Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-85

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768326-03
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2022-XL-85
Số hiệu KHLCNT 20220761071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 08:47:00 đến ngày 2022-08-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,283,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42685E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
16-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2022-XL-85
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư M.E


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Quảng An 32
B PHẦN B THỰC HIỆN
C Phần cáp ngầm trung áp
D Phần thiết bị
E Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V3.555Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V395m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V99,8m3
F Phần hạ áp
G Phần trạm biến áp
H Phần thiết bị
I Phần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Bu lông móng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
13Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
16Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
J Phần cáp ngầm hạ áp
K Phần thiết bị
L Phần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,328kg
3Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,46kg
4Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V54Viên
8Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
M NHÂN CÔNG
N Phần cáp ngầm trung áp
O Phần thiết bị
P Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,02100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm21đầu
3Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,5551000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,79100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm99,8m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 59,31m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 0,5931100m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km146,53m3
12Cắt đường BTXM dày 10cm16m
13Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm172m
14Phá hè gạch, bằng thủ công67,75m2
15Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén4,13m3
16Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 1cái
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)18cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)3,93100m
Q Phần trạm biến áp
R Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường5bộ
S Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
9Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
11Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
12Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
13Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
16Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
17Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
18Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
19Lắp đặt Hộp chụp cực MBA0,2tấn
20Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
21Di chuyển máy tập thể dục1cái
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
23Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,175m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,195m3
26Đào kênh mương, chiều rộng 0,0337100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,15m3
31Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,72m3
32Phá hè gạch, bằng thủ công9,59m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
34Ốp gạch thẻ2,7m2
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)0,05100m
T Phần hạ áp
U Phần cáp ngầm hạ áp
V Phần thiết bị
W Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,03100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng10đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =20mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0233tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ)0,0165tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,94m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,9310m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,63m3
14Đào kênh mương, chiều rộng 0,0063100m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,27m3
16Phá hè gạch, bằng thủ công1,5m2
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)6cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,025100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)0,58100m
X VẬN CHUYỂN
Y Phần cáp ngầm trung áp
Z Phần thiết bị
AA Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AB Phần trạm biến áp
AC Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AD Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
AE Phần hạ áp
AF Phần cáp ngầm hạ áp
AG Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
AH HOÀN TRẢ
AI Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
AJ Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
AK Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
BW Hạng mục 2: TBA Quảng An 33
BX PHẦN B THỰC HIỆN
BY Phần cáp ngầm trung áp
BZ Phần thiết bị
CA Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V5.265Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V585m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V154,6m3
CB Phần trạm biến áp
CC Phần thiết bị
CD Phần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
11Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
12Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
15Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
CE Phần hạ áp
CF Phần cáp ngầm hạ áp
CG Phần thiết bị
CH Phần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,764kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664kg
4Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,962kg
5Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V72Viên
9Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
CI NHÂN CÔNG
CJ Phần cáp ngầm trung áp
CK Phần thiết bị
CL Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,5100m
2Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ5,2651000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,17100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm154,6m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 95,08m3
8Đào kênh mương, chiều rộng 0,9508100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,36m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km219,57m3
11Cắt đường BTXM dày 10cm222m
12Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm314m
13Phá hè gạch, bằng thủ công70,8m2
14Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén7,54m3
15Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,3m3
16Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 2cái
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)64cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)5,6100m
CM Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,1100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,1100 mét
CN Phần trạm biến áp
CO Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
CP Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,065100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
9Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
11Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
12Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
13Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
16Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
17Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,8m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,51m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,64m3
27Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,67m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
29Ốp gạch thẻ2,7m2
CQ Phần hạ áp
CR Phần cáp ngầm hạ áp
CS Phần thiết bị
CT Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,87100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =16mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)0,0098tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0117tấn
8Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)0,014tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0721000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,93m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,8610m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,04m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,0204100m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km6,2m3
17Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm16m
18Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,32m3
19Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)1cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,05100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)6,73100m
CU VẬN CHUYỂN
CV Phần cáp ngầm trung áp
CW Phần thiết bị
CX Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Ca
CY Phần trạm biến áp
CZ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
DA Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
DB Phần hạ áp
DC Phần cáp ngầm hạ áp
DD Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
DE HOÀN TRẢ
DF Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m2
DG Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
DH Hạng mục 3: TBA Quảng An 34
DI PHẦN B THỰC HIỆN
DJ Phần cáp ngầm trung áp
DK Phần thiết bị
DL Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V126Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
DM Phần trạm biến áp
DN Phần thiết bị
DO Phần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Giá đỡ tủ liên lạc (25,66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,66kg
6Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
13Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
16Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
DP Phần hạ áp
DQ Phần cáp ngầm hạ áp
DR Phần thiết bị
DS Phần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664kg
3Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,962kg
4Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,46kg
5Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.512Viên
9Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V168m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V54,62m3
DT NHÂN CÔNG
DU Phần cáp ngầm trung áp
DV Phần thiết bị
DW Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,19100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt đồng1đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1261000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,028100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,29m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,29m3
9Đào kênh mương, chiều rộng 0,0229100m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,61m3
11Phá hè gạch, bằng thủ công4,6m2
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,18100m
DX Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
DY Phần trạm biến áp
DZ Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt Tủ liên lạc 600V-630A - kiểu treo- ngoài trời1tủ
4Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
5Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
6Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
EA Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 1,23100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,065100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
9Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
11Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
12Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
13Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
16Ép Đầu cốt đồng M2404,210đầu
17Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
18Lắp đặt Giá đỡ tủ liên lạc (25,66kg/bộ)0,0257tấn
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
21Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,175m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,195m3
24Đào kênh mương, chiều rộng 0,0337100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,15m3
29Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,72m3
30Phá hè gạch, bằng thủ công9,59m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
32Ốp gạch thẻ2,7m2
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)0,09100m
EB Phần hạ áp
EC Phần cáp ngầm hạ áp
ED Phần thiết bị
EE Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,04100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =16mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0117tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)0,014tấn
8Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ)0,0165tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,5121000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,336100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm54,62m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,9310m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 29,485m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,2949100m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km85,68m3
17Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm168m
18Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén4,03m3
19Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)16cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,025100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)3,62100m
EF VẬN CHUYỂN
EG Phần cáp ngầm trung áp
EH Phần thiết bị
EI Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
EJ Phần trạm biến áp
EK Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
EL Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
EM Phần hạ áp
EN Phần cáp ngầm hạ áp
EO Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
EP HOÀN TRẢ
EQ Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
ER Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
ES Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
ET Hạng mục 4: TBA Quảng An 36
EU PHẦN B THỰC HIỆN
EV Phần cáp ngầm trung áp
EW Phần thiết bị
EX Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.548Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V172m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V57,59m3
EY Phần trạm biến áp
EZ Phần thiết bị
FA Phần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
11Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
12Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
15Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
FB Phần hạ áp
FC Phần cáp ngầm hạ áp
FD Phần thiết bị
FE Phần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,764kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664kg
4Giá đỡ cáp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,821kg
5Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V99Viên
9Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V11m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
FF Phần cáp ngầm hạ áp
FG Phần thiết bị
FH Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền2cột
2Đai thép không rỉ12m
3Khoá đai không rỉ12cái
4Xà lánh trên cột ly tâm kép ngang 1,2m (35,6kg/bộ)35,6kg
5Băng dính cách điện5cuộn
6Vải bạt (đánh số cột kt: 200mm x 300mm)1Cái
7Băng keo X-661Kg
8Giấy giáp P2401Tờ
FI NHÂN CÔNG
FJ Phần cáp ngầm trung áp
FK Phần thiết bị
FL Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,8100m
2Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,5481000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,344100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm57,59m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 25,432m3
8Đào kênh mương, chiều rộng 0,3815100m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km92,11m3
10Cắt đường BTXM dày 10cm2m
11Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm184m
12Phá hè gạch, bằng thủ công0,65m2
13Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén4,3m3
14Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 2cái
15Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)22cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)1,74100m
FM Phần trạm biến áp
FN Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
FO Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,065100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
9Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
11Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
12Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
13Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
16Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
17Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,29m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,225m3
23Đào kênh mương, chiều rộng 0,0352100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,39m3
28Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,69m3
29Cắt đường BTXM dày 10cm35,8m
30Phá hè gạch, bằng thủ công9,59m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
32Ốp gạch thẻ2,7m2
FP Phần hạ áp
FQ Phần cáp ngầm hạ áp
FR Phần thiết bị
FS Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,78100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =16mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)0,0098tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0117tấn
8Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ)0,0168tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0991000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,022100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,72m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,9310m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,525m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,0252100m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km7,48m3
17Cắt đường BTXM dày 10cm2m
18Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm18m
19Phá hè gạch, bằng thủ công0,5m2
20Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,36m3
21Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)2cái
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,025100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)0,57100m
FT Phần hạ áp
FU Phần cáp ngầm hạ áp
FV Phần thiết bị
FW Phần vật liệu
1Dựng Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền2cột
2Lắp đặt Xà lánh trên cột ly tâm kép ngang 1,2m (35,6kg/bộ)1bộ
3Dán biển tên cột 200x3000,06m2
4Đánh giấy giáp0,06m2
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng 1,799m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,208m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,117m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,288m3
9Cắt đường BTXM dày 10cm5,8m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,208m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,08m3
FX Phần tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,013km/dây (4 sợi)
2Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,195km/dây (4 sợi)
3Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm2hộp
4Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm3hộp
5Tháo ra và lắp lại hộp phân dây11 hộp
6Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm271m
7Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm210,51m
8Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm23,51m
FY Phần Thu hồi
1Thu hồi cột LT8,5m1cột
FZ VẬN CHUYỂN
GA Phần cáp ngầm trung áp
GB Phần thiết bị
GC Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
GD Phần trạm biến áp
GE Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
GF Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
GG Phần hạ áp
GH Phần cáp ngầm hạ áp
GI Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
GJ Phần đường dây 0.4kV
GK Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
GL HOÀN TRẢ
GM Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
GN Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
GO Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
GP Hạng mục 5: TBA Quảng An 37
GQ PHẦN B THỰC HIỆN
GR Phần cáp ngầm trung áp
GS Phần thiết bị
GT Phần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V156m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V50,21m3
GU Phần trạm biến áp
GV Phần thiết bị
GW Phần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
11Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
12Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
15Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
GX Phần hạ áp
GY Phần cáp ngầm hạ áp
GZ Phần thiết bị
HA Phần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,764kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,328kg
4Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.332Viên
9Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V148m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m3
HB NHÂN CÔNG
HC Phần cáp ngầm trung áp
HD Phần thiết bị
HE Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,62100m
2Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,4041000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,312100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm50,21m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 27,975m3
8Đào kênh mương, chiều rộng 0,2797100m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km80,49m3
10Cắt đường BTXM dày 10cm6m
11Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm156m
12Phá hè gạch, bằng thủ công1,95m2
13Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén3,7m3
14Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 2cái
15Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)24cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)1,56100m
HF Phần trạm biến áp
HG Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
HH Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,065100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
9Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
11Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
12Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
13Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
16Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
17Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,29m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,225m3
23Đào kênh mương, chiều rộng 0,0352100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,39m3
28Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,69m3
29Cắt đường BTXM dày 10cm35,8m
30Phá hè gạch, bằng thủ công9,59m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
32Ốp gạch thẻ2,7m2
HI Phần hạ áp
HJ Phần cáp ngầm hạ áp
HK Phần thiết bị
HL Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,98100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =16mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)0,0098tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0233tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,3321000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,296100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm26,7m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,8610m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,71m3
14Đào kênh mương, chiều rộng 0,1771100m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km46,71m3
16Cắt đường BTXM dày 10cm110m
17Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm38m
18Phá hè gạch, bằng thủ công1,5m2
19Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,91m3
20Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay5,2m3
21Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)8cái
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,05100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)3,44100m
HM VẬN CHUYỂN
HN Phần cáp ngầm trung áp
HO Phần thiết bị
HP Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
HQ Phần trạm biến áp
HR Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
HS Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
HT Phần hạ áp
HU Phần cáp ngầm hạ áp
HV Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
HW HOÀN TRẢ
HX Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
HY Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
HZ Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42685E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Cái5
2 Máy cắt đường Cái2
3 Tời kéo Bộ2
4 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
5 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
6 Cần cẩu >= 5 tấn Xe1
7 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
8 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
9 Máy bơm nước Máy2
10 Máy đầm bê tông các loại Máy2
11 Máy hàn điện Máy2
12 Máy phát điện >=10kVA Máy2
13 Máy khoan bê tông Cái5
14 Máy cắt đường Cái2
15 Tời kéo Bộ2
16 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
17 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->