Gói thầu: Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp của dự án (phần khối lượng còn lại chưa thực hiện của gói thầu số 07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp của dự án (phần khối lượng còn lại chưa thực hiện của gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 12:15:00 đến ngày 2022-08-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,861,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0292353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 2 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.810.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.Kèm theo tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần PCCC.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ thanh quyết toán công trình.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp của dự án (phần khối lượng còn lại chưa thực hiện của gói thầu số 07) Trường THCS Trần Phú - Hạng mục: 06 phòng học và 03 phòng chức năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tương đương, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà tu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24, đường Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3824575. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24, đường Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3822550. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Số fax: 0234.3830266. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24, đường Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3824575. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,792 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,644 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 4 | Xây móng tường gạch Bloock 10x20x40 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,214 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,162 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,65 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,269 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,435 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 162,554 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 162,554 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Cự ly 1km bằng ô tô 10T,Đất cấp III (Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,369 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ. Cự ly 4km, bằng ô tô 10T, Đất cấp III (Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,369 | 10m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ. Cự ly 7km cuối, ô tô 10T, Đất cấp III (Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,369 | 10m3/km |
| 14 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,312 | 1 m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,149 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,445 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,759 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 103,882 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,705 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 420,81 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,024 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,21 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,95 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,706 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 830,93 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,085 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép sàn. Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,536 | Tấn |
| 14 | Bê tông sàn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 98,267 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,015 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,242 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 221,852 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,8 | 1 m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 20cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,784 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 20cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46,706 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm. Dày 20cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,094 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm. Dày 20cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,6 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm. Dày 10cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,65 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 10cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,004 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 10cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,554 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thông gió,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 94,56 | 1m2 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,424 | 1 m3 |
| 10 | Xây bục giảng bằng gạch đặc KN (6x9.5x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,577 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền bục giảng. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,336 | 1 m3 |
| 12 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,891 | 1 m3 |
| 13 | Lát đá tự nhiên khò nhám mặt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,22 | 1 m2 |
| 14 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68,402 | 1 m2 |
| 15 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 137,352 | 1 m2 |
| 16 | Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,126 | 1 m2 |
| 17 | Tấm nhôm Alunium liên kết bằng vít D5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,8 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75#, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 781,145 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 616,876 | 1 m2 |
| 20 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 829,105 | 1 m2 |
| 21 | Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 682,431 | 1 m2 |
| 22 | Trát trần, có hồ dầu. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.070,449 | 1 m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 595,535 | 1 m |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 177,268 | 1 m2 |
| 25 | Quét Sika 3 nước chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 177,268 | 1 m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 177,268 | 1 m2 |
| 27 | Láng Ô văng dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,7 | 1 m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.230,123 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 781,145 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.691,327 | 1m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65,52 | 1 m2 |
| 32 | Quét Sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65,52 | 1 m2 |
| 33 | Lát nền, sàn. Gạch Granite 30x30cm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 95,34 | 1 m2 |
| 34 | Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78,335 | 1 m2 |
| 35 | Ôp tường, trụ, cột khu WC. Gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 338,616 | 1 m2 |
| 36 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 122,64 | 1 m2 |
| 37 | Lắp đặt khung dàn cố định vách ngăn và cửa tấm. Compact bằng hộp Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54,6 | m |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại. Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,938 | 1 m2 |
| 39 | Lát nền, sàn. Gạch Granite 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.344,934 | 1 m2 |
| 40 | Lát nền, sàn. Gạch Granite 30x30cm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,164 | 1 m2 |
| 41 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ, cột. Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,532 | 1 m2 |
| 42 | Ôp tường, trụ, cột phòng học. Gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 170,768 | 1 m2 |
| 43 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,978 | 1 m2 |
| 44 | Lát đá Granite bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,48 | 1 m2 |
| 45 | Lát đá Granite mặt trên lan can, ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,241 | 1 m2 |
| 46 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83,552 | m2 |
| 47 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | Bộ |
| 48 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm (mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,016 | m2 |
| 49 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Bộ |
| 50 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 161,92 | m2 |
| 51 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44 | Bộ |
| 52 | SX Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,48 | m2 |
| 53 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Bộ |
| 54 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,7 | m2 |
| 55 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở trượt uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 56 | SX Lắp dựng vách kính cố định uPVC, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36,54 | m2 |
| 57 | SX Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,32 | m2 |
| 58 | Lắp các loại Lắp móc gió cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | bộ |
| 59 | SXLắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2. Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 128 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 128 | 1m2 |
| 61 | SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm, VXM 75# (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,32 | m2 |
| 62 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 kích thước D60 cm + Sơn PU (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,8 | 1 m |
| 63 | SX Lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,465 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,32 | 1m2 |
| 65 | SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm. Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 140,225 | m |
| 66 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm. Trọng lượng: 5.5 Kg/md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,37 | Tấn |
| 67 | Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,708 | Tấn |
| 68 | Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,918 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,37 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,707 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,918 | Tấn |
| 72 | Lợp mái ngói 22 V/m2. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 659,576 | 1 m2 |
| 73 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 Cái |
| 74 | Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,68 | 1 m2 |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu treo + PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp phễu thu sàn INOX D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp gơng soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen. Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống 20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | 1 m |
| 9 | LĐặt đấu nối ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62 | Cái |
| 10 | LĐặt đấu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62 | Cái |
| 11 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 12 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống 25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145 | 1 m |
| 14 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 16 | LĐặt tê thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51 | Cái |
| 17 | LĐặt co thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống 32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 19 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 21 | LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống D50x4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80 | 1 m |
| 23 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa. Đkính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cùm treo ống + Ty ren mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | Cái |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D114x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | 1 m |
| 29 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D114mm-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61 | Cái |
| 31 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 130 | 1 m |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mm-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 110 | Cái |
| 34 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 35 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mm-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 36 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D42x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 m |
| 38 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D140x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | 1 m |
| 40 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cùm treo ống + Ty ren mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | Cái |
| 43 | Hút hầm vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hầm |
| 44 | Đào kênh mương; rãnh thoát nước; Đường ống, cáp. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất móng Đường ống, Đường cống. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 m3 |
| 46 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 390 | 1 m |
| 47 | Lắp đặt colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 175 | Cái |
| 48 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38 | Cái |
| 49 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 50 | LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | Cái |
| 51 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | Cái |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,2 | 1 m |
| 53 | SXLD Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68 | Cái |
| E | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w + Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w + Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel 300x300 CS 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút WC + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc + mặt che. Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + mặt che. Loại công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc + mặt che. Loại công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc + mặt che. Loại công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.600 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.000 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 700 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 300 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. Loại dây CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. Loại dây CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. Loại dây CXV/DSTA/ 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 300 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70 | 1 m |
| 25 | Lđặt tủ điện tổng KT 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Lđặt tủ điện tầng KT 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Đào kênh mương; rãnh thoát nước; Đường ống, cáp. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 m3 |
| 43 | Đắp cát bảo vệ Đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,4 | 1 m3 |
| 44 | Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ Đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 350 | Viên |
| 45 | Đắp đất móng Đường ống, Đường cống. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,6 | 1 m3 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CXV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1m |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D14.2/2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột. Dây thép d16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | m |
| 49 | Đo điện trở nối đất R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 50 | Đào kênh mương; rãnh thoát nước; Đường ống, cáp. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất móng Đường ống, Đường cống. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m3 |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Mối |
| 4 | Cáp đồng trần M50mm2 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 5 | Cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm. Đkính ống D60x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Đo điện trở nối đất R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 10 | Đào kênh mương; rãnh thoát nước; Đường ống, cáp. Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng Đường ống, Đường cống. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 1 m3 |
| G | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cáp Internet CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1 m |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly1km đầu (Cự ly 1km Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,913 | 10m3/km |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly 3km (Cự ly 3km Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,913 | 10m3/km |
| I | Mương thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,706 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng mương bằng thủ công có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,967 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,033 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường mương gạch Block 15x19x39 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,081 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,792 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,006 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,471 | 1 m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,662 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường mương, hố ga, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,206 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà giằng hố ga, mương. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,896 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,513 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,947 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,024 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,919 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly1km đầu (Cự ly 1km Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,905 | 10m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly 3km (Cự ly 3km Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,905 | 10m3/km |
| J | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,524 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,203 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng tường có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,188 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,244 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,068 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,751 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,25 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,656 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường gạch Block 15x19x39 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,897 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,8 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,095 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,02 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,972 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly1km đầu (Cự ly 1km Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,802 | 10m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly 3km (Cự ly 3km Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,802 | 10m3/km |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,02 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,071 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,421 | Tấn |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,893 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,313 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,061 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,209 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,924 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,99 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,254 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,11 | 1 m3 |
| 29 | Xây cột, trụ gạch KN (6x9.5x20). Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,268 | 1 m3 |
| 30 | Xây Bảng tên gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 10 cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,505 | 1 m3 |
| 31 | Trát trần, có hồ dầu. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,99 | 1 m2 |
| 32 | Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,313 | 1 m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,256 | 1 m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49,452 | 1 m |
| 35 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,148 | 1 m2 |
| 36 | Ôp Đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,64 | 1m2 |
| 37 | SXLD chữ Alu màu đồng (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | SX Lắp dựng cửa cổng bằng sắt (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,219 | m2 |
| 39 | SX Lắp dựng chông sắt hàng rào. Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,476 | m |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120,801 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,088 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,175 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 204,366 | 1m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,981 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,432 | m3 |
| 46 | V/chuyển phế thải cự ly 1km đầu bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,411 | 1m3 |
| 47 | V/chuyển phế thải tiếp Cự ly 3km cuối bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,411 | 1m3 |
| K | Sân vườn + Cầu nối | |||
| 1 | Đào móng bậc cấp, bồn hoa, bó vỉa có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,243 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,006 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (10x20x30). Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,762 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bậc cấp gạch KN (6x9.5x20). Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,001 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,561 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,42 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè. Gạch Terazzo 30x30, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 373 | 1 m2 |
| 8 | Lát nền, sàn. Gạch Granite 60x60cm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,875 | 1 m2 |
| 9 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,368 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8. Trọng lượng: 3.268kg/md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,118 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8. Trọng lượng: 3.268kg/md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,117 | Tấn |
| 12 | Thanh treo ống D50 dày 1.2mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacponate đặc dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,64 | 1 m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,664 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,172 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,326 | 1 m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26 | Cái |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cây |
| L | Đèn thoát hiểm và sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 300 | 1m |
| 6 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 210 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Hộp |
| M | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,025 | Tấn |
| 2 | Bê tông nền hoàn trả. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè. Gạch Terazzo 30x30, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0292353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 2 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.810.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.Kèm theo tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng.- Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện.- Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần PCCC.- Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ thanh quyết toán công trình.- Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥ 1.7KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 KW | 2 |
| 3 | Máy cắt đá | ≥ 1.7KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 5 | Vận thăng | ≥ 0,8 tấn, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0.62 KW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 KW | 3 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu | ≥ 6T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi