Gói thầu: Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp của dự án (phần khối lượng còn lại chưa thực hiện của gói thầu số 07)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833148-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp của dự án (phần khối lượng còn lại chưa thực hiện của gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20220828228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 12:15:00 đến ngày 2022-08-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,861,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0292353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05847E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 2 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.810.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.Kèm theo tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần PCCC.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ thanh quyết toán công trình.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp của dự án (phần khối lượng còn lại chưa thực hiện của gói thầu số 07)
Trường THCS Trần Phú - Hạng mục: 06 phòng học và 03 phòng chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24, đường Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3824575.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Kiến Trúc Xanh; Địa chỉ: Nhà B2,302, khu A, Khu đô thị An Vân Dương, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Huế Style - Địa chỉ: Số 11, đường Thanh Lam Bồ, phường Tây Lộc, phành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng - Địa chỉ: KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK; Địa chỉ: Số 37 đường Tịnh Tâm, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24, đường Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3824575.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tương đương, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà tu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24, đường Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3824575.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24, đường Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3822550.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Số fax: 0234.3830266.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24, đường Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3824575.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,7921 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,6441 m3
3Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,198Tấn
4Xây móng tường gạch Bloock 10x20x40 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,2141 m3
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,162Tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,651 m2
7Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2691 m3
8Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,4351 m3
9Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế162,5541 m3
10Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế162,5541 m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Cự ly 1km bằng ô tô 10T,Đất cấp III (Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,36910m3/km
12Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ. Cự ly 4km, bằng ô tô 10T, Đất cấp III (Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,36910m3/km
13Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ. Cự ly 7km cuối, ô tô 10T, Đất cấp III (Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,36910m3/km
14Bê tông nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,3121 m3
B Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,149Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,445Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,759Tấn
4Ván khuôn kim loại cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế103,8821 m2
5Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,7051 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế420,811 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,024Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,21Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,95Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,7061 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế830,931 m2
12Gia công cốt thép sàn. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,085Tấn
13Gia công cốt thép sàn. Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,536Tấn
14Bê tông sàn. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế98,2671 m3
15Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,015Tấn
16Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,242Tấn
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế221,8521 m2
18Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,81 m3
C Phần hoàn thiện
1Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 20cm, CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7841 m3
2Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 20cm, CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế46,7061 m3
3Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm. Dày 20cm, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0941 m3
4Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm. Dày 20cm, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,61 m3
5Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm. Dày 10cm, CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,651 m3
6Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 10cm, CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,0041 m3
7Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 10cm, CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,5541 m3
8Xây tường thông gió,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế94,561m2
9Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31,4241 m3
10Xây bục giảng bằng gạch đặc KN (6x9.5x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,5771 m3
11Bê tông nền bục giảng. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,3361 m3
12Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8911 m3
13Lát đá tự nhiên khò nhám mặt ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,221 m2
14Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế68,4021 m2
15Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế137,3521 m2
16Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34,1261 m2
17Tấm nhôm Alunium liên kết bằng vít D5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,8m
18Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75#, có hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế781,1451 m2
19Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế616,8761 m2
20Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế829,1051 m2
21Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế682,4311 m2
22Trát trần, có hồ dầu. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.070,4491 m2
23Trát gờ chỉ. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế595,5351 m
24Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế177,2681 m2
25Quét Sika 3 nước chống thấm mái sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế177,2681 m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế177,2681 m2
27Láng Ô văng dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26,71 m2
28Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.230,1231m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế781,1451m2
30Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3.691,3271m2
31Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế65,521 m2
32Quét Sika 3 nước chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế65,521 m2
33Lát nền, sàn. Gạch Granite 30x30cm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế95,341 m2
34Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế78,3351 m2
35Ôp tường, trụ, cột khu WC. Gạch Ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế338,6161 m2
36Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế122,641 m2
37Lắp đặt khung dàn cố định vách ngăn và cửa tấm. Compact bằng hộp Inox 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế54,6m
38Lát đá mặt bệ các loại. Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,9381 m2
39Lát nền, sàn. Gạch Granite 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.344,9341 m2
40Lát nền, sàn. Gạch Granite 30x30cm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,1641 m2
41Ôp chân tường,viền tường,viền trụ, cột. Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,5321 m2
42Ôp tường, trụ, cột phòng học. Gạch Ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế170,7681 m2
43Lát đá Granite tự nhiên các len cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,9781 m2
44Lát đá Granite bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,481 m2
45Lát đá Granite mặt trên lan can, ban côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,2411 m2
46SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế83,552m2
47Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23Bộ
48SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm (mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23,016m2
49Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Bộ
50SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161,92m2
51Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44Bộ
52SX Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,48m2
53Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Bộ
54SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,7m2
55Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở trượt uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
56SX Lắp dựng vách kính cố định uPVC, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36,54m2
57SX Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,32m2
58Lắp các loại Lắp móc gió cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23bộ
59SXLắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2. Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế128m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1281m2
61SXLắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm, VXM 75# (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31,32m2
62Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 kích thước D60 cm + Sơn PU (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34,81 m
63SX Lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,465m2
64Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31,321m2
65SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm. Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế140,225m
66Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm. Trọng l­ượng: 5.5 Kg/mdMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,37Tấn
67Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,708Tấn
68Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,918Tấn
69Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,37Tấn
70Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,707Tấn
71Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,918Tấn
72Lợp mái ngói 22 V/m2. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế659,5761 m2
73SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 Cái
74Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,681 m2
D Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PKMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế271 Bộ
2Lắp hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
3Lắp đặt chậu tiểu treo + PKMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế121 Bộ
4Lắp phễu thu sàn INOX D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Cái
5Lắp đặt Lavabo + PKMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế271 Bộ
6Lắp g­ơng soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen. Loại 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 Bộ
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống 20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế401 m
9LĐặt đấu nối ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62Cái
10LĐặt đấu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62Cái
11LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
12LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống 25x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1451 m
14LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
15LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
16LĐặt tê thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51Cái
17LĐặt co thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống 32x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế301 m
19LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
20LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
21LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. Đkính ống D50x4.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế801 m
23LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
24LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
25LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
26Lắp đặt van khóa. Đkính van D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Cái
27Lắp đặt cùm treo ống + Ty ren mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40Cái
28LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D114x5.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế451 m
29LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
30LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D114mm-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61Cái
31LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
32LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1301 m
33LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mm-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế110Cái
34LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Cái
35LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mm-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
36LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Cái
37LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D42x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế151 m
38LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Cái
39LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D140x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế601 m
40LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
41LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
42Lắp đặt cùm treo ống + Ty ren mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40Cái
43Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hầm
44Đào kênh mương; rãnh thoát nước; Đường ống, cáp. Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 m3
45Đắp đất móng Đường ống, Đường cống. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 m3
46LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3901 m
47Lắp đặt colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế175Cái
48LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38Cái
49LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Cái
50LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế60Cái
51LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo. Đkính D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế60Cái
52LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,21 m
53SXLD Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế68Cái
E Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w + Ty treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế781 Bộ
2Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w + Ty treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế141 Bộ
3Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20wMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế241 Bộ
4Lắp đặt đèn Led panel 300x300 CS 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế421 Bộ
5Lắp đặt quạt hút WC + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
6Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PKMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43Cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
8Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
9Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế45Cái
10Lắp đặt công tắc + mặt che. Loại công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cái
11Lắp đặt công tắc + mặt che. Loại công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Cái
12Lắp đặt công tắc + mặt che. Loại công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19Cái
13Lắp đặt công tắc + mặt che. Loại công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
14Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21Cái
15Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.6001m
16Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.0001m
17Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7001m
18Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3001m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. Loại dây CVV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. Loại dây CVV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế151m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. Loại dây CXV/DSTA/ 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế701m
22LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3001 m
23LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1501 m
24LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế701 m
25Lđặt tủ điện tổng KT 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Tủ
26Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
27Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
28Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
29Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
30Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
31Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
32Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/SMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
33Lđặt tủ điện tầng KT 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Tủ
34Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
35Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
36Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
37Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
38Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
39Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
40Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
41Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/SMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
42Đào kênh mương; rãnh thoát nước; Đường ống, cáp. Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế281 m3
43Đắp cát bảo vệ Đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,41 m3
44Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ Đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế350Viên
45Đắp đất móng Đường ống, Đường cống. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,61 m3
46Lắp đặt dây đơn. Loại dây CXV 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế201m
47Gia công và đóng cọc tiếp địa D14.2/2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cọc
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột. Dây thép d16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30m
49Đo điện trở nối đất RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Điểm
50Đào kênh mương; rãnh thoát nước; Đường ống, cáp. Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 m3
51Đắp đất móng Đường ống, Đường cống. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 m3
F Phần chống sét
1Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
2Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cọc
3Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Mối
4Cáp đồng trần M50mm2 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế50m
5Cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm. Đkính ống D60x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 m
7Lắp đặt chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
8Lắp đặt phụ kiện định vị cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
9Đo điện trở nối đất RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Điểm
10Đào kênh mương; rãnh thoát nước; Đường ống, cáp. Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,41 m3
11Đắp đất móng Đường ống, Đường cống. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,41 m3
G INTERNET
1Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
2Lắp đặt cáp Internet CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1201m
3LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1201 m
H Bể tự hoại
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly1km đầu (Cự ly 1km Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,91310m3/km
2Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly 3km (Cự ly 3km Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,91310m3/km
I Mương thoát nước ngoài nhà
1Đào móng mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,7061 m3
2Đào móng mương bằng thủ công có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,9671 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,0331 m3
4Xây tường mương gạch Block 15x19x39 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,0811 m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,7921 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,006Tấn
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4711 m3
8Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,6621 m2
9Trát tường mương, hố ga, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,2061 m2
10Trát xà giằng hố ga, mương. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,8961 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,5131 m3
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,9471 m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0241 tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
15LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế301 m
16Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,9191 m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly1km đầu (Cự ly 1km Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,90510m3/km
18Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly 3km (Cự ly 3km Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,90510m3/km
J Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,5241 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,2031 m3
3Đào móng tường có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1881 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2441 m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,81 m2
6Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,068Tấn
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,7511 m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,251 m2
9Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6561 m3
10Xây tường gạch Block 15x19x39 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,8971 m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,81 m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,025Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,095Tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,021 m3
15Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,9721 m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly1km đầu (Cự ly 1km Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,80210m3/km
17Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III. Cự ly 3km (Cự ly 3km Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,80210m3/km
18Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,021 m2
19Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,071Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,421Tấn
21Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,8931 m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,3131 m2
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,061Tấn
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,209Tấn
25Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,9241 m3
26Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27,991 m2
27Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,254Tấn
28Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,111 m3
29Xây cột, trụ gạch KN (6x9.5x20). Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,2681 m3
30Xây Bảng tên gạch đặc KN (6x9.5x20)cm. Dày 10 cm,CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,5051 m3
31Trát trần, có hồ dầu. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27,991 m2
32Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,3131 m2
33Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,2561 m2
34Trát gờ chỉ. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế49,4521 m
35Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,1481 m2
36Ôp Đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,641m2
37SXLD chữ Alu màu đồng (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
38SX Lắp dựng cửa cổng bằng sắt (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,219m2
39SX Lắp dựng chông sắt hàng rào. Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,476m
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế120,801m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,088m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,1751m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế204,3661m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,981m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,432m3
46V/chuyển phế thải cự ly 1km đầu bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,4111m3
47V/chuyển phế thải tiếp Cự ly 3km cuối bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,4111m3
K Sân vườn + Cầu nối
1Đào móng bậc cấp, bồn hoa, bó vỉa có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,2431 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,0061 m3
3Xây móng đá chẻ (10x20x30). Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,7621 m3
4Xây móng bậc cấp gạch KN (6x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,0011 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,5611 m3
6Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30,421 m3
7Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè. Gạch Terazzo 30x30, VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3731 m2
8Lát nền, sàn. Gạch Granite 60x60cm, chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,8751 m2
9Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,3681 m2
10Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8. Trọng lượng: 3.268kg/mdMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,118Tấn
11Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8. Trọng lượng: 3.268kg/mdMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,117Tấn
12Thanh treo ống D50 dày 1.2mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
13Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacponate đặc dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,641 m2
14Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,6641m2
15Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế29,1721 m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,3261 m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26Cái
18Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cây
L Đèn thoát hiểm và sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
3Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
4Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây CV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3001m
6LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2101 m
7Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Hộp
M Bể nước PCCC
1Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,025Tấn
2Bê tông nền hoàn trả. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 m3
3Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè. Gạch Terazzo 30x30, VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT và tham chiếu bản vẽ, thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế201 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0292353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05847E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 2 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.810.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.Kèm theo tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần xây dựng.- Hợp đồng lao động.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần điện.- Hợp đồng lao động.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước.- Hợp đồng lao động.53
5 Kỹ thuật thi công phần PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công phần PCCC.- Hợp đồng lao động.53
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ thanh quyết toán công trình.- Hợp đồng lao động.53
7 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥ 1.7KW2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW2
3 Máy cắt đá ≥ 1.7KW2
4 Máy hàn ≥ 23 KW1
5 Vận thăng ≥ 0,8 tấn, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62 KW1
7 Máy thủy bình Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
10 Máy đào ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
11 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
12 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
13 Máy đầm dùi ≥ 1.5 KW3
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực2
15 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu ≥ 6T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->