Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 12:15:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,304,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông xi măng; An toàn giao thông; Thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;* Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành 01 công trình, cấp IV trở lên, có bao gồm tối thiểu các hạng mục Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông xi măng; An toàn giao thông; Thoát nước và tổng giá trị các hạng mục này bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét thì được gọi là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thanh quyết toán đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông (Khu vực chùa Bảo Đài, huyện Lập Thạch) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Về tư cách hợp lệ: - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý II/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). b) Về năng lực và kinh nghiệm: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,021 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,9093 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp IV (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 629,1282 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3401 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1779 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau khi phá đá nền đường lên phương tiện vận chuyển (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,518 | 100m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4722 | 100m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, đất cấp IV (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6436 | 100m3 |
| 9 | Phá đá móng rãnh, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5223 | 100m3 |
| 10 | Phá đá móng rãnh, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,827 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau khi phá đá móng rãnh lên phương tiện vận chuyển (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3493 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8785 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp IV (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6022 | 100m3 |
| 14 | Phá đá khuôn đường, đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4434 | 100m3 |
| 15 | Phá đá khuôn đường, đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá sau khi phá đá khuôn đường lên phương tiện vận chuyển (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5114 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng từ vị trí đào đến vị trí đắp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,1741 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5379 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6056 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9489 | 100m3 |
| 21 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,8447 | 100m2 |
| 22 | Lu lèn mặt đường cày xới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9534 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3584 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,07 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2548 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.377,53 | m3 |
| 27 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2819 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8786 | tấn |
| 29 | Vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.352,43 | m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.185 | m |
| 2 | Đào móng tôn lượn sóng, đất cấp IV (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng tôn lượn sóng, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,25 | m3 |
| 4 | Thép neo chân cột D12 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,42 | kg |
| 5 | Cột ống thép D141,3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402 | cột |
| 6 | Nắp bịt đầu cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402 | chiếc |
| 7 | Tấm thép đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402 | chiếc |
| 8 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | tấm |
| 9 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402 | chiếc |
| 10 | Bu lông M16x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.608 | bộ |
| 11 | Bu lông M19x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402 | bộ |
| 12 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1546 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 17 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng, sơn đỏ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,57 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| 19 | Tấm mạ kẽm dày 2mm KT 9x7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | tấm |
| 20 | khoan và bắt Vít nở D6x30mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | vít |
| 21 | Phim phản quang màu đỏ KT 9x7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | tấm |
| 22 | Phim phản quang màu vàng KT 9x7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | tấm |
| 23 | Gương lồi + cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 24 | Biền báo HCN 1600*1000 + cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Biển tam giác 700 + cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Biển báo hình tròn 700 + cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột gương cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 30 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,71 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0941 | 100m3 |
| 34 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,04 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ vạch tim đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,35 | m2 |
| 36 | Thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,78 | kg |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Láng vữa rãnh hình thang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.716 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,64 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rãnh đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.790 | cái |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh B40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh B40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rãnh B40, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh B40, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,09 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài rãnh B40, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,6 | m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh B40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh B40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh B40, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m3 |
| 14 | Cốt thép D8 tấm đan rãnh B40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,987 | tấn |
| 15 | Cốt thép D12 tấm đan rãnh B40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5572 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh B40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | 1cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh xây đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m2 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 960 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rãnh xây đá, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng dốc nước, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5468 | 100m3 |
| 2 | Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dốc nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cống xây đá ĐK 1x1m, đất cấp IV (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0682 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ vị trí đào đến vị trí đắp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,992 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mang cống ĐK 1x1m, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8779 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây cống ĐK 1x1m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống ĐK 1x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường cống ĐK 1x1m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng cống ĐK 1x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,97 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống DK 1x1m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan cống ĐK 1x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan cống ĐK 1x1m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan cống ĐK 1x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6627 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan cống ĐK 1x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng cống ĐK 1,5x1m, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1679 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng cống ĐK 1,5x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường cống ĐK 1,5x1m, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7272 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thân cống ĐK 1,5x1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0394 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường cống ĐK 1,5x1m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,36 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,39 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0845 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2168 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng tường cánh, sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,85 | m3 |
| 27 | Bê tông tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 32 | Cốt thép D6-8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 33 | Cốt thép D10-12 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 34 | Cốt thép D14-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3185 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 37 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 38 | Đào móng cống 2x2m, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1624 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất mang cống 2x2m, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3259 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng cống 2x2m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cống 2x2m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7516 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tường cống 2x2m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0113 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,03 | m3 |
| 44 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,89 | m3 |
| 45 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4478 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép ống cống D6-8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 47 | Cốt thép ống cống D10-12 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7697 | tấn |
| 48 | Cốt thép ống cống D14-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3004 | tấn |
| 49 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,15 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 đoạn cống |
| 51 | Nối ống cống, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | mối nối |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,95 | m2 |
| 53 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6994 | 100m2 |
| 54 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | m3 |
| 55 | Lắp đặt bản vượt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,94 | 100m2 |
| 57 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông xi măng; An toàn giao thông; Thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;* Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành 01 công trình, cấp IV trở lên, có bao gồm tối thiểu các hạng mục Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường bê tông xi măng; An toàn giao thông; Thoát nước và tổng giá trị các hạng mục này bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét thì được gọi là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thanh quyết toán đến thời điểm đóng, mở thầu);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 5 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi