ thống, gồm: Ổ cắm điện công nghiệp loại gắn Rack (x4 cái); Đầu nối điện chuẩn Schuko (x20 cái); Cáp cấp nguồn các loại (cấp đủ theo lắp đặt) (x1 gói) | 1 | lô | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp đặt, đào tạo & chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ thống phông Key cho phim trường ảo | 1 | hệ thống | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ chuyển đổi hiệu tín hiệu SDI/HDMI, hỗ trợ Fiber I/O, hỗ trợ chuẩn tín hiệu lên tới 3Gbit/s (1080p60) | 1 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 22 | Màn hình hiển thị loại ≥ 40inch, chuẩn HD/4K, ngõ vào HDMI. Kèm theo chân gắn lưu động cho phim trường và cấp nguồn AC | 1 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn trộn phim trường ảo đa chức năng với 11 SDI Input Video + 1 External key & 6 SDI Output, tích hợp RTX Graphic, gồm: Phần cứng Video In/Out (x3 cái); Phần mềm trộn hình và phim trường ảo (x1 bản quyền); Máy Workstation xử lý (x1 chiếc); Màn hình LCD 24" (x2 cái). | 1 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (**): đối với Máy Workstation xử lý | |
| 24 | Panel điều khiển cho bàn trộn hình | 1 | bộ | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Các board xử lý, phân chia, chuyển đổi & truyền dẫn tín hiệu SDI, hỗ trợ chuẩn HD/4K (tương thích hệ thống khung Frame hiện có), gồm: Module chia tín hiệu Video SDI (x1 cái); Module nhúng âm thanh Analog 4-Channel (x1 cái); Module truyền dẫn quang (x1 cái); Module nhận tín hiệu quang (x1 cái) | 1 | lô | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (*); (**) | |
| 26 | Các Box xử lý phân chia tín hiệu HDMI/SDI dùng kiểm tra cho phim trường ảo, gồm: Box chuyển đổi tín hiệu SDI qua HDMI (x2 bộ); Box chuyển đổi tín hiệu HDMI qua SDI hỗ trợ Frame Synchronizer + Analog Audio Embedder (x1 bộ); Box chia tín hiệu Dual 1x3 SDI (x1 bộ). | 1 | hệ thống | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 27 | Các màn hình LCD hiển thị kiểm tra tín hiệu Video/Audio, gồm: Màn hình ≥ 50inch, chuẩn HD/4K, ngõ vào HDMI (x2 cái); Màn hình ≥ 40inch, chuẩn HD/4K, ngõ vào HDMI (x2 cái). | 1 | lô | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Vật tư đấu nối tín hiệu Video/Audio, gồm: Cáp cho tín hiệu 3G/HD-SDI (x200m); Đầu nối cho tín hiệu 3G/HD-SDI (x50 cái); Cáp cho tín hiệu Line Audio loại cân bằng (x100m); 75Ω BNC termination (x5 cái). | 1 | lô | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Vật tư thiết bị điện cho hệ thống, gồm: Ổ cắm điện công nghiệp loại gắn Rack (x8 cái); Đầu nối điện chuẩn Schuko (x40 cái); Tủ điện 40 x 60 cm (x1 cái); Cáp cấp nguồn các loại (cấp đủ theo lắp đặt) (x1 gói) | 1 | lô | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt, đào tạo & chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo mô tả quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn vận chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi