Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 11:17:00 đến ngày 2022-08-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và đường dây hạ áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết có thiết bị thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;+ Cam kết cử cán bộ đến hỗ trợ tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 12 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin sự cố;+ Cam kết nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện, cơ điện, năng lượng (Bản chụp công chứng bằng cấp); Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây) hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- .Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV. Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện, cơ điện, năng lượng (Bản chụp công chứng bằng cấp); Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu.Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề tử tối thiểu bậc 3/7 trở lên gồm các nghề: kỹ thuật điện,.- Nhà thầu đính kèm bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Các chứng chỉ;2. Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Mua sắm lắp đặt thiết bị ĐTXD Đồn Biên phòng Pò Hèn (15)/BCH BĐBP tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V của E-HSMT; + Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; + Chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. + Giấy chứng nhận xuất xứ, giáy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; + Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác tương đương; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí(nếu có)theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp theo quy định; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị máy biến áp cho gói thầu này; - Chứng chỉ năng lực HĐXD: Lĩnh vực cung cấp, lắp đặt trạm biến áp; - Có thỏa thuận liên danh (nếu có); 2.Về năng lực kinh nghiệm: - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt trạm biến áp (theo ĐKKD). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình. 3.Về năng lực tài chính: - Nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật, đang trong quá trình giải thể. Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Báo cáo kiểm toán. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - - Nhà thầu có tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Có đủ tài liệu về kỹ thuật của tất cả hàng hóa (catalogue) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BCH Bộ đội biên phòng tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ: Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh + Địa chỉ: Phường Hà Tu – TP. Hạ Long – Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thiết kế kiến trúc xây dựng Hạ Long Địa chỉ: Số nhà 6, ngõ 581, Phường Hà Trung, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh ĐT: 0912624304 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh + Địa chỉ: Phường Hà Tu – TP. Hạ Long – Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cáp cao thế -22KV (3x95) MM | 1 | đầu | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Lắp đầu cáp cao thế -24KV (3x95) MM | 1 | đầu | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | ống nhựa xoắn D165/125 | 58 | M | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ống thép mạ kem luốn cáp D26,65 x 1,9mm6,56 | 3 | M | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Viên sứ báo cáp trung thế | 2 | Cọc | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95)-22KV | 58 | M | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây đồng bọc nối tiếp địa CU/XIPE 1 x35-0,6KV | 18 | m | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây đồng bọc nối tiếp địa CU/XIPE 1 x95-0,6KV | 18 | m | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bu lông fi 20 L=230 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bu lông fi 16 l=40 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Sx thép xà | 87,51 | Kg | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp dựng xà thép trọng lượng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | SX thép ghế thao tác | 83,4 | Kg | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bu lônh fi 22 L=40 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bu lônh fi 12 L=320 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp dựng xà thép trọng lượng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bu lông fi 14 L=150 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bu lông fi 10 l=50 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sx thép xà | 4,53 | Kg | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp dựng xà thép trọng lượng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | SX thép đai | 2,69 | Kg | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bu lông fi 14L=70 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bu lông fi 10 L=50 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp dựng thép đai | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | SX thép đai | 6,69 | Kg | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bu lông fi 14L=180 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bu lông fi 10 L=80 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp dựng thép ghế | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | SX thép đai | 136,14 | Kg | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bu lông fi 14L=70 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bu lông fi 18 L=160 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp dựng thép con sơn | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thép L63x63x6 L=2,0 | 4 | Cọc | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đóng cọc tiếp địa | 4 | Cọc | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thép dây tiếp địa | 10,31 | Kg | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bu lông M16x40 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | SX thép thang | 30,98 | Kg | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bu lông fi 18 L=400 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp dựng thép đai | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu cốt đồng M95 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 5 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ghíp nối xuyên cách điện 24KV | 6 | bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đào rãnh tiếp địa | 0,8 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lấp đất chôn tiếp địa | 0,8 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Vận chuyển + bốc xếp xà nội bộ phạm vi 300m | 0,61 | Tấn | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | V/c+ bốc xếp cáp + ống luồn cáp nội bộ phạm vi 300m | 5 | Tấn | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu cáp cao thế 22KV Elbow 3x70mm2 | 2 | đầu | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Làm đầu cáp cao thế EIbow 22kV - 3x70 mm2 | 2 | đầu | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây cao thế CU/XLPE/PVC - 24kV - 1x70mm2 | 18 | m | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kéo rải dây trong trạm tiết diện - 1x70mm2 | 18 | m | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kéo dây cáp hạ thế 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 24 | M | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đào rãnh tiếp địa | 12,6 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Lấp đất chôn tiếp địa | 12,6 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đóng cọc tiếp địa | 8 | cọc | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cọc tiếp địa L63 x63x6 L=2,5m | 8 | Cọc | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kéo rải dây tiếp địa 40 x4 | 52 | m | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Dây trung tính M-95 | 7 | m | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp m | 5,8175 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | £>áp đát nẽn móng công trình, nền đường | 1,9392 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bê tông sản xuầt bẳng máy ữộn - đố bằng thủ công, bề tông lót mỏng, đá 4x6, chiều rộng | 0,5995 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bẽ tông sản xuất bẳng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót hổ dầu, đá 4x6, chiều rộng | 0,501 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mỏng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,6419 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | 0,6537 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0638 | tấn | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1129 | tấn | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0705 | 100m2 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Láng đáy hố dầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 dày 20 | 2,8756 | m2 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,592 | m2 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ốp tường ngoài bệ gạch thẻ 240 x60 | 3,312 | m2 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đào rãnh cáp ngầm đất cấp 3 máy đào 0,8m3 | 167,1 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cát đệm ống | 100,1 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Lấp đất chôn cáp bằng máy đầm cóc K=0,9 | 67 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Lưới báo hiệu cáp | 705 | m | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Gạch chỉ | 5.446 | viên | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Vận chuyển đất thừa ô tô 10 tấn phạm vi 1000m | 100,1 | m3 | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cầu dao cách ly 24KV -630A kiểu chém ngang | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Chống sét van 24KV | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Lắp đặt cầu dao | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Lắp đặt chống sét van | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thí nghiệm chống sét van 22KV | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv | 1 | sợi | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thí nghiệm Aptomat 500-:- | 1 | cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv | 1 | sợi | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | 2 | 1 vị trí | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Lắp đặt cầu dao | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Lắp đặt chống sét van | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thií nghiệm chống sét van 22KV | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV | 1 | Máy | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Lắp tủ cao thế | 1 | tủ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Lắp tủ hạ thế trọn bộ | 1 | tủ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thí nghiệm máy biến áp | 1 | máy | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | 3 | bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Máy biến áp 22/0,4KV - 75KVA | 1 | Máy | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ cao thế RMU loại 630KVA - 3 ngăn NE-IQI | 1 | tủ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ phân phối hạ thế 125A | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Vỏ trạm 3600 x 2300 x 2350 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bình cứu hoả CO2 MT5 | 2 | Bình | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | ủng cách điện cách điện 22KV | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Gang tay cách điện cách điện 22KV | 1 | Đôi | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Hộp chống tổn thất | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Biển báo an toàn | 3 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Khoá bi việt tiệp | 3 | Cái | Mục 2 Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và đường dây hạ áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết có thiết bị thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;+ Cam kết cử cán bộ đến hỗ trợ tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 12 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin sự cố;+ Cam kết nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện, cơ điện, năng lượng (Bản chụp công chứng bằng cấp); Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Trạm biến áp và đường dây) hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và còn hiệu lực trong suốt quá trình thi công;- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- .Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV. Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | 01 Kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện, cơ điện, năng lượng (Bản chụp công chứng bằng cấp); Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu.Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình thi công, cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 3 | Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề tử tối thiểu bậc 3/7 trở lên gồm các nghề: kỹ thuật điện,.- Nhà thầu đính kèm bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Các chứng chỉ;2. Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi